Mẫu Tờ khai đăng ký sáng chế (Mẫu số 01 Phụ lục I) ban hành kèm theo Thông tư 10/2026/TT-BKHCN áp dụng từ ngày 01 tháng 4 năm 2026.
1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu Tờ khai đăng ký sáng chế mới nhất 2026
Mẫu số 01
|
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ SÁNG CHẾ Kính gửi: Cục Sở hữu trí tuệ Người nộp đơn dưới đây yêu cầu xem xét đơn và cấp[1]: [ ] Bằng độc quyền sáng chế [ ] Bằng độc quyền giải pháp hữu ích |
Mã hồ sơ thủ tục hành chính: Số đơn: Ngày nộp đơn: |
(I) NGUỒN GỐC ĐƠN
[ ] Đơn này được nộp trên cơ sở đơn PCT:
Số đơn PCT: Ngày nộp đơn PCT:
Số công bố đơn quốc tế: Ngày công bố:
[ ] Đơn có sửa đổi, bổ sung tại thời điểm vào giai đoạn quốc gia (Thuyết minh tại trang bổ sung)
[ ] Đơn PCT có yêu cầu vào giai đoạn quốc gia sớm đồng thời khi nộp đơn
[ ] Đơn này là đơn chuyển đổi từ đơn số: Ngày nộp đơn:
[ ] Đơn có sửa đổi, bổ sung đồng thời khi chuyển đổi đơn (Thuyết minh tại trang bổ sung)
[ ] Đơn này là đơn tách từ đơn số: Ngày nộp đơn:
(Thuyết minh nội dung tách đơn tại trang bổ sung)
[ ] Sáng chế là kết quả của nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (KHCN & ĐMST) sử dụng ngân sách nhà nước:
Tên Cơ quan quản lý nhiệm vụ KHCN & ĐMST:
Tên nhiệm vụ KHCN & ĐMST:
Mã số nhiệm vụ KHCN & ĐMST:
[ ] Sáng chế có sử dụng hệ thống trí tuệ nhân tạo và con người có đóng góp đáng kể để tạo ra:
(II) TÊN VÀ PHÂN LOẠI QUỐC TẾ VỀ SÁNG CHẾ
Tên sáng chế:
Phân loại quốc tế về sáng chế[2]:
(III) NGƯỜI NỘP ĐƠN (tổ chức, cá nhân yêu cầu cấp văn bằng bảo hộ)[3]
1. Người nộp đơn thứ nhất:
(1) Tên đầy đủ:
(2) Địa chỉ:
(3) Mã quốc gia của địa chỉ:
(4) Mã quốc tịch của người nộp đơn:
Loại hình: [ ] Cá nhân/ [ ] Doanh nghiệp/ [ ] Viện nghiên cứu / [ ] Trường đại học / [ ] Khác
[ ] Người nộp đơn đồng thời là tác giả
Trường hợp người nộp đơn là tổ chức/cá nhân Việt Nam:
(5) Số căn cước (đối với cá nhân):
(6) Mã số thuế (đối với tổ chức):
(7) Mã quan hệ ngân sách (đối với các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước):
(8) Điện thoại:
(9) Email:
2. Người nộp đơn thứ hai (nếu có):
(1) Tên đầy đủ:
(2) Địa chỉ:
(3) Mã quốc gia của địa chỉ:
(4) Mã quốc tịch của người nộp đơn:
Loại hình: [ ] Cá nhân/ [ ] Doanh nghiệp/ [ ] Viện nghiên cứu / [ ] Trường đại học / [ ] Khác
[ ] Người nộp đơn đồng thời là tác giả
[ ] Có yêu cầu cấp phó bản văn bằng bảo hộ cho người nộp đơn này
Trường hợp người nộp đơn là tổ chức/cá nhân Việt Nam:
(5) Số căn cước (đối với cá nhân):
(6) Mã số thuế (đối với tổ chức):
(7) Mã quan hệ ngân sách (đối với các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước):
(8) Điện thoại:
(9) Email:
…..
