Mẫu Tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp (Mẫu số: 02/SDDNN Phụ lục I) ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu Tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp (Mẫu số: 02/SDDNN)
Mẫu số: 02/SDDNN(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
UBND………………..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
TỜ KHAI THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân có đất chịu thuế)
[01] Kỳ tính thuế: Năm …..
[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ:..…
1. Người nộp thuế:
[04] Họ và tên: ……………………………………………………………………………………………….
[05] Ngày, tháng, năm sinh: ……………………………………………………………………………..
[06] Mã số thuế: ……………………………………………………………………………………………..
[07] Số định danh cá nhân: ………………………………………………………………………………
[08] Địa chỉ nhận thông báo thuế: ……………………………………………………………………..
[09] Điện thoại: ………………………………………………………………………………………………
2. Tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế (nếu có):
[10] Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế: …………………………..
[11] Mã số thuế: ……………………………………………………………………………………………..
[12] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: Số: ……………. Ngày: …………………………
3. Thửa đất chịu thuế:
[13] Địa chỉ:
[13.1] Số nhà: ………………………. [13.2] Đường/phố: ………………………………………..
[13.3] Tổ/thôn: ……………………… [13.4] Xã/phường/đặc khu:: …………………………
[13.5] Tỉnh/Thành phố: ………………………………………………………………………………..
[14] Sổ địa chính: ……………. [15] Thửa đất số: ..……. [16] Tờ bản đồ số: ……………..
[17] Thời điểm bắt đầu sử dụng đất: ………………………………………………………………….
[18] Thời điểm thay đổi diện tích đất: ………………………………………………………………
|
STT |
Loại ruộng đất |
Phần hộ gia đình, cá nhân tự khai |
Phần do UBND xã, Thuế cơ sở xác định |
|||||
|
Xứ đồng |
Ký hiệu thửa |
Diện tích (m2) |
Hạng đất |
Diện tích (m2) |
Hạng đất |
Thuế ghi thu (kg) |
||
|
[19] |
[20] |
[21] |
[22] |
[23] |
[24] |
[25] |
[26] |
|
|
I |
Cây hàng năm |
|||||||
|
1 |
Đất trồng lúa |
|||||||
|
2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
|||||||
|
3 |
Mặt nước nuôi trồng thủy sản |
|||||||
|
… |
…….. |
|||||||
|
Cộng cây hàng năm |
||||||||
|
II |
Cây lâu năm |
|||||||
|
Cộng cây lâu năm |
||||||||
|
Tổng cộng |
||||||||
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.
|
NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ Họ và tên:…………………………………… Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số:………………………………………. |
…, ngày……. tháng……. năm……. NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử/Xác nhận điện tử) |
|
CÁN BỘ THUẾ (Ký ghi rõ họ tên) |
…, ngày … tháng … năm …… UBND XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU (Ký ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
Ghi chú:
– Một xứ đồng có nhiều thửa đất thì mỗi thửa đất kê khai vào một dòng;
– UBND: Ủy ban nhân dân.
2. Căn cứ pháp lý
– Thông tư 89/2026/TT-BTC quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định 252/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế

3. Tải về biểu mẫu: Mẫu Tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp (Mẫu số: 02/SDDNN)
Nếu bạn muốn tải về Mẫu Tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp (Mẫu số: 02/SDDNN), bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của VN Law Firm hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.