Mẫu Đơn đăng ký khoản vay nước ngoài không được Chính phủ bảo lãnh

Đăng bởi Thắng Hi
| Ngày: 26/06/2026
|
4.7/5 - (920 bình chọn)

Mẫu Đơn đăng ký khoản vay nước ngoài không được Chính phủ bảo lãnh (Phụ lục I) ban hành kèm theo Thông tư 80/2025/TT-NHNN.

1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu Đơn đăng ký khoản vay nước ngoài không được Chính phủ bảo lãnh

PHỤ LỤC I

(Ban hành kèm theo Thông tư số 80/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 của Thống đốc
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)

TÊN BÊN ĐI VAY
………………………………
——-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số: ……………………….
V/v đăng ký khoản vay nước ngoài không được Chính phủ bảo lãnh

………, ngày …… tháng …… năm ……

 

ĐƠN ĐĂNG KÝ KHOẢN VAY NƯỚC NGOÀI
KHÔNG ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH

Kính gửi (1): ……………………………………………………………………..

– Căn cứ Nghị định số 219/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ về quản lý vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp không được Chính phủ bảo lãnh;

– Căn cứ Thông tư số 12/2022/TT-NHNN ngày 30 tháng 9 năm 2022 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn một số nội dung về quản lý ngoại hối đối với việc vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp và các Thông tư sửa đổi, bổ sung (nếu có);

– Căn cứ thỏa thuận vay nước ngoài đã ký với bên (các bên) cho vay nước ngoài ngày …/…/…;

Bên đi vay có tên sau đây đăng ký với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về khoản vay trung, dài hạn nước ngoài của bên đi vay như sau:

PHẦN THỨ NHẤT: THÔNG TIN VỀ BÊN ĐI VAY

1. Tên bên đi vay: ……………………………………………………………………………………………

2. Mã số thuế: …………………………………………………………………………………………………

3. Mã định danh tổ chức: ………………………………………………………………………………….

4. Loại hình bên đi vay (2): ………………………………………………………………………………..

5. Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………………

6. Điện thoại: …………………………………Email:………………………………………………………

7. Họ và tên người đại diện theo pháp luật: ………………………………………………………….

Chức vụ: ………………………………………………………………………………………………………….

PHẦN THỨ HAI: THÔNG TIN KHOẢN VAY

1. Thông tin về bên cho vay:

1.1 Tên bên cho vay (hoặc đại diện bên cho vay)(3): ……………………………………………

1.2. Quốc gia của bên cho vay (hoặc đại diện bên cho vay): ………………………………..

1.3. Loại hình bên cho vay (hoặc đại diện bên cho vay): ……………………………………..

2. Thông tin về các bên liên quan khác:

2.1. Ngân hàng cung ứng dịch vụ tài khoản: ………………………………………………………

Địa chỉ ngân hàng cung ứng dịch vụ tài khoản: ………………………………………………….

2.2. Bên bảo lãnh:

□ Khoản vay có bảo lãnh:

– Bảo lãnh bởi người cư trú

+ Tên đơn vị bảo lãnh: ……………………………………………………………………………

– Bảo lãnh bởi người không cư trú

+ Tên đơn vị bảo lãnh: ………………………………………………………………………………………

+ Quốc gia của Bên bảo lãnh: ……………………………………………………………………………

□ Khoản vay không bảo lãnh: …………………………………………………………………………….

2.3. Các bên liên quan khác trong trường hợp có phát sinh dòng tiền(4) (ghi rõ tên, quốc gia và vai trò của bên liên quan trong khoản vay – nếu có):

…………………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………..

3. Mục đích vay

3.1. Mục đích vay: ………………………………………………………………………………………………

(Ghi các mục đích vay cụ thể theo quy định tại Điều 14 hoặc Điều 17 Thông tư 08/2023/TT-NHNN).

Các tài liệu chứng minh tính hợp pháp của mục đích vay(5)

Tên tài liệu 1: ………………………………………………………………………………………………

Tên tài liệu n: ……………………………………………………………………………………………….

