Mẫu Đề án đề xuất hỗ trợ của thành viên Hệ sinh thái tận dụng các Hiệp định thương mại tự do (Mẫu số 05 Phụ lục III) ban hành kèm theo Nghị định 240/2026/NĐ-CP.
1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu Đề án đề xuất hỗ trợ của thành viên Hệ sinh thái tận dụng các Hiệp định thương mại tự do
Mẫu số 05
|
TÊN ĐƠN VỊ ĐỀ XUẤT |
|
|
(Tỉnh/thành phố), ngày … tháng … năm … |
ĐỀ ÁN ĐỀ XUẤT HỖ TRỢ CỦA THÀNH VIÊN HỆ SINH THÁI
TẬN DỤNG CÁC HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI TỰ DO
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố ………………….…..
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ ĐỀ ÁN
1. Tên chủ thể thực hiện Đề án
……………………………………………………………………………………………….
2. Mã số thành viên Hệ sinh thái:
……………………………………………………………………………………………….
3. Tên Đề án:
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
4. Thời gian thực hiện:
□ Dưới 06 tháng
□ Từ 06 – 12 tháng
□ Từ 12 – 24 tháng
□ Trên 24 tháng
Thời gian dự kiến: từ ………./……….. đến …………./………….
5. Địa bàn thực hiện
……………………………………………………………………………………………….
6. Nhóm cơ chế hỗ trợ đề nghị
(Ghi theo Mẫu số 04 – chọn nội dung chính đề nghị hỗ trợ)
II. SỰ CẦN THIẾT VÀ CĂN CỨ ĐỀ XUẤT HỖ TRỢ
1. Hiện trạng hoạt động của chủ thể
Mô tả:
• Hoạt động sản xuất, kinh doanh hiện tại;
• Vị trí trong chuỗi giá trị;
• Thị trường đang tham gia;
• Mức độ liên quan đến tận dụng FTA.
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
2. Khó khăn, vướng mắc hoặc điểm nghẽn
Phân tích cụ thể các nội dung sau:
• Quản trị
• Công nghệ
• Truy xuất nguồn gốc
• Tiêu chuẩn kỹ thuật
• Liên kết chuỗi
• Tiếp cận thị trường
• Nguồn nhân lực
• Vốn/tài chính
• Khác
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
3. Sự cần thiết phải được hỗ trợ
Làm rõ:
Vì sao cần hỗ trợ;
Nếu không được hỗ trợ thì hạn chế gì;
Vì sao nội dung hỗ trợ phù hợp.
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
III. NỘI DUNG ĐỀ ÁN VÀ PHƯƠNG ÁN TRIỂN KHAI
1. Mục tiêu của đề án
(Nêu rõ mục tiêu chung, mục tiêu cụ thể như nâng cao năng lực quản trị, nâng cao chất lượng sản phẩm, đáp ứng tiêu chuẩn thị trường FTA, nâng cao năng lực liên kết chuỗi…)
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
2. Kế hoạch triển khai cụ thể
|
STT |
Nội dung công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Nguồn lực triển khai |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Khả năng duy trì sau hỗ trợ
Sau khi kết thúc hỗ trợ, chủ thể dự kiến:
□ Tiếp tục duy trì hoạt động
□ Tự vận hành độc lập
□ Mở rộng quy mô áp dụng
□ Hình thành mô hình liên kết mới
□ Khác
Mô tả:
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
IV. HIỆU QUẢ DỰ KIẾN VÀ KHẢ NĂNG LAN TỎA
1. Hiệu quả trực tiếp đối với chủ thể
(Phân tích hiệu quả của hỗ trợ đối với chủ thể qua các khía cạnh như nâng cao năng lực tận dụng FTA, nâng cao chất lượng sản phẩm/dịch vụ, cải thiện hoạt động sản xuất kinh doanh, tăng khả năng tiếp cận thị trường….)
2. Phạm vi hưởng lợi
(Phân tích phạm vi hưởng lợi từ hỗ trợ: có tác động trực tiếp tới chủ thể, tới doanh nghiệp hoặc tổ chức liên kết, doanh nghiệp hay chủ thể trong chuỗi cung ứng, cộng đồng doanh nghiệp địa phương, ngành hàng kinh doanh…)
3. Khả năng lan tỏa
(Phân tích khả năng lan tỏa ở các khía cạnh như chia sẻ nhân rộng mô hình, nhân rộng tại địa phương, kết nối thêm thành viên Hệ sinh thái, hình thành chuỗi liên kết mới…)
4. Tác động tới phát triển bền vững
(Đánh giá tác động tới các khía cạnh như chuyển đổi xanh, truy xuất nguồn gốc, chuyển đổi số, tạo công văn việc làm, nâng cao thu nhập…)
V. KINH PHÍ VÀ NGUỒN LỰC THỰC HIỆN
|
Nội dung thực hiện |
Tổng kinh phí dự kiến (đồng) |
Mức đề nghị hỗ trợ (đồng) |
Nguồn lực đối ứng |
|
Nội dung 1 |
|
|
|
|
Nội dung 2 |
|
|
|
|
Nội dung 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VI. ĐÁNH GIÁ RỦI RO VÀ BIỆN PHÁP KIỂM SOÁT
Dự báo các rủi ro có thể xảy ra làm ảnh hưởng tới hiệu quả của chương trình. Trong từng tình huống, nêu ra các biện pháp khắc phục, phòng ngừa rủi ro.
VII. CAM KẾT THỰC HIỆN
Chúng tôi cam kết:
– Triển khai đầy đủ nội dung đề án nếu được phê duyệt;
– Sử dụng hỗ trợ đúng mục đích;
– Chủ động áp dụng kết quả hỗ trợ vào hoạt động thực tế phù hợp với điều kiện của đơn vị;
– Chấp hành chế độ báo cáo, giám sát, hậu kiểm;
– Hoàn trả kinh phí hỗ trợ theo quy định nếu vi phạm.
|
|
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP, |
2. Căn cứ pháp lý
– Nghị định 240/2026/NĐ-CP hướng dẫn cơ chế, chính sách phát huy nguồn lực xây dựng, vận hành Hệ sinh thái tận dụng các Hiệp định thương mại tự do và Quỹ Xúc tiến xuất khẩu ngành hàng theo Nghị quyết 250/2025/QH15 về cơ chế, chính sách đặc thù nhằm nâng cao hiệu quả hội nhập quốc tế

3. Tải về biểu mẫu: Mẫu Đề án đề xuất hỗ trợ của thành viên Hệ sinh thái tận dụng các Hiệp định thương mại tự do
Nếu bạn muốn tải về Mẫu Đề án đề xuất hỗ trợ của thành viên Hệ sinh thái tận dụng các Hiệp định thương mại tự do, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của VN Law Firm hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.