Mẫu số B 03 – DN | Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (gián tiếp)

Đăng bởi Thắng Hi
| Ngày: 09/10/2026
|
4.8/5 - (944 bình chọn)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (theo phương pháp gián tiếp) (Mẫu B 03 – DN) ban hành kèm theo Thông tư 200/2014/TT-BTC hướng dẫn Chế độ kế toán Doanh nghiệp do Bộ Tài chính ban hành.

1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu số B 03 – DN | Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (gián tiếp)

Đơn vị báo cáo:………………….

Mẫu số B 03 – DN

Địa chỉ:………………………….

(Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC

Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

(Theo phương pháp gián tiếp) (*)

Năm….

 Đơn vị tính: ………..

Chỉ tiêu

Mã số

Thuyết minh

Năm nay

Năm trước

1

2

3

4

5

I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

1. Lợi nhuận trước thuế

01

2. Điều chỉnh cho các khoản

– Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT

02

– Các khoản dự phòng

03

– Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ

04

– Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư

05

– Chi phí lãi vay

– Các khoản điều chỉnh khác

06

07

3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động

08

– Tăng, giảm các khoản phải thu

09

– Tăng, giảm hàng tồn kho

10

– Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)

11

– Tăng, giảm chi phí trả trước

12

– Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh

13

– Tiền lãi vay đã trả

14

– Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp

15

– Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh

16

– Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh

17

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh

20

II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác

21

2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác

22

3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác

23

4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác

24

5.Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

25

6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

26

7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia

27

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư

30

III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu

31

2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành

32

3. Tiền thu từ đi vay

33

4. Tiền trả nợ gốc vay

34

5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính

35

6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu

36

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính

40

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40)

50

Tiền và tương đương tiền đầu kỳ

60

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ

61

Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61)

70

Ghi chú: Các chỉ tiêu không có số liệu thì doanh nghiệp không phải trình bày nhưng không được đánh lại “Mã số chỉ tiêu”.

Lập, ngày … tháng … năm …

Người lập biểu

Kế toán trưởng

Giám đốc

(Ký, họ tên)

– Số chứng chỉ hành nghề;

– Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên, đóng dấu)

Đối với người lập biểu là các đơn vị dịch vụ kế toán phải ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề, tên và địa chỉ Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán. Người lập biểu là cá nhân ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề.

3. Tải về biểu mẫu: Mẫu số B 03 – DN | Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (gián tiếp)

Nếu bạn muốn tải về Mẫu số B 03 – DN | Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (gián tiếp), bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của VN Law Firm hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.

Tải file Word (.docx)

4. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ là gì?

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (tiếng Anh: Cash Flow Statement) là một báo cáo tài chính quan trọng, thể hiện dòng tiền vào và ra của một doanh nghiệp trong một khoảng thời gian nhất định, thường là một quý hoặc một năm. Báo cáo này giúp các nhà quản lý, nhà đầu tư và các bên liên quan khác đánh giá khả năng tạo ra tiền mặt và quản lý dòng tiền của doanh nghiệp.

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ thường được chia thành ba phần chính:

  • Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động kinh doanh (Cash Flows from Operating Activities): Phần này phản ánh dòng tiền phát sinh từ các hoạt động chính của doanh nghiệp, bao gồm:

    • Tiền thu từ khách hàng.
    • Tiền chi cho nhà cung cấp và chi phí hoạt động khác.
    • Các khoản thu nhập và chi phí khác liên quan đến hoạt động kinh doanh.

  • Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động đầu tư (Cash Flows from Investing Activities): Phần này thể hiện dòng tiền liên quan đến việc mua sắm và bán tài sản dài hạn, bao gồm:

    • Tiền chi để mua tài sản cố định, bất động sản, thiết bị.
    • Tiền thu từ việc bán tài sản dài hạn hoặc đầu tư.

  • Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động tài chính (Cash Flows from Financing Activities): Phần này phản ánh dòng tiền liên quan đến việc huy động vốn và trả nợ, bao gồm:

    • Tiền thu từ phát hành cổ phiếu hoặc vay nợ.
    • Tiền chi để trả nợ hoặc trả cổ tức cho cổ đông.

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ cung cấp cái nhìn rõ ràng về khả năng thanh toán của doanh nghiệp, khả năng tài trợ cho các hoạt động và đầu tư trong tương lai, cũng như khả năng duy trì hoạt động kinh doanh.

Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?