Mẫu Nhật ký thu mua, chuyển tải thủy sản (Mẫu số 02) ban hành kèm theo Thông tư 81/2025/TT-BNNMT.
1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu Nhật ký thu mua, chuyển tải thủy sản
Mẫu số 02
MẪU NHẬT KÝ THU MUA, CHUYỂN TẢI THỦY SẢN
|
CỤC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ |
Mã định danh: (ABC-xxxxx-TM-yy-zz)(*) |
|
|
NHẬT KÝ THU MUA, CHUYỂN TẢI THỦY SẢN 1. Họ và tên chủ tàu: …………………………………………; ngày tháng năm sinh: ………………………; số định danh cá nhân: …………………………….. 2. Họ và tên thuyền trưởng: …………………………………..; ngày tháng năm sinh: ……………………..; số định danh cá nhân: ………………………….. 3. Số đăng ký tàu: ……………………….; 4. Chiều dài lớn nhất của tàu: ………. m; 5. Tổng công suất máy chính: ……… kW 6. Số Giấy phép khai thác thủy sản: ………………………………….; Thời hạn đến: …………………………………………… |
||
|
Chuyến biển số: ………… (Ghi số thứ tự của chuyến biển đang thực hiện trong năm) |
7. Cảng đi: …………………………………; Thời gian đi: Ngày …….. Tháng ………. năm ……… 8. Cảng về: …………………………………; Thời gian cập: Ngày ……. tháng ……… năm …….. 9. Nộp Nhật ký: Ngày ……. tháng ……. năm …… ;Vào Sổ số: ………………………………… |
|
A. KẾT QUẢ THU MUA, CHUYỂN TẢI CỦA CHUYẾN BIỂN
|
TT |
Số đăng ký tàu cá |
Thời gian (ngày, tháng, năm) |
Vị trí thu mua, chuyển tải |
Khối lượng theo loài thủy sản đã thu mua, chuyển tải (kg) |
Tổng khối lượng (kg) |
||||||
|
Vĩ độ |
Kinh độ |
Loài …… |
Loài …… |
Loài …… |
Loài …… |
Loài …… |
Loài ……. |
||||
|
1 |
|||||||||||
|
2 |
|||||||||||
|
… |
|||||||||||
|
n |
|||||||||||
|
Tổng khối lượng |
|||||||||||
Ghi chú: (*) Mã định danh: (ABC-xxxxx-TM-yy-zz) Gồm 5 nhóm ký tự: ABC-xxxxx là số đăng ký tàu cá; TM là nhật ký thu mua, chuyển tải thuỷ sản; yy là số thứ tự chuyến biển trong năm; zz là hai số cuối của năm; VD: (BTh-90345-TM-08-25)
|
Ngày …… tháng ……. năm ……. |
B. THÔNG TIN VỀ CÁC TÀU KHAI THÁC ĐÃ CHUYỂN THUỶ SẢN CHO TÀU THU MUA, CHUYỂN TẢI (*)
I. THÔNG TIN VỀ TÀU KHAI THÁC
|
1. Số đăng ký tàu: …………………………; 2. Chiều dài lớn nhất của tàu: ……… m; 3. Tổng công suất máy chính: ……… kW 4. Số Giấy phép khai thác thủy sản: …………….Thời hạn đến: ………………………….5. Nghề khai thác ………………… 6. Cảng đi: ………………………………………; Thời gian đi: Ngày …….. tháng …… năm ……….. 7. Thời gian khai thác đối với sản phẩm được thu mua, chuyển tải: Từ ngày ……/……/…………đến ngày…../……/………… |
II. THÔNG TIN CHI TIẾT VỀ HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC THỦY SẢN LIÊN QUAN ĐẾN SẢN PHẨM THU MUA, CHUYỂN TẢI
|
Mẻ thứ |
Thời điểm bắt đầu thả (giờ, phút, ngày, tháng) |
Vị trí thả |
Thời điểm kết thúc thu (giờ, phút, ngày, tháng) |
Vị trí thu |
Khối lượng loài thủy sản đã thu mua, chuyển tải (kg) |
Tổng khối lượng (kg) |
|||||||
|
Vĩ độ |
Kinh độ |
Vĩ độ |
Kinh độ |
Loài ……… |
Loài ……… |
Loài ……… |
Loài ……… |
Loài ……… |
Loài ……… |
||||
|
1 |
|||||||||||||
|
2 |
|||||||||||||
|
… |
|||||||||||||
|
n |
|||||||||||||
|
Tổng khối lượng |
|||||||||||||
|
Ngày …… tháng ……. năm ……. |
Ngày …… tháng ……. năm ……. |
Ghi chú:
(*) Trong phần B Nhật ký thu mua, chuyển tải cần ghi đầy đủ thông tin của từng tàu khai thác thủy sản đã bán sản phẩm cho tàu thu mua chuyển tải; chỉ sao chép các thông tin từ Nhật ký khai thác thủy sản đối với các hoạt động khai thác liên quan đến sản phẩm thủy sản đã thu mua, chuyển tải.
