---
title: Nghị định 201/2026/NĐ-CP sửa đổi thuế suất thuế xuất khẩu của một số mặt hàng tại Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục mặt hàng chịu thuế kèm theo Nghị định 26/2023/NĐ-CP về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan
date: 2026-06-21T06:02:28Z
modified: 2026-06-21T06:54:20Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/van-ban/nghi-dinh-201-2026-nd-cp-sua-doi-thue-suat-thue-xuat-khau-cua-mot-so-mat-hang-tai-bieu-thue-xuat-khau-theo-danh-muc-mat-hang-chiu-thue-kem-theo-nghi-dinh-26-2023-nd-cp-ve-bieu-thue-xuat-khau-bieu-thu/"
type: sdl_document
status: publish
excerpt: ""
wpid: 173416
language:
  - Tiếng Việt
sdl_doc_cat:
  - Nghị định
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-06-21T06:54:20Z
tags:
  - Tiếng Việt
  - Nghị định
---

| **CHÍNH PHỦ ——-** | **CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc —————** |
| --- | --- |
| Số: 201/2026/NĐ-CP | _Hà Nội, ngày 08 tháng 6 năm 2026_ |

<a name="loai_1"></a>**NGHỊ ĐỊNH**

<a name="loai_1_name"></a>SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUẾ SUẤT THUẾ XUẤT KHẨU CỦA MỘT SỐ MẶT HÀNG TẠI BIỂU THUẾ XUẤT KHẨU THEO DANH MỤC MẶT HÀNG CHỊU THUẾ BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 26/2023/NĐ-CP VỀ BIỂU THUẾ XUẤT KHẨU, BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI, DANH MỤC HÀNG HÓA VÀ MỨC THUẾ TUYỆT ĐỐI, THUẾ HỖN HỢP, THUẾ NHẬP KHẨU NGOÀI HẠN NGẠCH THUẾ QUAN

_Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số [63/2025/QH15](https://vnlawfirm.vn/van-ban/luat-to-chuc-chinh-phu-2025/ "Xem chi tiết: 63/2025/QH15");_

_Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số [107/2016/QH13](https://vnlawfirm.vn/van-ban/luat-thue-xuat-khau-thue-nhap-khau-2016/ "Xem chi tiết: 107/2016/QH13");_

_Căn cứ Luật Hải quan số [54/2014/QH13](https://vnlawfirm.vn/van-ban/luat-hai-quan-2014/ "Xem chi tiết: 54/2014/QH13");_

_Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số [90/2025/QH15](https://vnlawfirm.vn/van-ban/luat-sua-doi-luat-dau-thau-luat-dau-tu-theo-phuong-thuc-doi-tac-cong-tu-luat-hai-quan-luat-thue-gia-tri-gia-tang-luat-thue-xuat-khau-thue-nhap-khau-luat-dau-tu-luat-dau-tu-cong-luat-quan-ly-s/ "Xem chi tiết: 90/2025/QH15");_

_Căn cứ Luật Quản lý thuế số [38/2019/QH14](https://vnlawfirm.vn/van-ban/luat-quan-ly-thue-2019/ "Xem chi tiết: 38/2019/QH14") được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số [56/2024/QH15](https://vnlawfirm.vn/van-ban/luat-sua-doi-luat-chung-khoan-luat-ke-toan-luat-kiem-toan-doc-lap-luat-ngan-sach-nha-nuoc-luat-quan-ly-su-dung-tai-san-cong-luat-quan-ly-thue-luat-thue-thu-nhap-ca-nhan-luat-du-tru-quoc-gia-l/ "Xem chi tiết: 56/2024/QH15");_

_Căn cứ Nghị quyết số 71/2006/QH11 của Quốc hội phê chuẩn Nghị định thư gia nhập Hiệp định thành lập Tổ chức thương mại thế giới của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;_

_Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;_

_Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung thuế suất thuế xuất khẩu của một số mặt hàng tại Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan._

<a name="dieu_1"></a>**Điều 1. Sửa đổi, bổ sung thuế suất thuế xuất khẩu của một số mặt hàng quy định tại Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan**

Sửa đổi, bổ sung thuế suất thuế xuất khẩu của một số mặt hàng quy định tại <a name="bieumau_pl_1_nd_26_2023"></a>Phụ lục I – Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP thành thuế suất thuế xuất khẩu mới quy định tại <a name="bieumau_pl"></a>Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.

