Mẫu Bảng kê chi tiết các khách hàng Việt Nam có giao dịch với nhà cung cấp ở nước ngoài

Đăng bởi Thắng Hi
| Ngày: 18/07/2026
|
4.8/5 - (917 bình chọn)

Mẫu Bảng kê chi tiết các khách hàng Việt Nam có giao dịch với nhà cung cấp ở nước ngoài (Mẫu số: 02-1/NCCNN Phụ lục I) ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.

1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu Bảng kê chi tiết các khách hàng Việt Nam có giao dịch với nhà cung cấp ở nước ngoài

Mẫu số: 02-1/NCCNN(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Form No: 02–1/NCCNN(Along with Circular No. 89/2026/TT-BTC dated 30th Jul 2026 of the Minister of Finance

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập- Tự do- Hạnh phúc

 

BẢNG KÊ CHI TIẾT CÁC KHÁCH HÀNG VIỆT NAM CÓ GIAO DỊCH VỚI NHÀ CUNG CẤP Ở NƯỚC NGOÀI

(Kèm theo Tờ khai 02/NCCNN nhà cung cấp ở nước ngoài kê khai trực tiếp với cơ quan thuế

hoạt động kinh doanh thương mại điện tử tại Việt Nam

Detailed Schedule of Vietnamese Customers Having Transactions with the Foreign providers

(Attached to Form No. 02/NCCNN – Tax Return for Foreign providers Directly Filing Tax Returns with the Vietnamese Tax Authority

for E-commerce Business Activities in Vietnam)

[01] Kỳ tính thuế: 🗆 Tháng……….năm ……….. 🗆 Theo từng lần phát sinh ngày … tháng……….năm ……..

         Tax period: Month…. Year…. / Per occurrence

[02] Lần đầu:  [03] Điều chỉnh lần thứ:

First time Time of adjustment

[04] Tên người nộp thuế:……………………………………………………………………………………………

Name of taxpayer:

[05]Mã số thuế:……………………………………………………

Tax identification number:

[06]Địa chỉ:……………………………………………………………[07] Quốc gia nơi thành lập doanh nghiệp……………………..

Postal dddress:        Country in which business is established:

[08]Điện thoại: ………………………… [09] E-mail: ………………………

Tel:       E-mail

[10] Đồng tiền nộp thuế:… [11] Quốc gia có Hiệp định với Việt Nam: ☐Có ☐Không

Payment currency:     From a country which signed a Double Tax Agreement with Viet Nam: Yes No

[12] Tên tổ chức, cá nhân làm thủ tục về thuế, tổ chức được ủy quyền (nếu có): …………………………………………………

Name of tax agent, authorized organization (if any)

[13]Mã số thuế của tổ chức, cá nhân làm thủ tục về thuế, tổ chức được ủy quyền: …………………………………………………………………………………………..

Tax identification number of tax agent, authorized organization:

[14]Địa chỉ của tổ chức, cá nhân làm thủ tục về thuế, tổ chức được ủy quyền: ………………………………

Address of tax agent, authorized organization:     

[15] Điện thoại của tổ chức, cá nhân làm thủ tục về thuế, tổ chức được ủy quyền: ……………………………

Tel of tax agent, authorized organization:

[16] E-mail của tổ chức, cá nhân làm thủ tục về thuế, tổ chức được ủy quyền: …………

E-mail of tax agent, authorized organization:

A. Đối với trường hợp doanh thu phát sinh tại Việt Nam

(Doanh thu từ cung cấp dịch vụ hoặc dịch vụ gắn với hàng hóa mà không tách riêng được)

In terms of revenue generated in Viet Nam

(Revenue generated from services supply or services are associated to goods which can not be separated)

               Đơn vị tiền/Currency: ………….

