Mẫu Bảng kê thu nhập vận tải quốc tế (Mẫu số: 01-1/HKNN Phụ lục III) ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu Bảng kê thu nhập vận tải quốc tế (Mẫu số: 01-1/HKNN)
Mẫu số: 01-1/HKNN(kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 củaBộ trưởng Bộ Tài chính)
Phụ lục
BẢNG KÊ THU NHẬP VẬN TẢI QUỐC TẾ
(Dành cho vận tải hàng không quốc tế)
[01]Kỳ tính thuế: Từ ……………….. đến ………………..
[02]Tên Hãng hàng không nước ngoài: ………………………………………………[03]Nước cư trú:……
[04]Tên/hô hiệu phương tiện vận tải:
[05]Tên văn phòng/đại lý bán vé tại Việt Nam:
|
[06]Mã số thuế: |
[07]Tên đại lý thuế (nếu có): ………………………………………………
|
[08]Mã số thuế: |
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
Kỳ vận chuyển |
Cảng đi |
Cảng đến |
Tổng doanh thu bán vé tại thị trường Việt Nam |
Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp |
Thuế thu nhập doanh nghiệp đề nghị miễn, giảm |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
|
Tổng cộng |
|||||
|
NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ Họ và tên:……. Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số:……. |
…, ngày …....tháng …….năm ……. NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu/Ký điện tử) |
Ghi chú:
– Cột (1) đến (3) ghi hành trình vận chuyển tương ứng với số liệu doanh thu vận chuyển theo quý. Đối với trường hợp được tạm miễn thuế từ đầu năm là số liệu doanh thu vận chuyển của năm nhưng tập hợp theo từng quý trong năm.
– Cột (4) ghi doanh thu tính thuế của người trực tiếp điều hành phương tiện vận tải.
2. Căn cứ pháp lý
– Thông tư 89/2026/TT-BTC quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định 252/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế

3. Tải về biểu mẫu: Mẫu Bảng kê thu nhập vận tải quốc tế (Mẫu số: 01-1/HKNN)
Nếu bạn muốn tải về Mẫu Bảng kê thu nhập vận tải quốc tế (Mẫu số: 01-1/HKNN), bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của VN Law Firm hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.