<a name="dieu_2"></a>**Điều 2. Thay thế một số cụm từ tại Nghị định số 26/2023/NĐ-CP**

1\. Thay thế cụm từ “Bộ Kế hoạch và Đầu tư” tại <a class="clsBookmark_dc" name="dc_1"></a>khoản 1 Điều 6, điểm a.1 khoản 3 Điều 8, <a class="clsBookmark_dc" name="dc_2"></a>điểm c.2 khoản 3 Điều 9, khoản 2 Điều 11, điểm b.1.1 và điểm b.9.1 khoản 2.2 Mục II Phụ lục II bằng cụm từ “Bộ Tài chính”.

2\. Thay thế cụm từ “Bộ Giao thông vận tải” tại điểm b.4 khoản 2.2 Mục II <a name="bieumau_pl_2_nd_26_2023"></a>Phụ lục II bằng cụm từ “Bộ Xây dựng”.

3\. Thay thế cụm từ “Bộ Thông tin và Truyền thông” tại điểm b.8 khoản 2.2 Mục II <a name="bieumau_pl_2_nd_26_2023_1"></a>Phụ lục II, <a name="bieumau_ms_3_nd_26_2023"></a>Mẫu số 03 và <a name="bieumau_ms_4_nd_26_2023"></a>Mẫu số 04 bằng cụm từ “Bộ Khoa học và Công nghệ”.

<a name="dieu_3"></a>**Điều 3. Hiệu lực thi hành**

1\. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 23 tháng 7 năm 2026.

2\. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.



| **_Nơi nhận:_** – Ban Bí thư Trung ương Đảng; – Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; – Các bộ, cơ quan ngang bộ; – HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; – Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; – Văn phòng Tổng Bí thư; – Văn phòng Chủ tịch nước; – Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; – Văn phòng Quốc hội; – Tòa án nhân dân tối cao; – Viện kiểm sát nhân dân tối cao; – Kiểm toán nhà nước; – Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; – Cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị – xã hội; – VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; – Lưu: VT, KTTH (2b). | **TM. CHÍNH PHỦ** **KT. THỦ TƯỚNG** **PHÓ THỦ TƯỚNG** **Nguyễn Văn Thắng** |
| --- | --- |

<a name="chuong_pl"></a>**PHỤ LỤC**

<a name="chuong_pl_name"></a>SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUẾ SUẤT THUẾ XUẤT KHẨU CỦA MỘT SỐ MẶT HÀNG TẠI PHỤ LỤC I BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 26/2023/NĐ-CP
_(Kèm theo Nghị định số 201/2026/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ)_



