Mẫu Thông báo về tiền thuế nợ, tiền chậm nộp, tiền phạt còn thiếu (đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu) (Mẫu số 11 Phụ lục I) ban hành kèm theo Thông tư 86/2026/TT-BTC
1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu Thông báo về tiền thuế nợ, tiền chậm nộp, tiền phạt còn thiếu (đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu)
Mẫu số 11
|
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số:……/TB-…. |
…., ngày …. tháng … năm … |
THÔNG BÁO
Về tiền thuế nợ, tiền chậm nộp, tiền phạt còn thiếu
Căn cứ Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15;
Căn cứ khoản… Điều… Thông tư số 86/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu,(1)
(Tên cơ quan hải quan)………………………. (2) thông báo:………………………… (3) còn nộp thiếu tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt của tờ khai số… ngày… tháng… năm… đăng ký tại…/Quyết định số… ngày… tháng… năm… là:…………… đồng.
1. Nội dung thông báo về số tiền thuế còn thiếu:
Số tiền thuế phải nộp/bảo lãnh:…………… đồng;
Số tiền thuế đã nộp:…………… đồng;
Số tiền thuế còn thiếu:…………… đồng, chi tiết bao gồm các khoản thuế phải nộp như sau:
Đơn vị: VNĐ
|
STT |
Sắc thuế |
Số tiền |
|
1 |
Thuế xuất khẩu |
|
|
2 |
Thuế nhập khẩu |
|
|
3 |
Thuế tiêu thụ đặc biệt |
|
|
4 |
Thuế giá trị gia tăng |
|
|
… |
… |
|
|
Tổng cộng |
2. Nội dung thông báo về tiền chậm nộp, tiền phạt, khoản thu khác còn thiếu:
Tổng số tiền thuế chậm nộp/bị phạt/khoản thu khác:…………… đồng;
Số ngày chậm nộp:…………… ngày;
Mức tính tiền chậm nộp: ……………
Tổng số tiền chậm nộp/tiền phạt/khoản thu khác phải nộp:…………… đồng;(4)
Số tiền chậm nộp/tiền phạt/khoản thu khác đã nộp:…………… đồng;
Số tiền chậm nộp/tiền phạt còn thiếu:…………… đồng.
Đề nghị …………………………(3) nộp đủ số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt trên vào Ngân sách Nhà nước theo quy định.
(Tên cơ quan hải quan)…………… (2) thông báo để …………………………(3) biết và thực hiện./.
|
Nơi nhận: |
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ |
Ghi chú:
(1) Ghi rõ Điều, khoản văn bản quy phạm pháp luật áp dụng.
(2) Tên cơ quan hải quan ra thông báo.
(3) Tên người nộp thuế hoặc cơ quan được ủy nhiệm thu, tổ chức tín dụng (nếu thuộc trường hợp ủy nhiệm thu bảo lãnh).
2. Căn cứ pháp lý
– Thông tư 86/2026/TT-BTC quy định về quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

3. Tải về biểu mẫu: Mẫu Thông báo về tiền thuế nợ, tiền chậm nộp, tiền phạt còn thiếu (đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu)
Nếu bạn muốn tải về Mẫu Thông báo về tiền thuế nợ, tiền chậm nộp, tiền phạt còn thiếu (đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu), bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của VN Law Firm hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.