HƯỚNG DẪN CÁCH GHI THÔNG TIN TRONG CÁC BIỂU MẪU
I. NHẬT KÝ KHAI THÁC THỦY SẢN
1. Mục [7], mục [8]: Ghi tên loại nghề phụ (nếu có) theo Giấy phép khai thác thủy sản.
2. Mục [9.e]: Ghi cụ thể tên loại nghề và kích thước chủ yếu tương ứng với loại nghề đó.
3. Mục [12]: Do cơ quan/đơn vị thu Nhật ký khai thác thủy sản ghi.
4. Mục [Mẻ thứ]: Ghi theo thứ tự các mẻ lưới hoặc mẻ câu.
5. Mục [Vĩ độ/Kinh độ]: Ghi cụ thể đến phút của Vĩ độ/Kinh độ. Nếu tàu không có máy định vị thì ghi tên vùng biển hoạt động của chuyến biển.
6. Mục [Loài …/Tên loài thủy sản]: Ghi cụ thể tên tiếng Việt của loài/nhóm loài thủy sản. Ví dụ: Cá Ngừ đại dương, cá Thu, cá Hồng, cá Song,…
II. NHẬT KÝ THU MUA, CHUYỂN TẢI THỦY SẢN
1. Mục [9]: Do cơ quan/đơn vị thu Nhật ký thu mua, chuyển tải thủy sản ghi.
2. Mục [Vĩ độ/Kinh độ]: Ghi cụ thể đến phút của Vĩ độ/Kinh độ. Nếu tàu không có máy định vị thì ghi tên vùng biển hoạt động của chuyến biển.
3. Mục [Thông tin tàu đánh bắt thủy sản]: Ghi số đăng ký; loại nghề khai thác thủy sản; số Giấy phép khai thác thủy sản của tàu đánh bắt thủy sản.
4. Mục [Loài …]: Ghi cụ thể tên tiếng Việt của loài/nhóm loài thủy sản. Ví dụ: Cá Ngừ đại dương, cá Thu, cá Hồng, cá Song,…
5. Mục [Khối lượng thủy sản]: Ghi tổng khối lượng thủy sản đã được thu mua/chuyển tải
2. Căn cứ pháp lý
– Thông tư 81/2025/TT-BNNMT quy định ghi, nộp báo cáo, nhật ký khai thác thủy sản; kiểm tra tàu cá và giám sát sản lượng thủy sản tại cảng cá; danh sách tàu cá khai thác thủy sản bất hợp pháp; xác nhận nguyên liệu, chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác

3. Tải về biểu mẫu: Mẫu Nhật ký thu mua, chuyển tải thủy sản
Nếu bạn muốn tải về Mẫu Nhật ký thu mua, chuyển tải thủy sản, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của VN Law Firm hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.