Mẫu Phụ lục bảng xác định số thuế bảo vệ môi trường phải nộp đối với than (Mẫu số: 01-1/TBVMT Phụ lục I) ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu Phụ lục bảng xác định số thuế bảo vệ môi trường phải nộp đối với than
Mẫu số: 01-1/TBVMT(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Phụ lục
BẢNG XÁC ĐỊNH SỐ THUẾ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG PHẢI NỘP ĐỐI VỚI THAN
(Kèm theo Tờ khai thuế bảo vệ môi trường mẫu số 01/TBVMT)
[01] Kỳ tính thuế: Tháng …….. năm …….
[02] Lần đầu [03] Bổ sung lần thứ: …..
[04] Tên người nộp thuế: ……………………………………………………………………………………………..
[05] Mã số thuế: ………………………………………………………………………………………………..
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT |
Tên đơn vị tiêu thụ/ cơ sở khai thác |
Mã số thuế |
Địa bàn hoạt động sản xuất, kinh doanh |
Cơ quan thuế quản lý địa bàn nhận phân bổ |
Tên loại than |
Sản lượng than tiêu thụ nội địa trong kỳ (tấn) |
Tổng sản lượng than tiêu thụ trong kỳ (tấn) |
Tỷ lệ % |
Sản lượng than mua của các đơn vị tại tỉnh nơi có than khai thác trong kỳ (tấn) |
Sản lượng tính thuế (tấn) |
Mức thuế bảo vệ môi trường (đồng/ tấn) |
Số thuế BVMT phải nộp cho từng tỉnh |
|
|
Xã/ phường/ đặc khu |
Tỉnh |
||||||||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10)=(8)/(9) |
(11) |
(12)=(10)x(11) |
(13) |
(14)=(12)x(13) |
|
I |
<Tên đơn vị thực hiện nhiệm vụ tiêu thụ than> |
|
|
|
|
|
|
<Tổng> |
|||||
|
<Hàng hoá A> |
|||||||||||||
|
<Hàng hoá B> |
|||||||||||||
|
….. |
|||||||||||||
|
II |
Tên cơ sở khai thác than |
||||||||||||
|
1 |
<Tên cơ sở khai thác A> |
<Tổng> |
|||||||||||
|
<Hàng hoá A> |
|||||||||||||
|
<Hàng hoá B> |
|||||||||||||
|
….. |
|||||||||||||
|
2 |
<Tên cơ sở khai thác B> |
||||||||||||
|
….. |
<…> |
||||||||||||
|
… |
… |
… |
|||||||||||
|
Tổng cộng theo từng tỉnh |
|||||||||||||
|
<Hàng hoá A> |
|||||||||||||
|
<Hàng hoá B> |
|||||||||||||
|
….. |
|||||||||||||
|
TỔNG CỘNG |
|
<Tổng> |
|||||||||||
|
<Hàng hoá A> |
<Tổng> |
<Tổng> |
|||||||||||
|
<Hàng hoá B> |
<Tổng> |
<Tổng> |
|||||||||||
|
….. |
<Tổng> |
<Tổng> |
|||||||||||
Tôi cam đoan số liệu kê khai trên là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã kê khai./.
|
NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ Họ và tên:…………………………………………………………. Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số: ………. |
…………., ngày ……tháng …….năm ……. NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử) |
Ghi chú:
Cột (4), (5): Khai thông tin địa bàn cấp xã/phường/đặc khu, tỉnh nơi đơn vị thực hiện nhiệm vụ tiêu thụ than/ cơ sở khai thác than đóng trụ sở .
Trường hợp Cột (2) là “Tên đơn vị thực hiện nhiệm vụ tiêu thụ than” thì: Cột (6) điền thông tin “cơ quan thuế tại địa bàn nơi người nộp thuế đóng trụ sở chính” đối với trường hợp người nộp thuế do Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn quản lý trực tiếp; đối với trường hợp khác thì bỏ trống.
3. Nội dung nêu trong dấu <> chỉ là giải thích hoặc ví dụ.
2. Căn cứ pháp lý
– Thông tư 89/2026/TT-BTC quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định 252/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế

3. Tải về biểu mẫu: Mẫu Phụ lục bảng xác định số thuế bảo vệ môi trường phải nộp đối với than
Nếu bạn muốn tải về Mẫu Phụ lục bảng xác định số thuế bảo vệ môi trường phải nộp đối với than, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của VN Law Firm hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.