STT

Tên khách hàng Việt Nam

(Tổ chức/ Cá nhân)

Vietnamese counter-party’s name

Mã số thuế/ Số định danh cá nhân (CCCD)/

Tax Identification Number/Identification Number

Hợp đồng/

Contract

Số điện thoại/Email (trong trường hợp không có số điện thoại)

Telephone number/email (in case telephone number not available)

Thuế Giá trị gia tăng (GTGT)

Value-Added Tax

Thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN)

Corporate Income Tax

Tổng số thuế nộp vào NSNN/Total tax payable

Giá tính thuế/Taxable value subject to VAT

Doanh thu bên Việt Nam đã khấu trừ, nộp thay/Revenue from which Vietnamese counter-party withheld tax before payment

Tỷ lệ % thuế GTGT trên doanh thu/Deemed VAT rate

Thuế GTGT phải nộp/VAT payable

Doanh thu tính thuế/Revenue subject to CIT

Doanh thu bên Việt Nam đã khấu trừ, nộp thay/Revenue from which Vietnamese counter-party withheld tax before payment

Tỷ lệ % thuế TNDN trên doanh thu/Deemed CIT rate

Số thuế được miễn giảm theo Hiệp định/Tax amount exempted or reduced under Double TaxAgreement

Thuế TNDN phải nộp/CIT payable

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)={(8)-(9)}x(10)

(12)

(13)

(14)

(15)

Tổng cộng:

[17]

[18]

[19]

 Tổng số thuế GTGT và thuế TNDN phải nộp kỳ này (Viết bằng chữ):………………………………………………………………………………………..

 Total amount of VAT and CIT payable this period (In words):

 B. Đối với trường hợp giao dịch hàng hóa phát sinh tại Việt Nam

B. In terms of goods transactions carried out in Viet Nam

Đơn vị tiền: …………..

        Currency:

STT

Tên khách hàng Việt Nam

(Tổ chức/ Cá nhân)Vietnamese counter-party’s name

Mã số thuế/ Số định danh cá nhân (CCCD)/Số giấy tờ định danh

Tax Identification Number/Identification Number

Hợp đồng/contract

Số điện thoại/Email (trong trường hợp không có số điện thoại)/Telephone number/email (in case telephone number not available)

Thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN)

Corporate Income Tax

Doanh thu tính thuế

Taxable value

Doanh thu bên Việt Nam đã khấu trừ, nộp thay

Revenue from which Vietnamese counter-party withheld tax before payment

Tỷ lệ % thuế TNDN trên doanh thu/Deemed CIT rate

Số thuế được miễn giảm theo Hiệp định/Tax amount exempted or reduced under Double TaxAgreement

Thuế TNDN phải nộp/CIT payable

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)={(6)-(7)}x(8)-(9)

Tổng cộng:

[20]

      

 Tổng số thuế TNDN phải nộp kỳ này (viết bằng chữ):…………………………………………………………………………………………………..

 Total amount of CIT payable this period (In words)

 File đính kèm/Attachments: ………

 Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

 I hereby commit that the above declared data is correct and take legal responsibility for the declared data./ .

NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ HOẶC BÊN ĐƯỢC ỦY QUYỀN (nếu có)

Họ và tên:…….

Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số/:…….

TAX AGENT STAFF OR AUTHORIZED PARTY (if any)

Full name: . . . . . . .

Practitioner Certificate number: …….

….., ngày… tháng… năm …..

Date month year
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

TAXPAYER or

THE LEGAL REPRESENTATIVE OF TAX PAYER
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/
Ký điện tử)

(Signature, full name; Title, and seal (if any) / Digital signature)

3. Tải về biểu mẫu: Mẫu Bảng kê chi tiết các khách hàng Việt Nam có giao dịch với nhà cung cấp ở nước ngoài

Nếu bạn muốn tải về Mẫu Bảng kê chi tiết các khách hàng Việt Nam có giao dịch với nhà cung cấp ở nước ngoài, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của VN Law Firm hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.

Tải file Word (.docx)

Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.
Từ khóa:
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?