| **STT** | **Mã hàng** | **Mô tả hàng hóa** | **Thuế suất (%)** |
| --- | --- | --- | --- |
| **45** | **25.29** | **Tràng thạch (đá bồ tát); lơxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng fluorite.** |  |
| 2529.10 | – Tràng thạch (đá bồ tát): |  |  |
| 2529.10.10 | – – Potash tràng thạch; soda tràng thạch | 10 |  |
| 2529.10.90 | – – Loại khác | 10 |  |
| – Khoáng fluorite: |  |  |  |
| 2529.21.00 | – – Có chứa canxi florua không quá 97% tính theo khối lượng | 10 |  |
| **_2529.22.00_** | **_– – Có chứa canxi florua trên 97% tính theo khối lượng_** | **_5_** |  |
| 2529.30.00 | – Lơxit; nephelin và nephelin xienit | 10 |  |
| **203** | **81.06** | **Bismut và các sản phẩm làm từ bismut, kể cả phế liệu và mảnh vụn.** |  |
| 8106.10 | – Chứa hàm lượng bismut trên 99,99%, tính theo khối lượng: |  |  |
| 8106.10.10 | – – Bismut chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột: |  |  |
| 8106.10.10.10 | – – – Phế liệu và mảnh vụn | 22 |  |
| **_8106.10.10.20_** | **– – – _Bismut xi măng dạng bột_** |  |  |
| 8106.10.10.90 | – – – Loại khác | 5 |  |
| 8106.10.90 | – – Loại khác |  |  |
| **_8106.10.90.20_** | **– – – _Bismut xi măng dạng bánh_** |  |  |
| **_8106.10.90.90_** | **– – – _Loại khác_** | **_5_** |  |
| 8106.90 | – Loại khác: |  |  |
| 8106.90.10 | – – Bismut chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột: |  |  |
| 8106.90.10.10 | – – – Phế liệu và mảnh vụn | 22 |  |
| **_8106.90.10.20_** | **– – – _Bismut xi măng dạng bột, chứa hàm lượng Bi trên 70% và không quá 99,99% tính theo khối lượng_** |  |  |
| 8106.90.10.90 | – – – Loại khác | _5_ |  |
| 8106.90.90 | – – Loại khác |  |  |
| **_8106.90.90.20_** | **– – – _Bismut xi măng dạng bánh, chứa hàm lượng Bi trên 70% và không quá 99,99% tính theo khối lượng_** |  |  |
| **_8106.90.90.90_** | **– – – _Loại khác_** | **_5_** |  |

**_Ghi chú:_**

– Mặt hàng “Bismut xi măng” thuộc các mã 8106.10.10.20, 8106.10.90.20, 8106.90.10.20, 8106.90.90.20 là sản phẩm dạng bột (kích thước < 0,1 mm) hoặc bánh, có hàm lượng Bi trên 70%, có lẫn các tạp chất như sắt, đồng,… màu xám đậm đến xám đen; đáp ứng quy trình sản xuất như sau:

Sản phẩm Bismut xi măng, được thu hồi từ các khoáng vật chứa Bismut có trong quặng nguyên khai có hàm lượng Bi khoảng 0,05% – 0,1% được đưa vào hệ thống đập, nghiền mịn để đưa vào quá trình tuyển nổi.

Sau quá trình tuyển nổi thu được tinh quặng Bismut có hàm lượng khoảng 9% – 11%. Sản phẩm tinh quặng Bismut được đưa đi hòa tách (ngâm chiết) trong môi trường axit H2SO4 có thêm NaCl, sản phẩm sau hòa tách được lắng, lọc thu được dung dịch BiCl3, dung dịch Bismut thu được đưa khử tạp chất và thu được dung dịch BiCl3 sạch. Dung dịch BiCl3 được xi măng hóa (kết tủa) bằng bột kim loại Zn/Fe (thực tế hay dùng Fe). Tại đây, bột sắt được thêm vào dung dịch BiCl3, Bismut bị sắt khử khỏi muối BiCl3 và kết tủa dưới dạng bột Bismut. Quá trình thu hồi sản phẩm Bismut như này được gọi là quá trình “Xi măng hóa”.

Sau khi kết tủa thu được sản phẩm bột Bismut, bột Bismut được tinh chế và được lọc, rửa thu để được sản phẩm bột Bismut sạch hơn, sản phẩm này còn được gọi là Sản phẩm Bismut xi măng, có hàm lượng Bi trên 70%, tạp chất đi kèm gồm Cu, Fe, S, … (thành phần và hàm lượng tạp chất đi kèm tùy thuộc vào đặc điểm, thành phần của quặng khai thác có chứa Bismut), sản phẩm có dạng bột hoặc bánh, màu xám đậm đến xám đen kích thước < 0,1 mm.

– Trường hợp có nghi ngờ về sản phẩm xuất khẩu cần tiến hành hậu kiểm theo quy định hiện hành để xác định về nguồn gốc xuất xứ, quy trình sản xuất, chất lượng sản phẩm.

## Topics

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)

**Danh mục Văn bản:** [Nghị định](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/sdl_doc_cat/nghi-dinh-vi.md)