Mẫu Phiếu thông tin điện tử để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai (Phụ lục II) ban hành kèm theo Quy chế phối hợp 01/QCPH-CT-CQLĐĐ năm 2026.
1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu Phiếu thông tin điện tử để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
PHỤ LỤC II
PHIẾU THÔNG TIN ĐIỆN TỬ ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
(Kèm theo Quy chế phối hợp số 01/QCPH-CT-CQLĐĐ ngày 07/01/2026 của Cục Thuế và Cục Quản lý đất đai)
|
…………. |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ……/PCTT |
….., ngày … tháng …. năm …. |
PHIẾU THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
Kính gửi: …………………………..
|
I. THÔNG TIN VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC 1.1. Mã số hồ sơ thủ tục hành chính: …………………………………………………… 1.2. Ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ: ……………………………………………………… 1.3. Loại thủ tục cần xác định nghĩa vụ tài chính: …………………………………… 1.4. Căn cứ pháp lý: ………………………………………………………………………. |
||||||||||||
|
II. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT |
||||||||||||
|
1. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT/NGƯỜI NHẬN CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT 1.1. Tên: …………………………………………………………………………………. 1.2. Địa chỉ: ……………………………………………………………………………… Xã/phường/đặc khu: ……………… Tỉnh/thành phố: ……………………………………. 1.3. Số điện thoại liên hệ: ……………………… Email (nếu có): ……………………….. 1.4. Mã số thuế (nếu có): ………………………………………………………………… 1.5. Giấy tờ pháp nhân/số hộ chiếu/Số định danh cá nhân: Loại giấy tờ: …………… Số giấy tờ: …………… Ngày sinh: ………………………… (Trường hợp có nhiều đồng sử dụng, sở hữu thì kê khai thông tin một người đại diện; đồng thời lập danh sách theo Bảng 1 đính kèm) |
||||||||||||
|
2. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN TRÊN ĐẤT 2.1. Tên: …………………………………………………………………………………… 2.2. Địa chỉ: …………………………………………………………………………….. Xã/phường/đặc khu: ………………. Tỉnh/thành phố: …………………………………… 2.3. Số điện thoại liên hệ: ……………………. Email (nếu có): ………………………… 2.4. Mã số thuế (nếu có): …………………………………………………………………. 2.5. Giấy tờ pháp nhân/Số hộ chiếu/Số định danh cá nhân: Loại giấy tờ: ………….. Số giấy tờ: …………. Ngày sinh: ……………………………. (Trường hợp có nhiều người đồng sử dụng, sở hữu thì kê khai thông tin một người đại diện: đồng thời lập danh sách theo Bảng 2 đính kèm). |
||||||||||||
|
III. THÔNG TIN VỀ ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT |
||||||||||||
|
1. THÔNG TIN VỀ ĐẤT 1.1. Thửa đất số: …………………………………; Tờ bản đồ số: ……………………… 1.2. Địa chỉ tại: ……………………………………………………………………………. Xã/phường/Đặc khu: ………………………… Tỉnh/thành phố: ………………………… 1.3. Giá đất Đường: ……………… Đoạn đường: …….. Vị trí: ……….. Thông tin khác: …………..
1.4. Diện tích thửa đất: …………………………..m2 – Diện tích sử dụng chung: …………………………..m2 – Diện tích sử dụng riêng: …………………………..m2 – Diện tích phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất: …………………………. m2 – Diện tích không phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất: ………………… m2 – Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: …………………………..m2 – Diện tích đất trong hạn mức: …………………………..m2 – Diện tích đất ngoài hạn mức: …………………………..m2 – Diện tích sử dụng trái mục đích: …………………………..m2 – Diện tích đất lấn chiếm: …………………………..m2 – …………………………………………………………….. 1.5. Nguồn gốc sử dụng đất: ……………………………………………………………… 1.6. Mục đích sử dụng đất: ……………………………………………………………….. Mục đích sử dụng đất trước khi chuyển mục đích: ……………………………………… 1.7. Thời hạn sử dụng đất: – Ổn định lâu dài □ – Có thời hạn: …………….. năm. Từ ngày ……/…../….. đến ngày: ……/…../….. – Gia hạn …………………. năm. Từ ngày ……/…../….. đến ngày: ……/…../….. 1.8. Thời điểm bắt đầu sử dụng đất từ ngày: ……/…../….. 1.9. Hình thức sử dụng đất: ……………………………………………………………… 1.10. Giấy tờ về quyền sử dụng đất: ………………………………………………….… Loại giấy tờ: ………. Số: …….. Ngày cấp: ……………….. Nơi cấp: ………………. (Trường hợp có nhiều thửa đất thì lập danh sách theo Bảng 3) |
||||||||||||
|
2. THÔNG TIN VỀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT 2.1. Loại nhà ở, công trình: …………………..; cấp hạng nhà ở, công trình: ……………. 2.2. Diện tích xây dựng: ………………………………………………………………..m2 2.3. Diện tích sàn xây dựng/diện tích sử dụng: ………………………….………… m2 2.4. Diện tích sở hữu chung: ………………. m2; Diện tích sở hữu riêng: …………… m2 2.5. Số tầng: …………. tầng; trong đó, số tầng nổi: …………. tầng, số tầng hầm: …..… tầng 2.6. Nguồn gốc: ……………………………………………….………………….……… 2.7. Năm hoàn thành xây dựng: ………………………………….……………………… 2.8. Thời hạn sở hữu đến: ………………………………………………..……………… (Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình thì lập danh sách theo Bảng 4 đính kèm) |
||||||||||||
|
3. Trường hợp có biến động về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 3.1. Loại biến động (Chuyển nhượng, thừa kế, cho tặng…) ……………………………………… 3.2. Loại tài sản biến động (Quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất…) …………………… 3.3. Giá trị hợp đồng chuyển nhượng/nhận thừa kế/nhận tặng cho (thể hiện nếu có thông tin): – Giá trị đất (nếu có): ……………………………………………………………………. – Giá trị tài sản trên đất (nếu có): ………………………………………………..……… – Giá trị tài sản trên đất + đất (nếu có): …………………………………………………. (Trường hợp có nhiều lần biến động thì kê khai thông tin lần biến động cuối; đồng thời lập danh sách theo Bảng 5) |
