Mẫu số B 01/CDHĐ – DNKLT | Bảng cân đối kế toán

Đăng bởi Thắng Hi
| Ngày: 09/10/2026
|
4.8/5 - (931 bình chọn)

Bảng cân đối kế toán (Mẫu số B 01/CDHĐ – DNKLT) ban hành kèm theo Thông tư 200/2014/TT-BTC hướng dẫn Chế độ kế toán Doanh nghiệp do Bộ Tài chính ban hành.

1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu số B 01/CDHĐ – DNKLT | Bảng cân đối kế toán

Đơn vị báo cáo:………………….

Mẫu số B 01/CDHĐ – DNKLT

Địa chỉ:………………………….

(Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC

Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Tại ngày … tháng … năm …(1)

(Áp dụng cho doanh nghiệp không đáp ứng giả định hoạt động liên tục)

Đơn vị tính:………….

TÀI SẢN

Mã

số

Thuyết minh

Số cuối năm (3)

Số

đầu năm

(3)

1

2

3

4

5

A – TÀI SẢN

100

I. Tiền và các khoản tương đương tiền

110

1. Tiền

111

2. Các khoản tương đương tiền

112

II. Đầu tư tài chính

120

1. Chứng khoán kinh doanh

121

2. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

122

3. Đầu tư vào công ty con

123

4. Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết

124

5. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

125

III. Các khoản phải thu

130

1. Phải thu của khách hàng

131

2. Trả trước cho người bán

132

3. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc

133

4. Phải thu nội bộ

134

5. Phải thu về cho vay

135

6. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng

136

7. Phải thu khác

137

8. Tài sản thiếu chờ xử lý

138

IV. Hàng tồn kho

140

V. Tài sản cố định

150

1. Tài sản cố định hữu hình

151

2. Tài sản cố định thuê tài chính

152

3. Tài sản cố định vô hình

153

VI. Bất động sản đầu tư

160

(…)

(…)

VII. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

170

VIII. Tài sản khác

180

1. Chi phí trả trước

181

2. Thuế GTGT được khấu trừ

182

3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước

183

4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ

184

5. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

185

6. Tài sản khác

186

C – NỢ PHẢI TRẢ

300

1. Phải trả người bán

311

2. Người mua trả tiền trước

312

3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

313

4. Phải trả người lao động

314

5. Chi phí phải trả

315

6. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh

7. Phải trả nội bộ khác

316

8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng

317

9. Doanh thu chưa thực hiện

318

10. Phải trả khác

319

11. Vay và nợ thuê tài chính

320

12. Trái phiếu chuyển đổi

339

13. Cổ phiếu ưu đãi

340

14. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

341

15. Dự phòng phải trả

321

16. Quỹ khen thưởng, phúc lợi

322

17. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ

343

18. Quỹ bình ổn giá

323

19. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ

324

C – VỐN CHỦ SỞ HỮU

400

I. Vốn chủ sở hữu

410

1. Vốn góp của chủ sở hữu

– Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết

– Cổ phiếu ưu đãi

411

411a

411b

2. Thặng dư vốn cổ phần

412

3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu

413

4. Vốn khác của chủ sở hữu

414

5. Cổ phiếu quỹ (*)

415

(…)

(…)

6. Quỹ đầu tư phát triển

418

7. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp

419

8. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu

420

9. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

– LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước

– LNST chưa phân phối kỳ này

421

421a

421b

10. Nguồn vốn đầu tư XDCB

422

II. Nguồn kinh phí và quỹ khác

430

1. Nguồn kinh phí

431

2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ

432

TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (440 = 300 + 400)

440

Ghi chú:

Những chỉ tiêu không có số liệu được miễn trình bày nhưng không được đánh lại “Mã số” chỉ tiêu.

Số liệu trong các chỉ tiêu có dấu (*) được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (…).

Đối với doanh nghiệp có kỳ kế toán năm là năm dương lịch (X) thì “Số cuối năm“ có thể ghi là “31.12.X“; “Số đầu năm“ có thể ghi là “01.01.X“.

(4) Đối với người lập biểu là các đơn vị dịch vụ kế toán phải ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề, tên và địa chỉ Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán. Người lập biểu là cá nhân ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề.

3. Tải về biểu mẫu: Mẫu số B 01/CDHĐ – DNKLT | Bảng cân đối kế toán

Nếu bạn muốn tải về Mẫu số B 01/CDHĐ – DNKLT | Bảng cân đối kế toán, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của VN Law Firm hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.

Tải file Word (.docx)

4. Bảng cân đối kế toán là gì?

Bảng cân đối kế toán (tiếng Anh: Balance Sheet) là một báo cáo tài chính quan trọng, thể hiện tình hình tài chính của một doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định. Bảng này cung cấp thông tin về ba thành phần chính:

Tài sản (Assets): Là những nguồn lực mà doanh nghiệp sở hữu hoặc kiểm soát và có khả năng tạo ra lợi ích kinh tế trong tương lai. Tài sản được chia thành:

  • Tài sản ngắn hạn (Current Assets): Bao gồm tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, v.v.
  • Tài sản dài hạn (Non-current Assets): Bao gồm tài sản cố định, bất động sản, máy móc thiết bị, tài sản vô hình, v.v.

Nợ phải trả (Liabilities): Là các nghĩa vụ tài chính mà doanh nghiệp phải trả cho các bên liên quan. Nợ phải trả cũng được chia thành:

  • Nợ ngắn hạn (Current Liabilities): Các khoản phải trả trong vòng một năm như khoản vay ngắn hạn, khoản phải trả nhà cung cấp.
  • Nợ dài hạn (Non-current Liabilities): Các khoản phải trả dài hạn như khoản vay ngân hàng dài hạn.

Vốn chủ sở hữu (Equity): Là phần tài sản còn lại của doanh nghiệp sau khi trừ đi toàn bộ nợ phải trả, bao gồm vốn góp của chủ sở hữu và lợi nhuận giữ lại.

Bảng cân đối kế toán không chỉ giúp doanh nghiệp theo dõi tình hình tài chính mà còn cung cấp thông tin cho các nhà đầu tư, chủ nợ và các bên liên quan khác để đánh giá khả năng tài chính và hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp.

Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?