3.2. Tổng vốn đầu tư của dự án sử dụng vốn vay là …………….trong đó tổng số vốn góp là …………………, tổng số vốn vay là ………………….. (quy USD) (6)

Tình hình dư nợ tín dụng phục vụ dự án/phương án tại thời điểm gửi hồ sơ đăng ký (quy USD):

– Dư nợ vay ngắn hạn nước ngoài:……………………….. (trong đó quá hạn:……………….)

– Dư nợ vay ngắn hạn trong nước…………………………. (trong đó quá hạn:……………….)

– Dư nợ vay trung, dài hạn nước ngoài…………………….(trong đó quá hạn: ……………..)

– Dư nợ vay trung, dài hạn trong nước: ………………….. (trong đó quá hạn: ……………..)

Số khoản vay nước ngoài trung, dài hạn của doanh nghiệp (đang thực hiện hoặc còn dư nợ đến ngày báo cáo): …………………………. khoản vay

4. Ngày ký Thỏa thuận vay nước ngoài: …………………………………………………….

5. Giá trị khoản vay:

– Tổng số tiền vay: ………………….(Bằng chữ:………………………………………………)

[Hướng dẫn: Trường hợp khoản vay có nhiều khoản vay thành phần thì nêu nội dung từng khoản vay thành phần phía dưới dòng trên]

(Ví dụ: Tổng số tiền vay: ……………………………………………………………….

Bao gồm: + Khoản vay thành phần A: …………………….

               + Khoản vay thành phần B:…………………….)

6. Đồng tiền thực hiện khoản vay:

6.1. Đồng tiền nhận nợ: ………………………………………………………………………………

[Hướng dẫn: là đồng tiền để xác định nghĩa vụ trả nợ nước ngoài]:

6.2. Đồng tiền rút vốn: ……………………………………………………………………………….

6.3. Đồng tiền trả nợ: …………………………………………………………………………………

7. Hình thức vay (7): …………………………………………………………………………………..

8. Thời hạn vay: ………………………………………………………………………………………..

9. Lãi suất vay (8): ………………………………………………………………………………………

10. Các loại phí: ………………………………………………………………………………………..

11. Lãi phạt: …………………………………………………………………………………………….

12. Chi phí vay (9): ………………………..%/năm

13. Kế hoạch rút vốn (10):…………………………………………………………………………….

14. Kế hoạch trả nợ (11): ……………………………………………………………………………..

– Kế hoạch trả nợ gốc: ……………………………………………………………………………….

– Kế hoạch trả nợ lãi: …………………………………………………………………………………

15. Các biện pháp bảo đảm (12) (nếu có): ………………………………………………………

16. Ngân hàng phục vụ giao dịch bảo đảm: …………………………………………………..

17. Dự kiến giá trị khoản giải ngân bằng ngoại tệ sẽ được bán cho TCTD được phép: …………% giá trị khoản vay.

18. Dự kiến mua ngoại tệ trả nợ từ TCTD được phép: ………………………. % giá trị khoản vay.

19. Các nội dung khác (nếu có): ………………………………………………………….

PHẦN THỨ BA: CAM KẾT

Người ký tên dưới đây (đại diện hợp pháp của bên đi vay) cam kết:

1. Đã đọc và nghiên cứu toàn bộ các quy định về điều kiện vay nước ngoài, các quy định về quản lý ngoại hối khi ký kết và thực hiện thỏa thuận vay nước ngoài; các quy định của pháp luật có liên quan đến các hoạt động sử dụng vốn vay nước ngoài; các quy định về thực hiện phái sinh ngoại tệ phòng ngừa rủi ro tỷ giá trước khi trả nợ (bao gồm nhưng không giới hạn Nghị định số 219/2013/NĐ-CP ngày 26/12/2013 của Chính phủ về quản lý vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp không được Chính phủ bảo lãnh; Thông tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về điều kiện vay nước ngoài của doanh nghiệp không được Chính phủ bảo lãnh, Thông tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động vay nước ngoài của doanh nghiệp và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan);

2. Tuân thủ các quy định của pháp luật về quản lý ngoại hối đối với việc vay, trả nợ nước ngoài; các quy định khác của pháp luật có liên quan khi ký và thực hiện khoản vay nước ngoài;

3. Tự chịu trách nhiệm toàn diện trong việc ký kết và thực hiện các giao dịch bảo đảm liên quan đến khoản vay nước ngoài, đảm bảo không trái với các quy định hiện hành của pháp luật về giao dịch bảo đảm và các quy định khác của pháp luật có liên quan.