||||||||||||
|
IV. THÔNG TIN CỤ THỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP THUÊ ĐẤT ĐỂ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NGẦM TRONG LÒNG ĐẤT, THUÊ ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC |
||||||||||||
|
1. Đối với thuê đất để xây dựng công trình ngầm trong lòng đất (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất và không phải là đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm): – Diện tích đất: ………………………. m2 – Giá đất tính tiền thuê đất: ………………………….. 2. Đối với thuê đất có mặt nước: – Diện tích đất: ………………………. m2 – Diện tích mặt nước: ………………………. m2 – Giá đất để tính tiền thuê đất của phần diện tích đất: |
||||||||||||
|
V. THÔNG TIN VỀ NHU CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH (chỉ áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ) |
||||||||||||
|
1. Trường hợp ghi nợ: ………………………………………………………….………. 2. Thời điểm bắt đầu ghi nợ: ……………………………………………………..……… 3. Tiền sử dụng đất: ……………………………………………………………………… 4. Lệ phí trước bạ: ………………………………………………………………………… |
||||||||||||
|
VI. THÔNG TIN VỀ ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC MIỄN, GIẢM NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI |
||||||||||||
|
1. Trường hợp do cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường xác định: 1.1. Đối tượng, lý do miễn: …………………….……………………………………..…. 1.2. Quyết định miễn:…………….……………………………………………………….. Số: …………… Ngày: ……………………….Cơ quan ban hành: ……………………… 1.3. Thông tin miễn: ……………………………………………………………….……… 2. Trường hợp do cơ quan thuế xác định: 2.1. Đối tượng, lý do NNT đề nghị miễn/giảm: ………………………………………… 2.2. Số tiền NNT đề nghị miễn/giảm: …………………………………………… |
||||||||||||
|
VII. THÔNG TIN CÁC KHOẢN ĐƯỢC TRỪ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH |
||||||||||||
|
1. Chi phí hạ tầng: 1.1. Số văn bản ………………………… Ngày ………………………………………… 1.2. Số tiền: ………………………………………………………………..…………… 2. Các khoản giảm trừ khác 2.1. Số văn bản: …………………………………………………………………………… 2.2. Ngày quyết định ……………………………………………………………………. 2.3. Số tiền: …………………………………………………………………………… 2.4. Loại giảm trừ: ……………………………………………………………………… |
||||||||||||
|
VIII. NHỮNG GIẤY TỜ KÈM THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP ………………………………………………….………………………………………… ………………………………………………….………………………………………… ………………………………………………….………………………………………… |
Những thông tin trên đã được thẩm tra xác minh là đúng thực tế và người sử dụng nhà, đất có đủ Điều kiện được giao đất, thuê đất, mặt nước, chuyển Mục đích sử dụng đất, xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất./.
|
|
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ |
BẢNG KÊ CHI TIẾT
Bảng 1: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu
|
STT |
Tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người nhận chuyển quyền sử dụng đất và tài sản trên đất |
Địa chỉ |
Mã số thuế |
Giấy tờ pháp nhân/Số hộ chiếu/Số định danh cá nhân |
Diện tích sử dụng/Tỷ lệ sở hữu (nếu có) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 2: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu
|
STT |
Tên người chuyển quyền sử dụng đất và tài sản trên đất |
Địa chỉ |
Mã số thuế |
Giấy tờ pháp nhân/Số hộ chiếu/Số định danh cá nhân |
Diện tích sử dụng/Tỷ lệ sở hữu (nếu có) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 3: Bảng kê thông tin về đất
|
STT |
Thửa đất |
Tờ bản đồ |
Địa chỉ |
Đường, đoạn đường, vị trí, giá đất |
Diện tích |
Nguồn gốc |
Mục đích sử dụng đất |
Thời hạn sử dụng đất |
Thời điểm bắt đầu sử dụng đất |
Hình thức sử dụng đất |
Giấy tờ về quyền sử dụng đất (nếu có) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 4: Bảng kê thông tin tài sản gắn liền với đất
|
STT |
Loại nhà ở, công trình |
Cấp nhà ở, công trình |
Số tầng |
Diện tích |
Thời hạn sở hữu |
||
|
Tầng nổi |
Tầng hầm |
Sử dụng/sàn xây dựng |
Xây dựng |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 5: Bảng kê thông tin biến động
|
STT |
Tên người/ tổ chức chuyển quyền |
Số hợp đồng |
Ngày hợp đồng |
Diện tích (m2) |
Giá trị hợp đồng (VNĐ) |
Cơ quan chứng thực |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Căn cứ pháp lý
– Quy chế phối hợp 01/QCPH-CT-CQLĐĐ năm 2026 trao đổi thông tin theo hình thức điện tử để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai giữa Cơ quan Thuế và Cơ quan Đăng ký đất đai do Cục trưởng Cục Thuế và Cục trưởng Cục quản lý Đất đai ban hành

3. Tải về biểu mẫu: Mẫu Phiếu thông tin điện tử để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
Nếu bạn muốn tải về Mẫu Phiếu thông tin điện tử để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của VN Law Firm hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.