(IV) ĐẠI DIỆN CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN
[ ] Là tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp được người nộp đơn ủy quyền, Mã số đại diện:
[ ] Là văn phòng đại diện/chi nhánh tại Việt Nam của người nộp đơn là tổ chức Việt Nam
[ ] Là văn phòng đại diện/chi nhánh/tổ chức 100% vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam của người nộp đơn là tổ chức nước ngoài
[ ] Là người đại diện theo pháp luật của người nộp đơn là cá nhân
[ ] Là cá nhân đại diện theo ủy quyền của người nộp đơn là cá nhân (không nhằm mục đích kinh doanh)
(1) Tên đầy đủ:
(2) Địa chỉ:
(3) Số căn cước (đối với cá nhân):
(4) Mã số thuế (đối với tổ chức):
(5) Điện thoại:
(6) Email:
(V) YÊU CẦU HƯỞNG QUYỀN ƯU TIÊN
[ ] Theo đơn (các đơn) đầu tiên nộp tại Việt Nam
[ ] Theo đơn (các đơn) nộp theo Công ước Paris
[ ] Theo đơn (các đơn) đầu tiên nộp tại nước ngoài theo thỏa thuận khác:
|
STT |
Số đơn ưu tiên |
Ngày nộp đơn ưu tiên |
Nước nộp đơn ưu tiên |
|
1 |
|||
|
2 |
|||
|
… |
(VI) YÊU CẦU CÔNG BỐ SỚM
[ ] Đơn có yêu cầu công bố sớm đồng thời khi nộp đơn
(VII) YÊU CẦU THẨM ĐỊNH NỘI DUNG
[ ] Đơn có yêu cầu thẩm định nội dung đồng thời khi nộp đơn
(VIII) DANH SÁCH TÁC GIẢ[4]
1. Tác giả thứ nhất
(1) Tên đầy đủ:
(2) Địa chỉ:
(3) Mã quốc gia của địa chỉ:
(4) Mã quốc tịch của tác giả:
Đối với tác giả có quốc tịch Việt Nam:
(5) Số căn cước:
(6) Điện thoại:
(7) Email:
2. Tác giả thứ hai (nếu có)
(1) Tên đầy đủ:
(2) Địa chỉ:
(3) Mã quốc gia của địa chỉ:
(4) Mã quốc tịch của tác giả:
Đối với tác giả có quốc tịch Việt Nam:
(5) Số căn cước:
(6) Điện thoại:
(7) Email:
…..
|
(IX) PHÍ, LỆ PHÍ ĐVT: Nghìn đồng |
||||
|
Loại phí, lệ phí |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Mức thu |
Số tiền |
|
[ ] Lệ phí nộp đơn (áp dụng cho cả đơn tách/chuyển đổi) |
đơn |
|||
|
[ ] Phí thẩm định hình thức |
điểm độc lập |
|||
|
[ ] Bản mô tả có trên 6 trang (từ trang thứ 7 trở đi) |
trang |
|||
|
[ ] Phí phân loại quốc tế về sáng chế |
phân nhóm |
|||
|
[ ] Phí thẩm định yêu cầu hưởng quyền ưu tiên |
yêu cầu/đơn ưu tiên |
|||
|
[ ] Phí thẩm định yêu cầu sửa đổi đơn (đối với đơn PCT có sửa đổi, bổ sung khi vào giai đoạn quốc gia; đơn chuyển đổi có sửa đổi, bổ sung; hoặc đơn tách có sửa đổi, bổ sung ngoài nội dung tách đơn) |
số nội dung sửa đổi, bổ sung |
|||
|
[ ] Phí công bố đơn: |
đơn |
|||
|
[ ] Công bố trên 1 hình vẽ đặc trưng (từ hình thứ 2 trở đi) |
hình |
|||
|
[ ] Bản mô tả có trên 6 trang (từ trang thứ 7 trở đi) |
trang |
|||
|
Trường hợp có yêu cầu thẩm định nội dung tại mục VII thì phải nộp thêm các khoản phí, lệ phí sau đây: |
||||
|
[ ] Phí tra cứu thông tin phục vụ việc thẩm định nội dung |
điểm độc lập |
|||
|
[ ] Phí thẩm định nội dung |
điểm độc lập |
|||
|
[ ] Bản mô tả có trên 6 trang (từ trang thứ 7 trở đi) |
trang |
|||
|
Tổng số phí, lệ phí nộp theo đơn là: |
||||
|
(Nộp kèm theo Bản sao chụp chứng từ/bằng chứng về việc nộp phí, lệ phí theo quy định) |
||||
|
(X) DANH MỤC CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN |
KIỂM TRA DANH MỤC |
|
[ ] Tờ khai, gồm …………trang |
[ ] |
|
[ ] Bản mô tả, bằng tiếng Việt, gồm ………… trang |
[ ] |
|
[ ] Bản tóm tắt, bằng tiếng …………, gồm ………… trang |
[ ] |
|
[ ] Bản dịch tiếng Việt, gồm …………. trang |
[ ] |
|
[ ] Bản gốc Văn bản uỷ quyền bằng tiếng …………, |
[ ] |
|
[ ] Bản dịch tiếng Việt Văn bản uỷ quyền, gồm ………… trang |
[ ] |
|
[ ] Bản sao Văn bản uỷ quyền ([ ] Bản gốc nộp sau; [ ] Bản gốc nộp theo đơn số:…………) |
[ ] |
|
[ ] Tài liệu chứng minh quyền ưu tiên: Bản sao đơn đầu tiên, gồm ………… bản |
[ ] |
|
[ ] Giấy chuyển nhượng quyền ưu tiên (nếu thụ hưởng từ người khác) |
[ ] |
|
[ ] Tài liệu xác nhận quyền đăng ký (nếu thụ hưởng từ người khác) |
[ ] |
|
[ ] Tài liệu khác, cụ thể: |
[ ] |
|
Cán bộ nhận đơn: |
(XI) CAM KẾT CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN/ĐẠI DIỆN CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN
Tôi cam đoan mọi thông tin trong tờ khai trên đây là trung thực, đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Khai tại: ………… ngày … tháng … năm …..