4. Mọi thông tin ghi trong đơn này và các tài liệu kèm theo tại hồ sơ đăng ký khoản vay nước ngoài của bên đi vay là trung thực, đúng sự thật.

 

 

NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP
CỦA BÊN ĐI VAY

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 

 

 

Thông tin liên hệ:

Cán bộ phụ trách: …………………………………………………………………..

Điện thoại: …………………………………………………………………………….

Email: …………………………………………………………………………………..

Địa chỉ giao dịch hoặc địa chỉ nhận công văn: ……………………………

 

 

Hướng dẫn điền Đơn đăng ký khoản vay nước ngoài:

(1) Kính gửi: chọn Cục Quản lý Ngoại hối hoặc NHNN chi nhánh Khu vực theo đúng thẩm quyền quy định tại Điều 20 Thông tư 12/2022/TT-NHNN và các Thông tư sửa đổi, bổ sung (nếu có).

(2) Chọn loại hình bên đi vay theo phân tổ sau:

– Đối với khối doanh nghiệp (không bao gồm các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài):

+ Khối doanh nghiệp nhà nước: Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (SOE);

+ Khối doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ từ 50% đến dưới 100% vốn điều lệ (S50).

+ Khối doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài: Doanh nghiệp có tỷ lệ sở hữu của nhà đầu tư nước ngoài từ 51% đến 100% vốn điều lệ (F51); Doanh nghiệp có từ 10% đến dưới 51% vốn đầu tư nước ngoài (F10).

+ Khối doanh nghiệp khác: Hợp tác xã, Liên hiệp hợp tác xã, Doanh nghiệp khác (KHA)

– Đối với khối tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài:

+ Khối ngân hàng thương mại có vốn đầu tư nước ngoài: Ngân hàng liên doanh, ngân hàng thương mại có 100% vốn nước ngoài; các tổ chức tín dụng phi ngân hàng có trên 50% vốn nước ngoài, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (FOB).

+ Khối tổ chức tín dụng có vốn nhà nước: Tổ chức tín dụng do Nhà nước sở hữu trên 50% vốn điều lệ (SOB)

+ Khối tổ chức tín dụng khác: BAK

(3) Ghi chính xác tên bên cho vay.

+ Trường hợp khoản vay hợp vốn không có đại diện các bên cho vay (hoặc đại diện các bên cho vay không chịu trách nhiệm nhận tiền/chuyển tiền với bên đi vay), ghi rõ các thông tin tại mục này đối với từng bên cho vay, ghi chú bên cho vay chiếm đa số.

+ Trường hợp khoản vay hợp vốn có đại diện các bên cho vay và đại diện bên cho vay sẽ chịu trách nhiệm làm đầu mối thanh toán chuyển tiền liên quan đến khoản vay (các bên cho vay cụ thể không trực tiếp chuyển tiền/nhận tiền với bên đi vay): ghi các thông tin của bên đại diện các bên cho vay.

+ Trường hợp khoản vay dưới hình thức phát hành công cụ nợ (bao gồm phát hành trái phiếu quốc tế) không ghi danh: các thông tin về bên cho vay được thay thế bằng các thông tin về bên làm đại lý phát hành, đại lý ủy thác,… tùy theo cấu trúc phát hành.

