---
title: Mẫu tổng hợp thống kê các đường ngang
date: 2026-04-11T10:58:39Z
modified: 2026-04-11T10:58:39Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bieu-mau/mau-tong-hop-thong-ke-cac-duong-ngang/"
type: bieu_mau
status: publish
excerpt: ""
wpid: 157984
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-04-11T10:58:39Z
tags: []
---

## 1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu tổng hợp thống kê các đường ngang

**PHỤ LỤC IX. BIỂU TỔNG HỢP THỐNG KÊ CÁC ĐƯỜNG NGANG**

**_(Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2025/TT-BXD ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)_**

**A. Biểu tổng hợp thống kê các đường ngang cho từng tuyến đường sắt theo địa giới hành chính quản lý**

_(Tính đến tháng… Năm 20…)_



| **TT** | **Tuyến đường sắt** | **Số lượng đường ngang** | **Số lượng đường ngang nguy hiểm đến ATGT đang tổ chức cảnh giới** | **Ghi chú** |  |  |  |  |  |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **Có gác** | **Cảnh báo tự động** | **Biển báo** | **Do địa phương thực hiện** | **Do doanh nghiệp kinh doanh KCHTĐS thực hiện** |  |  |  |  |  |
| **Cần chắn** | **Dàn** **chắn** | **Có cần chắn** | **Không có cần chắn** |  |  |  |  |  |  |
| _(1)_ | _(2)_ | _(3)_ | _(4)_ | _(5)_ | _(6)_ | _(7)_ | _(8)_ | _(9)_ | _(10)_ |
| **I** | **Thuộc địa bàn tỉnh, thành phố …** |  |  |  |  |  |  |  |  |
| 1 | Tuyến đường sắt… |  |  |  |  |  |  |  |  |
| 2 | Tuyến đường sắt… |  |  |  |  |  |  |  |  |
| Cộng: |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| **II** | **Thuộc địa bàn tỉnh, thành phố …** |  |  |  |  |  |  |  |  |
| 1 | Tuyến đường sắt… |  |  |  |  |  |  |  |  |
| .. | … |  |  |  |  |  |  |  |  |
| Cộng: |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| **Tổng cộng:** |  |  |  |  |  |  |  |  |  |





| **Người lập biểu** _(Ký, ghi rõ họ tên)_ | **QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ** _(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)_ **Họ và tên** |
| --- | --- |



**B. Số liệu quản lý đường ngang cho từng tuyến đường sắt**

1\. Tuyến đường sắt:………………………

_(Tính đến tháng … năm ….)_



| TT | Tên đường ngang | Lý trình đường sắt tại vị trí giao cắt | Lý trình đường bộ tại vị trí giao cắt | **Địa điểm** | **Các yếu tố đường ngang** | **Các yếu tố đường bộ khu vực đường** **ngang** | **Tầm nhìn điểm giao cắt (m)** | Quyết định thành lập đường ngang | Thời gian sử dụng đường ngang | Số vụ tai nạn xảy ra tại đường ngang theo từng năm | Tình hình hoạt động của thiết bị chắn đường ngang | Tình trạng hồ sơ quản lý đường ngang |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Tỉnh (TP) | Xã (Phường) | Cấp đường ngang | Góc giao (độ) | Bán kính đường sắt Rđs; Bán kính đường bộ Rđb tại vị trí giao cắt (m) | Tính chất phục vụ của đường ngang | Hình thức phòng vệ của đường ngang | Tổ chức cảnh giới đường ngang | Loại đường bộ giao với đường sắt | Kết cấu mặt đường bộ trong lòng đường sắt | Kết cấu mặt đường bộ phạm vi từ mép ray ngoài cùng ra hết tà vẹt | Kết cấu mặt đường bộ Phần còn lại | Chiều rộng mặt đường bộ (m) | Độ dốc đường bộ trong phạm vi đường ngang (%) | Đường sắt | Đường bộ |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| Hướng chẵn | Hướng lẻ | Phía trái ĐS | Phía phải ĐS |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| Bên phải | Bên trái | Bên phải | Bên trái |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| _**(1)**_ | _**(2)**_ | _**(3)**_ | _**(4)**_ | _**(5)**_ | _**(6)**_ | _**(7)**_ | _**(8)**_ | _**(9)**_ | _**(10)**_ | _**(11)**_ | _**(12)**_ | _**(13)**_ | _**(14)**_ | _**(15)**_ | _**(16)**_ | _**(17)**_ | _**(18)**_ | _**(19)**_ | _**(20)**_ | _**(21)**_ | _**(22)**_ | _**(23)**_ | _**(24)**_ | _**(25)**_ | _**(26)**_ | _**(27)**_ | _**(28)**_ |
| 1 |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| 2 |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |
| 3 |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |  |





