Mẫu Tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp (Mẫu số: 02/SDDNN)

Đăng bởi Thắng Hi
| Ngày: 17/07/2026
|
4.9/5 - (925 bình chọn)

Mẫu Tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp (Mẫu số: 02/SDDNN Phụ lục I) ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.

1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu Tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp (Mẫu số: 02/SDDNN)

Mẫu số: 02/SDDNN(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

UBND………………..

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

TỜ KHAI THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP

(Áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân có đất chịu thuế)

[01] Kỳ tính thuế: Năm …..

[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ:..…

1. Người nộp thuế:   

[04] Họ và tên: ……………………………………………………………………………………………….

[05] Ngày, tháng, năm sinh: ……………………………………………………………………………..

[06] Mã số thuế: ……………………………………………………………………………………………..

[07] Số định danh cá nhân: ………………………………………………………………………………

[08] Địa chỉ nhận thông báo thuế: ……………………………………………………………………..

[09] Điện thoại: ………………………………………………………………………………………………

2. Tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế (nếu có):  

[10] Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế: …………………………..

[11] Mã số thuế: ……………………………………………………………………………………………..

[12] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: Số: ……………. Ngày: …………………………

3. Thửa đất chịu thuế:

[13] Địa chỉ:

[13.1] Số nhà: ………………………. [13.2] Đường/phố: ………………………………………..

[13.3] Tổ/thôn: ……………………… [13.4] Xã/phường/đặc khu:: …………………………

[13.5] Tỉnh/Thành phố: ………………………………………………………………………………..

[14] Sổ địa chính: ……………. [15] Thửa đất số: ..……. [16] Tờ bản đồ số: ……………..

[17] Thời điểm bắt đầu sử dụng đất: ………………………………………………………………….

[18] Thời điểm thay đổi diện tích đất: ………………………………………………………………

STT

Loại ruộng đất

Phần hộ gia đình, cá nhân

tự khai

Phần do UBND xã, Thuế cơ sở xác định

Xứ đồng

Ký hiệu thửa

Diện

tích

(m2)

Hạng

đất

Diện tích

(m2)

Hạng đất

Thuế ghi thu

(kg)

[19]

[20]

[21]

[22]

[23]

[24]

[25]

[26]

I

Cây hàng năm

1

Đất trồng lúa

2

Đất trồng cây hàng năm khác

3

Mặt nước nuôi trồng thủy sản

…

……..

Cộng cây hàng năm

II

Cây lâu năm

Cộng cây lâu năm

Tổng cộng

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.

NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN

DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ

Họ và tên:……………………………………

Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về

thuế số:……………………………………….

…, ngày……. tháng……. năm…….

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử/Xác nhận điện tử)

CÁN BỘ THUẾ

(Ký ghi rõ họ tên)

…, ngày … tháng … năm ……

UBND XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU

(Ký ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Ghi chú:

– Một xứ đồng có nhiều thửa đất thì mỗi thửa đất kê khai vào một dòng;

– UBND: Ủy ban nhân dân.

3. Tải về biểu mẫu: Mẫu Tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp (Mẫu số: 02/SDDNN)

Nếu bạn muốn tải về Mẫu Tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp (Mẫu số: 02/SDDNN), bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của VN Law Firm hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.

Tải file Word (.docx)

Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?