Mẫu Phiếu kiểm soát mua, bán hóa chất cần kiểm soát đặc biệt

Đăng bởi Thắng Hi
| Ngày: 22/07/2026
|
4.9/5 - (967 bình chọn)

Mẫu Phiếu kiểm soát mua, bán hóa chất cần kiểm soát đặc biệt (Phụ lục IX) ban hành kèm theo Thông tư 26/2026/TT-BCT.

1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu Phiếu kiểm soát mua, bán hóa chất cần kiểm soát đặc biệt

Phụ lục IX

MẪU PHIẾU KIỂM SOÁT
MUA, BÁN HÓA CHẤT CẦN KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT

(Thay thế Phụ lục IX kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BCT)

I. Thông tin bên bán

Tên tổ chức …………………………………………………………………………………………………….

Địa chỉ trụ sở……………………………………………………………………………………………………

Điện thoại………………………………………………………………………………………………………..

Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp:………………………………………………………..

Ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp……………………………………………….

Tên người đại diện theo pháp luật……………………………………………………………………….

Số CCCD/Hộ chiếu người đại diện theo pháp luật…………………………………………………

Ngày cấp CCCD/ Hộ chiếu người đại diện theo pháp luật……………………………………….

Cơ quan cấp CCCD/ Hộ chiếu người đại diện theo pháp luật………………………………….

Tên người giao hàng…………………………………………………………………………………………..

Ngày cấp CCCD/ Hộ chiếu người giao hàng………………………………………………………….

Cơ quan cấp CCCD/ Hộ chiếu người giao hàng……………………………………………………..

II. Thông tin bên mua

Tên tổ chức/ cá nhân……………………………………………………………………………………………

Địa chỉ trụ sở………………………………………………………………………………………………………

Điện thoại…………………………………………………………………………………………………………..

Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp……………………………………………………………

Ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp…………………………………………………..

Tên người đại diện theo pháp luật………………………………………………………………………….

Số CCCD/Hộ chiếu người đại diện………………………………………………………………………….

Cơ quan cấp CCCD/ Hộ chiếu người đại diện…………………………………………………………..

Tên người nhận hàng…………………………………………………………………………………………….

Ngày cấp CCCD/ Hộ chiếu người nhận hàng……………………………………………………………

Cơ quan cấp CCCD/ Hộ chiếu người nhận hàng………………………………………………………

III. Thông tin về mỗi hóa chất cần kiểm soát đặc biệt được mua, bán bao gồm:

1. Thông tin về hóa chất:

Tên thương mại……………………………………………………………………………………………………..

Tên khoa học của thành phần hóa học thứ 1, 2,…n……………………………………………………..

Mã CAS của thành phần hóa học thứ 1, 2,…n……………………………………………………………

Hàm lượng của thành phần hóa học thứ 1, 2,…n………………………………………………………..

Hàm lượng của thành phần khác (1)…………………………………………………………………………..

Khối lượng hóa chất mua bán…………………………………………………………………………………

Mục đích mua: Kinh doanh/Sử dụng (2)…………………………………………………………………….

Mã mục đích sử dụng (3)……………………………………………………………………………………….

2. Thông tin chung:

Ngày giao hàng……………………………………………………………………………………………………

Ngày lập phiếu…………………………………………………………………………………………………….

Số hóa đơn………………………………………………………………………………………………………….

Ngày hóa đơn………………………………………………………………………………………………………

 

Ghi chú:

– (1): Bao gồm thông tin thành phần hóa chất khác.

– (2): Bao gồm việc sử dụng hóa chất trong sản xuất các loại hóa chất hoặc sản phẩm, hàng hóa khác.

– (3): Sử dụng các mã phù hợp với mục đích sử dụng chung được liệt kê tại bảng dưới đây:

Mã danh mục sử dụng

Danh mục sử dụng

01

Các chất trung gian

02

Dung môi cho sơn, véc ni, chất phủ, mực in và sản phẩm diệt khuẩn

03

– Dung môi cho chất kết dính, chất kết dính nhạy áp suất

04

– Dung môi làm sạch và tẩy nhờn kim loại

05

– Dung môi để làm sạch vải (công nghiệp giặt là, sấy khô)

06

– Dung môi làm sạch khác

07

– Dung môi để sản xuất và chế biến hóa chất

08

– Dung môi cho sol khí

09

– Dung môi khác

10

– Bộ điều chỉnh quy trình hóa học

11

– Chất tạo màu

12

– Sản phẩm giặt và làm sạch sử dụng trong công nghiệp

13

– Sản phẩm giặt và làm sạch sử dụng trong hộ gia đình, cơ quan

14

– Đánh bóng và pha trộn sáp (ví dụ như sàn, xe hơi, da)

15

– Sơn và lớp phủ (bao gồm sơn lót)

16

– Mực in và toners (gồm mực in cho văn phòng phẩm và resist inks – in cán)

17

– Chất chống ăn mòn cho sơn đáy tàu, chất chống ăn mòn cho lưới cá

18

– Các sản phẩm diệt khuẩn (I) (Trên/ trong sản phẩm)

19

– Các sản phẩm diệt khuẩn (II) [Không trên/ trong sản phẩm] sử dụng trong công nghiệp

20

– Các sản phẩm diệt khuẩn (III) sử dụng trong hộ gia đình, cơ quan

21

– Các sản phẩm nổ [bao gồm pháo hoa]

22

– Làm mát không khí, khử mùi

23

– Chất kết dính và chất bịt kín

24

– Vật liệu cảm quang, vật liệu chụp ảnh và vật liệu tấm in

25

– Sản phẩm dệt may (bao gồm chế biến vải không dệt)

26

– Sản phẩm giấy và bảng

27

– Sản phẩm nhựa

28

– Sản phẩm cao su

29

– Sản phẩm da

30

– Sản phẩm thủy tinh, tráng men và xi măng

31

– Sản phẩm gốm sứ, gốm mỏng và chịu lửa

32

– Sản phẩm bánh mài, hợp chất mài, vật liệu ma sát và chất bôi trơn thể rắn

33

– Sản phẩm kim loại

34

– Hóa chất xử lý bề mặt

35

– Sản phẩm hàn

36

– dung dịch thủy lực, dầu cách điện, dầu chế biến, dầu bôi trơn (VD. Dầu làm trơn động cơ, dầu ổ trục, dầu máy nén, dầu mỡ)

37

– Chất lỏng sử dụng trong xử lý kim loại (ví dụ: dầu cắt, dầu cán, dầu ép, dầu làm nguội), dầu chống rỉ

38

– Sản phẩm điện và điện tử

39

– Pin điện, ắc quy

40

– Hóa chất xử lý nước

41

– Chất làm khô và chất hấp thụ

42

– chất lỏng truyền nhiệt

43

– Sản phẩm chống đóng băng và xả băng

44

– Phụ gia cho vật liệu xây dựng và các sản phẩm xây dựng (ví dụ: phụ gia bê tông, chất ngâm tẩm gỗ)

45

– Chất phụ gia cho vật liệu xây dựng và sản phẩm xây dựng (VD. Chất tan chảy tuyết, điều hòa đất, bình cứu hỏa)

46

– Hóa chất tuyển nổi

47

– Nhiên liệu và phụ gia nhiên liệu

48

Mục đích sử dụng khác

3. Tải về biểu mẫu: Mẫu Phiếu kiểm soát mua, bán hóa chất cần kiểm soát đặc biệt

Nếu bạn muốn tải về Mẫu Phiếu kiểm soát mua, bán hóa chất cần kiểm soát đặc biệt, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của VN Law Firm hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.

Tải file Word (.docx)

Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?