(4) Chỉ liệt kê các bên liên quan mà các dòng chuyển tiền giữa bên đi vay và các bên liên quan này. Trường hợp có các đại lý nhưng không có dòng tiền chuyển trực tiếp đến các bên đại lý đó thì không nêu tại mục này. Lưu ý các bên liên quan có thể là các doanh nghiệp được chia, tách từ bên đi vay ban đầu nhưng vẫn phải chịu trách nhiệm liên đới trong việc thực hiện khoản vay theo thỏa thuận về trách nhiệm liên đới giữa bên cho vay và các bên được chia, tách từ bên đi vay ban đầu.

(5) Trường hợp mục đích vay để thực hiện dự án đầu tư: Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư của cấp có thẩm quyền, giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định về đầu tư;…Trường hợp mục đích vay để tăng quy mô vốn theo phương án sử dụng vốn vay nước ngoài: ghi phương án sử dụng vốn vay nước ngoài được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp mục đích vay để cơ cấu khoản nợ nước ngoài: ghi phương án cơ cấu khoản nợ nước ngoài được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

(6) Tỷ giá áp dụng là tỷ giá hạch toán do Bộ Tài chính công bố áp dụng tại thời điểm ký các thỏa thuận vay nước ngoài hoặc thỏa thuận thay đổi khoản vay nước ngoài.

(7) Chọn điền một trong các hình thức sau:

– Vay bằng tiền: bao gồm vay trực tiếp bằng tiền hoặc thông qua hợp đồng ủy thác cho vay với Bên ủy thác là người không cư trú

– Vay thông qua phát hành công cụ nợ (bao gồm phát hành trái phiếu quốc tế)

– Vay thông qua hình thức thuê tài chính

(8) Ghi rõ mức lãi suất hoặc cách tính lãi, các tham chiếu cụ thể (nếu có).

(9) Doanh nghiệp tính chi phí vay ước tính của khoản vay tại thời điểm nộp hồ sơ đăng ký khoản vay. Chi phí vay nước ngoài là tổng mức chi phí quy đổi theo tỷ lệ phần trăm hàng năm trên kim ngạch khoản vay, bao gồm lãi suất vay nước ngoài mà Bên đi vay chắc chắn phải trả cho Bên cho vay, các bên bảo đảm khoản vay, bên bảo hiểm khoản vay, các đại lý và các bên liên quan khác).

(10) Kế hoạch rút vốn phù hợp với Thỏa thuận vay. Trường hợp Thỏa thuận vay không quy định kế hoạch rút vốn cụ thể, căn cứ vào kế hoạch sản xuất kinh doanh và nhu cầu vốn của Bên đi vay phù hợp với Thỏa thuận vay, Bên đi vay chủ động ghi kế hoạch rút vốn dự kiến chi tiết theo tháng hoặc quý hoặc 6 tháng hoặc năm.

(11) Kế hoạch trả nợ phù hợp với Thỏa thuận vay.

– Đối với kế hoạch trả nợ gốc: Trường hợp Thỏa thuận vay không quy định kế hoạch trả nợ gốc cụ thể, trong phạm vi các cam kết tại hợp đồng vay, dự kiến kế hoạch sản xuất kinh doanh và khả năng cân đối nguồn vốn trả nợ của Bên đi vay, Bên đi vay ghi chi tiết kế hoạch trả nợ theo tháng hoặc quý hoặc 6 tháng hoặc năm.

– Đối với kế hoạch trả nợ lãi: Ghi nguyên tắc xác định tính lãi phù hợp với các Thỏa thuận vay (Ví dụ: kỳ tính lãi của khoản vay là 6 tháng một lần bắt đầu từ ngày rút vốn đầu tiên).

(12) Liệt kê khái quát các biện pháp bảo đảm (hình thức bảo đảm, loại tài sản bảo đảm, bên bảo đảm) và ghi rõ điều khoản tham chiếu tại thỏa thuận vay nước ngoài.

3. Tải về biểu mẫu: Mẫu Đơn đăng ký khoản vay nước ngoài không được Chính phủ bảo lãnh

Nếu bạn muốn tải về Mẫu Đơn đăng ký khoản vay nước ngoài không được Chính phủ bảo lãnh, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của VN Law Firm hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.

Tải file Word (.docx)

Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?