Chữ ký, họ tên người nộp đơn/đại diện của người nộp đơn
(Ghi rõ chức vụ và đóng dấu, nếu có)
TRANG/CÁC TRANG BỔ SUNG
(Trường hợp có thông tin khai bổ sung cho các mục trong Tờ khai)
(I) NGUỒN GỐC ĐƠN
[ ] Đơn này được nộp trên cơ sở đơn PCT
[ ] Đơn này là đơn chuyển đổi
Thông tin được sửa đổi, bổ sung :
[ ] Tên người nộp đơn
[ ] Địa chỉ của người nộp đơn
[ ] Phần mô tả
[ ] Yêu cầu bảo hộ
[ ] Thông tin khác: ………………………….
Nội dung sửa đổi, bổ sung đơn:
(Có thể kèm theo tài liệu thuyết minh chi tiết, nếu cần)
[ ] Đơn này là đơn tách từ đơn khác
Thuyết minh nội dung tách đơn:
Thuyết minh nội dung sửa đổi, bổ sung (nếu có):
(Có thể kèm theo tài liệu thuyết minh chi tiết, nếu cần)
Trong Tờ khai này, người nộp đơn/đại diện của người nộp đơn đánh dấu "X" vào ô [ ] nếu các thông tin ghi sau các ô này là phù hợp.
Khai chi tiết đến chỉ số hạng thứ ba. Nếu không phân loại hoặc phân loại sai thì cần nộp phí phân loại theo quy định.
Mã quốc gia, Mã quốc tịch là mã hai chữ cái thể hiện tên quốc gia theo Tiêu chuẩn ST.3 của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới, ví dụ VN, US, JP.
Mã quốc gia, Mã quốc tịch là mã hai chữ cái thể hiện tên quốc gia theo Tiêu chuẩn ST.3 của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới, ví dụ VN, US, JP.
2. Căn cứ pháp lý
– Thông tư 10/2026/TT-BKHCN hướng dẫn Luật Sở hữu trí tuệ, Nghị định 65/2023/NĐ-CP hướng dẫn Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi bởi Nghị định 15/2026/NĐ-CP, 33/2026/NĐ-CP và 100/2026/NĐ-CP do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

3. Tải về biểu mẫu: Mẫu Tờ khai đăng ký sáng chế mới nhất 2026
Nếu bạn muốn tải về Mẫu Tờ khai đăng ký sáng chế mới nhất 2026, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của VN Law Firm hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.
4. Đơn đăng ký sáng chế gồm những gì?
Theo quy định tại Điều 11 Thông tư 10/2026/TT-BHKCN, đơn đăng ký sáng chế bao gồm các tài liệu sau đây:
a) Tờ khai đăng ký sáng chế theo Mẫu số 01 tại Phụ lục I của Thông tư này;
b) Bản mô tả sáng chế;
c) Bản tóm tắt sáng chế;
d) Văn bản ủy quyền (nếu đơn nộp thông qua đại diện);
đ) Tài liệu chứng minh quyền đăng ký, nếu người nộp đơn thụ hưởng quyền đó của người khác;
e) Tài liệu chứng minh quyền ưu tiên nếu có yêu cầu hưởng quyền ưu tiên bao gồm:
e1) Bản sao đơn hoặc các đơn đầu tiên của cơ quan đã nhận đơn đầu tiên;
e2) Giấy chuyển nhượng quyền ưu tiên nếu quyền đó được thụ hưởng từ người khác;
g) Tài liệu thuyết minh về nguồn gốc của nguồn gen hoặc tri thức truyền thống về nguồn gen đối với sáng chế được trực tiếp tạo ra dựa trên nguồn gen hoặc tri thức truyền thống về nguồn gen;
h) Tài liệu khác bổ trợ cho đơn (nếu có).
2. Đơn đăng ký sáng chế mật bao gồm các tài liệu sau đây:
a) Các tài liệu theo quy định tại khoản 1 của Điều này được đóng dấu mật theo quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước;
b) Văn bản xác nhận đối tượng đăng ký trong đơn là bí mật nhà nước theo quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước.