Mẫu Dự toán chi tiết kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo

Đăng bởi VN LAW FIRM
| Ngày: 03/08/2026
|
4.8/5 - (980 bình chọn)

Mẫu Dự toán chi tiết kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (Biểu mẫu BM-16) ban hành kèm theo Thông tư 36/2025/TT-BKHCN.

1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu Dự toán chi tiết kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo

BM-16

DỰ TOÁN CHI TIẾT KINH PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KH,CN&ĐMST

Đơn vị: triệu đồng

Số TT

Nội dung các khoản chi1

Tổng kinh phí

Nguồn vốn

Ngân sách nhà nước2

Ngoài ngân sách nhà nước

Tổng số

Năm thứ nhất

Năm thứ hai

Năm thứ …

Tổng số

Năm thứ nhất

Năm thứ hai

Năm thứ …

Kinh phí

Trong đó, khoán chi theo quy định

Kinh phí

Trong đó, khoán chi theo quy định

Kinh phí

Trong đó, khoán chi theo quy định

1

2

3

4=(6+8+10)

5=(7+9+11)

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

1

Chi thù lao thực hiện nhiệm vụ

2

Thuê chuyên gia

– Trong nước

– Nước ngoài

3

Nguyên liệu, nhiên liệu, mẫu vật

4

Sửa chữa, mua sắm, thuê tài sản

5

Công tác tổ chức, tham gia hội nghị

6

Dịch vụ thuê ngoài

7

Điều tra, khảo sát thu thập số liệu

8

Văn phòng phẩm, thông tin liên lạc, in ấn

9

Công bố công trình khoa học và công nghệ trong nước và quốc tế

10

Tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ

11

Tư vấn xây dựng hồ sơ đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ ở trong nước và nước ngoài

12

Phổ biến, tuyên truyền kết quả của nhiệm vụ

13

Công tác quản lý chung nhiệm vụ

14

Chi khác có liên quan trực tiếp đến triển khai thực hiện nhiệm vụ

Tổng cộng

______________________________

1 Nội dung chi thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Nghị định 265/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ.

2 Trong trường hợp có nguồn ngân sách từ địa phương tách thành 2 phần: Ngân sách trung ương (NSTW) và Ngân sách địa phương (NSĐP).

Khoản 1. Chi thù lao, nguyên vật liệu, năng lượng thực hiện nhiệm vụ

1.1. Chi thù lao

Đơn vị tính: triệu đồng

TT

Công lao động

Tổng công lao động

Ngân sách nhà nước

Ngoài ngân sách nhà nước

Năm thứ nhất

Năm thứ hai

Năm thứ …

Năm thứ nhất

Năm thứ hai

Năm thứ…

Năm thứ nhất

Năm thứ hai

Năm thứ …

1

2

7= 3x5x6

8

9

10

11

I

Nội dung nghiên cứu

1

Nội dung 1

Công việc 1.1

Thành viên*

……………

Công việc 1.2

Thành viên*

…………..

2

Nội dung 2

Công việc 1.1

Thành viên*

……………

Công việc 1.2

Thành viên*

…………..

…….

______________________________

* Chức danh thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và định mức theo quy định tại Thông tư của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết và hướng dẫn một số một số nội dung về lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cho khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.

1.2. Chi nguyên vật liệu, năng lượng

TT

Nội dung chi

Nguyên vật liệu, năng lượng

Tổng nguyên vật liệu, năng lượng theo năm

Tổng số

Ngân sách nhà nước

Ngoài ngân sách nhà nước

Năm thứ nhất

Năm thứ hai

Năm thứ …

Năm thứ nhất

Năm thứ hai

Năm thứ ….

Năm thứ nhất

Năm thứ hai

Năm thứ …

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

I

Nội dung nghiên cứu

1

Nội dung 1

Công việc 1.1

Công việc 1.2

…….

2

Nội dung 2

Công việc 1.1

Công việc 1.2

…….

* Các căn cứ xây dựng định mức (Liệt kê các quyết định phê duyệt định mức, văn bản hướng dẫn, và các căn cứ khác …)

Khoản 2. Thuê chuyên gia

Đơn vị tính: triệu đồng

Số TT

Họ và tên, học hàm, học vị

Quốc tịch

Thuộc tổ chức

Nội dung thực hiện

Thời gian thực hiện quy đổi (tháng)

Mức thù lao tháng theo hợp đồng

Kinh phí

Tổng

Ngân sách nhà nước

Ngoài ngân sách nhà nước

1

2

3

4

5

6

7

8=6×7

9

10

I

Chuyên gia trong nước

II

Chuyên gia nước ngoài

Khoản 3. Thiết bị, máy móc

Đơn vị: triệu đồng

Số TT

Nội dung

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

Nguồn vốn

Ngân sách nhà nước

Ngoài ngân sách nhà nước

Tổng

Năm thứ nhất

Năm thứ hai

Năm thứ…

Tổng

Năm thứ nhất

Năm thứ hai

Năm thứ …

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

I

Thiết bị hiện có của tổ chức chủ trì tham gia thực hiện nhiệm vụ 3

………………….

………………….

II

Thiết bị, máy móc điều chuyển từ tổ chức khác đến

………………….

III

Khấu hao thiết bị4

VI

Thuê thiết bị (ghi tên thiết bị, thời gian thuê)

………………..

IV

Thiết bị công nghệ mua mới

…………………

V

Vận chuyển lắp đặt

VI

Bảo dưỡng, sửa chữa

Cộng

______________________________

3 Chỉ ghi tên thiết bị và giá trị còn lại, không cộng vào tổng kinh phí.

4 Chỉ khai mục này khi tổ chức chủ trì là doanh nghiệp.

Khoản 4. Xây dựng, sửa chữa nhỏ

Đơn vị: triệu đồng

Số TT

Nội dung

Kinh phí

Nguồn vốn

Ngân sách nhà nước

Ngoài ngân sách nhà nước

Tổng

Năm thứ nhất

Năm thứ hai

Năm thứ …

Tổng

Năm thứ nhất

Năm thứ hai

Năm thứ …

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

1

Chi phí xây dựng …….m2 nhà xưởng, PTN

2

Chi phí sửa chữa …..m2 nhà xưởng, PTN

3

Chi phí lắp đặt hệ thống điện, nước

4

Chi phí khác

Cộng:

Khoản 5. Chi khác

Đơn vị: triệu đồng

Số TT

Nội dung

Kinh phí

Nguồn vốn

Các căn cứ xây dựng định mức (Liệt kê các quyết định phê duyệt định mức, văn bản hướng dẫn, và các căn cứ khác …)

Ngân sách nhà nước

Ngoài ngân sách nhà nước

Tổng

Năm thứ nhất

Khoán chi

Năm thứ hai

Khoán chi

Năm thứ ….

Tổng

Năm thứ nhất

Năm thứ hai

Năm thứ …

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

1

Chi cho công tác tổ chức và phí tham gia hội nghị, hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học, công tác phí trong nước và ngoài nước; hợp tác quốc tế (đoàn ra, đoàn vào) phục vụ thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo

2

Chi dịch vụ thuê ngoài phục vụ quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo

3

Chi điều tra, khảo sát thu thập số liệu phục vụ quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo

4

Chi văn phòng phẩm, thông tin liên lạc, in ấn phục vụ quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo

5

Phí công bố công trình khoa học và công nghệ trong nước và quốc tế

6

Chi tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo

7

Chi tư vấn xây dựng hồ sơ đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ ở trong nước và nước ngoại đối với kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo

8

Chi phổ biến, tuyên truyền kết quả của nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo

9

Chi khác có liên quan trực tiếp đến triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo

Cộng:

3. Tải về biểu mẫu: Mẫu Dự toán chi tiết kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo

Nếu bạn muốn tải về Mẫu Dự toán chi tiết kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của VN Law Firm hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.

Tải file Word (.docx)

Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế tại MỤC trong NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?