Mẫu Phụ lục bảng phân bổ số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp đối với đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh (Mẫu số: 03-8/TNDN Phụ lục I) ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu Phụ lục bảng phân bổ số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp đối với đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh
Mẫu số: 03-8/TNDN(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Phụ lục
BẢNG PHÂN BỔ SỐ THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP PHẢI NỘP ĐỐI VỚI ĐƠN VỊ PHỤ THUỘC, ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH
(Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)
[01] Kỳ tính thuế:…….
[02] Tên người nộp thuế:
[03] Mã số thuế:
[04] Tổng số thuế TNDN phải nộp được phân bổ: ……………đồng
[05] Tổng chi phí được phân bổ:……………đồng
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã số thuế/ Mã địa điểm kinh doanh |
Địa bàn hoạt động sản xuất, kinh doanh |
Cơ quan thuế quản lý địa bàn nhận phân bổ |
Xác định tỷ lệ phân bổ |
Số thuế TNDN phải nộp |
Số thuế TNDN nộp thừa kỳ trước chuyển sang kỳ này |
Số thuế TNDN đã tạm nộp |
Chênh lệch giữa số thuế phải nộp và số thuế đã tạm nộp trong năm |
Số thuế TNDN còn phải nộp |
||
|
Xã/ phường/ đặc khu |
Tỉnh |
Chi phí của |
Tỷ lệ phân bổ (%) |
|||||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8)= (7)/ [05] |
(9)= (8)x [04] |
(10) |
(11) |
(12)= (9)-(11) |
(13)= (9)-(10)-(11) |
|
1. |
Tỉnh nơi đóng trụ sở chính |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2. |
Đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh khác tỉnh (trừ nhà máy thủy điện nằm trên nhiều tỉnh) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Nhà máy … |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
3. |
Đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh khác tỉnh là nhà máy thủy điện nằm trên nhiều tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Nhà máy … |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
|
|
[06] |
[07] |
|
||
Tôi cam đoan số liệu, tài liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu, tài liệu đã khai./.
|
NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ Họ và tên:………………………… Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số:……. |
…, ngày……. tháng……. năm……. NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử) |
Ghi chú:
1. TNDN: Thu nhập doanh nghiệp;
2. Cột (4) và (5): Khai tên xã/phường/đặc khu, tỉnh nơi có văn phòng điều hành nhà máy thủy điện.
3. Cột (10): NNT kê khai số thuế TNDN nộp thừa kỳ trước chuyển sang bù trừ với số thuế TNDN phải nộp kỳ này
4. Cột (11): NNT kê khai số thuế TNDN đã tạm nộp trong năm tính đến thời hạn nộp hồ sơ khai quyết toán.
5. Chỉ tiêu [06] được tổng hợp vào chỉ tiêu G1 của tờ khai 03/TNDN.
6. Chỉ tiêu [07] được tổng hợp vào chỉ tiêu G2 của tờ khai 03/TNDN.
7. NNT có cơ sở sản xuất khác tỉnh là nhà máy thủy điện nằm trên nhiều tỉnh kê khai số thuế TNDN phân bổ cho nhà máy tại Phụ lục này, đồng thời kê khai số thuế TNDN phân bổ cho từng tỉnh tại Phụ lục 03-8B/TNDN.
2. Căn cứ pháp lý
– Thông tư 89/2026/TT-BTC quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định 252/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế

3. Tải về biểu mẫu: Mẫu Phụ lục bảng phân bổ số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp đối với đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh
Nếu bạn muốn tải về Mẫu Phụ lục bảng phân bổ số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp đối với đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của VN Law Firm hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.