Mẫu Bản thuyết minh điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật (Mẫu số 02 Phụ lục III) ban hành kèm theo Nghị định 33/2026/NĐ-CP sửa đổi các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu Bản thuyết minh điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật
Mẫu số 02
|
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: …. |
……., ngày … tháng … năm …… |
BẢN THUYẾT MINH
ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
Kính gửi: ………..(Tên cơ quan có thẩm quyền)
I. THÔNG TIN VỀ DOANH NGHIỆP
1. Đơn vị chủ quản: ……………………………………………………………………….
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………..
Điện thoại: …………………………………….. E-mail: …………………………………
2. Tên cơ sở: ……………………………………………………………………………..
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………..
Điện thoại: …………………………………….. E-mail: …………………………………
3. Tên người đại diện (người trực tiếp quản lý sản xuất): …………………………….
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………..
Điện thoại: …………………………………….. E-mail: …………………………………
4. Trạm cấp cứu gần nhất: …………………………………………………………….
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………..
Điện thoại: …………………………………………………………………………………
Khoảng cách đến cơ sở (km): ……………………………………………………………..
5. Đơn vị cứu hỏa gần nhất (km): ………………………………………………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………..
Điện thoại: …………………………………………………………………………………
Khoảng cách đến cơ sở (km): ……………………………………………………………..
6. Đồn cảnh sát gần nhất: ………………………………………………………………..
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………..
Điện thoại: …………………………………………………………………………………
Khoảng cách đến cơ sở (km): ……………………………………………………………..
7. Tên khu dân cư gần nhất: …………………………………………………………….
Khoảng cách đến cơ sở (km): ……………………………………………………………..
8. Số đăng ký, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư về hoạt động sản xuất thuốc bảo vệ thực vật: ………………
9. Loại hình hoạt động
|
– DN nhà nước |
□ |
– DN 100% vốn nước ngoài |
□ |
|
– DN liên doanh với nước ngoài |
□ |
– DN cổ phần |
□ |
|
– DN tư nhân |
□ |
– Khác: (ghi rõ loại hình) |
□ |
|
………………………………………… |
10. Loại hình sản xuất
|
– Sản xuất hoạt chất – Sản xuất thành phẩm từ thuốc kỹ thuật – Sản xuất thuốc kỹ thuật – Đóng gói |
□ □ □ □ |
11. Công suất thiết kế: ………………………………………………………………….
II. TÓM TẮT ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ SẢN XUẤT
1. Nhà xưởng, trang thiết bị:
– Sơ đồ tổng thể mặt bằng sản xuất (bản vẽ kèm theo) □
– Sơ đồ bố trí các thiết bị sản xuất chính (bản vẽ kèm theo) □
– Sơ đồ bố trí kho thuốc (bản vẽ kèm theo) □
– Diện tích khu vực sản xuất (m2): ……………………………………………………….
+ Khu vực sản xuất: chiều dài (m): ……………….. chiều rộng (m): ……………………
+ Khu vực kho: chiều dài (m): ………………. chiều rộng (m): ….. chiều cao: ……..
+ Khu vực kiểm tra chất lượng: chiều dài (m): ……………. chiều rộng (m): …..………
* Trường hợp có nhiều khu vực sản xuất, kho thì liệt kê.
2. Quy trình sản xuất thuốc bảo vệ thực vật
|
STT |
Dạng thành phẩm |
Tên thương phẩm (nếu có) |
Hoạt chất (ghi rõ thành phần, hàm lượng) |
Mã số quy trình |
Ghi chú |
|
I. Sản xuất hoạt chất, thuốc kỹ thuật |
|||||
|
1 |
Quy trình kèm theo |
||||
|
2 |
|||||
|
… |
… |
||||
|
II. Sản xuất thành phẩm từ thuốc kỹ thuật |
|||||
|
1 |
Quy trình kèm theo |
||||
|
2 |
|||||
|
… |
… |
||||
|
III. Đóng gói |
|||||
|
1 |
EC |
||||
|
2 |
SC |
||||
|
… |
… |
||||
Quy trình sản xuất được xây dựng cho mỗi sản phẩm, mỗi cỡ lô sản xuất và được phê duyệt bởi người có thẩm quyền của cơ sở. Quy trình cần có các thông tin: tên sản phẩm, mã số của quy trình, mục đích, định mức sản xuất (danh mục nguyên liệu và phụ gia, định lượng của từng loại, lượng thành phẩm dự kiến và giới hạn cho phép, hao hụt), địa điểm, thiết bị sử dụng chủ yếu, các bước tiến hành (ví dụ: kiểm tra nguyên liệu, trình tự thêm các nguyên vật liệu, thời gian, tốc độ nhiệt độ trộn … ), kiểm tra chất lượng và các giới hạn tương ứng, ghi chép nhật ký, nhập kho, bảo quản, bao bì, nhãn mác, vệ sinh, các điểm phải lưu ý.
3. Danh mục các loại hóa chất, phụ gia/chất bổ sung
…………………………………………………………………………………………………..…
4. Dây chuyền, thiết bị sản xuất chính
|
Tên thiết bị |
Số lượng |
Nước sản xuất |
Tổng công suất |
Năm bắt đầu sử dụng |
5. Hệ thống phụ trợ
|
Tên thiết bị |
Số lượng |
Nước sản xuất |
Tổng công suất |
Năm bắt đầu sử dụng |
6. Nhân lực
– Sơ đồ tổ chức bộ máy liên quan trực tiếp đến sản xuất: (bản vẽ kèm theo) □
– Danh sách nhân sự (bao gồm cán bộ lãnh đạo, quản lý, cán bộ kỹ thuật, nhân viên có liên quan trực tiếp đến sản xuất, bảo quản và vận chuyển, hóa chất nguy hiểm):
|
TT |
Họ và tên |
Năm sinh |
Nam/ Nữ |
Trình độ chuyên môn, nghiệp vụ |
Chức vụ, chức danh |
Những khóa đào tạo đã tham gia |
Điều kiện sức khỏe |
Ghi chú |
|
1 |
||||||||
|
… |
Trong đó:
– Người trực tiếp quản lý, điều hành cơ sở sản xuất phải có trình độ đại học chuyên ngành hóa học, bảo vệ thực vật, sinh học, nông học;
– Người trực tiếp sản xuất phải được huấn luyện về an toàn chuyên ngành hóa chất.
7. Nguồn nước
– Nước công cộng □
– Nước giếng khoan □
8. Hệ thống xử lý chất thải
-Nước thải: □ Có □ Không
– Khí thải: □ Có □ Không
– Chất thải rắn: (bao gồm cả cách thức thu gom, vận chuyển, xử lý) …………………….
9. Trang thiết bị bảo hộ lao động
………………………………………………………………………………………………
10. Trang thiết bị phòng chống cháy nổ
………………………………………………………………………………………………
11. Những thông tin khác
………………………………………………………………………………………………
|
ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP |
2. Căn cứ pháp lý
– Nghị định 33/2026/NĐ-CP sửa đổi các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật

3. Tải về biểu mẫu: Mẫu Bản thuyết minh điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật
Nếu bạn muốn tải về Mẫu Bản thuyết minh điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của VN Law Firm hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.