| **Người lập biểu** _(Ký, ghi rõ họ tên)_ | **QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ** _(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)_ **Họ và tên** |
| --- | --- |



**Hướng dẫn ghi trong tổng hợp số liệu đường ngang:**

(6) Cấp đường ngang: Ghi rõ cấp I, II hay III.

(7) Góc giao cắt với đường bộ (độ).

(8) Bán kính đường cong của đường sắt tại vị trí đường ngang (nếu có).

(9) Tính chất phục phụ: Công cộng (CC) hay chuyên dùng (CD).

(10) Hình thức tổ chức phòng vệ (có người gác, CBTĐ, BB); Dàn chắn (DC)/cần chắn (CC).

(11) Cảnh giới (Địa phương cảnh giới (ĐP) hoặc doanh nghiệp quản lý tài sản đường sắt quốc gia hoặc chủ quản lý, sử dụng đường sắt chuyên dùng cảnh giới (DN).

(12) Đường bộ giao cắt với đường sắt; ví dụ (ĐT.265 hoặc vào chùa Tứ Kỳ)

(13) Kết cấu mặt đường bộ trong lòng đường sắt “(tấm đan bê tông cốt thép (TĐ) hoặc bê tông nhựa (BTN)”.

(14) Kết cấu mặt đường bộ từ mép ray chính ngoài cùng trở ra mỗi bên từ 1m hoặc 2m “(tấm đan bê tông cốt thép (TĐ) hoặc bê tông nhựa (BTN)”.

(15) Kết cấu mặt đường bộ phần còn lại bằng “(bê tông nhựa (BTN) hoặc bê tông xi măng (BTXM)”.

(16) Chiều rộng phần xe chạy của đoạn đường bộ trong phạm vi đường ngang (m).

(17) Độ dốc của đường bộ (trường hợp đường ngang trên đoạn đường sắt cong tròn (CT a%) hay trường hợp vi phạm quy định về đường ngang (VP a%).

(25) Ghi rõ thời hạn sử dụng của đường ngang (lâu dài, có thời hạn sử dụng. Trường hợp đường ngang đã hết hạn thời hạn sử dụng phải nêu rõ lý do).

(26) Ghi rõ số vụ và thời gian xảy ra tai nạn tại đường ngang.

(27) Nêu rõ tình hình hoạt động của thiết bị chắn đường ngang.

(28) Nêu rõ tình trạng hồ sơ quản lý đường ngang theo quy định tại Thông tư này.

**C. Số liệu về xây dựng công trình trong phạm vi đất dành cho đường sắt**

_(Tính từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm ….)_



| **STT** | **Tên công trình** | **Địa điểm** **xây dựng** | **Số giấy** **phép** | **Ngày khởi** **công** | **Ngày hoàn thành** | **Chủ, nhà đầu tư** |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **Theo giấy phép** | **Thực tế thi công** | **Theo giấy phép** | **Thực tế** **thi công** |  |  |  |
| **I** | **Tuyến đường sắt…** |  |  |  |  |  |
| 1 | … |  |  |  |  |  |
| 2 | … |  |  |  |  |  |
| … | … |  |  |  |  |  |





| **Người lập biểu** _(Ký, ghi rõ họ tên)_ | **QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ** _(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)_ **Họ và tên** |
| --- | --- |









## 2. Tải về biểu mẫu: Mẫu tổng hợp thống kê các đường ngang

Nếu bạn muốn tải về **Mẫu tổng hợp thống kê các đường ngang**, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của [VN Law Firm](/) hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.

Tải file Word