Mẫu Bảng kê chi tiết số tiền nộp thuế của tổ chức quản lý nền tảng thương mại điện tử (Mẫu số: 01/BKNT-TMĐT Phụ lục I) ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu Bảng kê chi tiết số tiền nộp thuế của tổ chức quản lý nền tảng thương mại điện tử
Mẫu số: 01/BKNT-TMĐT (Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Form No: 01/CNKD-NCCNN-TMĐT(Along with Circular No. 89/2026/TT-BTC dated 30th Jul 2026 of the Minister of Finance
BẢNG KÊ CHI TIẾT SỐ TIỀN NỘP THUẾ CỦA TỔ CHỨC QUẢN LÝ
NỀN TẢNG THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
DETAILED SCHEDULE OF TAX PAYMENTS MADE BY THE E-COMMERCE PLATFORM OPERATOR
(Kèm theo chứng từ nộp ngân sách nhà nước:
Số ……., số tham chiếu ……., ngày …/…/…)
(Attached to the State Budget Payment Voucher: No. ……, Reference No. ……, Date: …/…/…)
[01] Ngày lập: …/…/… [02] Lần gửi thứ:….
Date of preparation: …/…/… Submission No.: ……
[03] Tên của tổ chức quản lý nền tảng thương mại điện tử: ………………………………
Name of the e-commerce platform operator:
[04] Mã số thuế khấu trừ, nộp thay: ………………………………………………………
Tax Identification Number (TIN) for withholding and payment on behalf: ………………
[05] Số tờ khai/Số quyết định/Số thông báo/Mã định danh hồ sơ (ID):……………………
Tax return No./Decision No./Notice No./Application Identification Number (ID)
[06] Kỳ thuế/Ngày quyết định/Ngày thông báo: …………………………………………
Tax period/Decision date/Notice date
[07] Tên tổ chức, cá nhân làm thủ tục về thuế, tổ chức được ủy quyền (nếu có):…………
Name of the tax agent (if any)
[08] Mã số thuế: …………………………………………………………………………
Tax Identification Number (TIN)
[09] Hợp đồng đại lý thuế: Số: ………………………………………Ngày:………………
Tax agency agreement: No. …………………………… Date: ………………
I. BẢNG KÊ CHI TIẾT SỐ TIỀN NỘP THUẾ KHẤU TRỪ CỦA TỔ CHỨC NƯỚC NGOÀI
DETAILED SCHEDULE OF WITHHELD TAX PAYMENTS FOR FOREIGN ORGANIZATIONS
Đơn vị tiền/Currency:…
|
STT No. |
Mã số thuế Tổ chức nước ngoài (nếu có) Tax Identification Number (TIN) of the foreign organization (if any) |
Tên Tổ chức nước ngoài Name of the foreign organization |
Nội dung các khoản nộp NSNN State budget payment item (Sub-item) |
Số tiền nộp NSNN Amount paid to the State budget |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
|
1 |
||||
|
2 |
||||
|
… |
||||
|
Tổng cộng/Total |
||||
II. BẢNG KÊ CHI TIẾT SỐ TIỀN NỘP THUẾ KHẤU TRỪ CỦA HỘ, CÁ NHÂN KINH DOANH
DETAILED SCHEDULE OF WITHHELD TAX PAYMENTS FOR BUSINESS INDIVIDUALS
|
STT |
Mã số thuế/Số định danh cá nhân (Số CCCD)/ Số hộ chiếu/ Số giấy tờ định danh của hộ, cá nhân/Tax Identification Number (TIN)/Personal Identification Number (Citizen ID No.)/Passport No./Identification document number of the business household or individual |
Tên hộ/ Họ và tên cá nhân/Name of the business household/Full name of the individual |
Nội dung các khoản nộp NSNN State budget payment item (Sub-item) |
Số tiền nộp NSNN Amount paid to the State budget |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
|
1 |
||||
|
2 |
||||
|
… |
||||
|
Tổng cộng/Total |
||||
|
NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ HOẶC BÊN ĐƯỢC ỦY QUYỀN (nếu có) Họ và tên:……. Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số/:……. TAX AGENT STAFF OR AUTHORIZED PARTY (if any) Full name: . . . . . . . Practitioner Certificate number: ……. |
….., ngày… tháng… năm ….. Date month year TAXPAYER or THE LEGAL REPRESENTATIVE OF TAX PAYER (Signature, full name; Title, and seal (if any) / Digital signature) |
Ghi chú:
Notes:
1. Mỗi chứng từ nộp NSNN người nộp thuế lập một Bảng kê chi tiết tương ứng.
A separate Detailed Schedule shall be prepared for each State Budget Payment Voucher.
2. Tổng số tiền đã nộp NSNN trên cột (5) trên Bảng kê này phải bằng tổng tiền tổ chức quản lý nền tảng thương mại điện tử đã nộp trên chứng từ nộp NSNN.
The total amount paid to the State budget shown in Column (5) of this Schedule must be equal to the total amount paid by the e-commerce platform operator as stated in the corresponding State Budget Payment Voucher.
2. Căn cứ pháp lý
– Thông tư 89/2026/TT-BTC quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định 252/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế

3. Tải về biểu mẫu: Mẫu Bảng kê chi tiết số tiền nộp thuế của tổ chức quản lý nền tảng thương mại điện tử
Nếu bạn muốn tải về Mẫu Bảng kê chi tiết số tiền nộp thuế của tổ chức quản lý nền tảng thương mại điện tử, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của VN Law Firm hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.