Mẫu Tờ khai tiền thuê đất (Mẫu số: 01/TMĐN)

Đăng bởi Thắng Hi
| Ngày: 17/07/2026
|
4.8/5 - (968 bình chọn)

Mẫu Tờ khai tiền thuê đất (Mẫu số: 01/TMĐN Phụ lục I) ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.

1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu Tờ khai tiền thuê đất (Mẫu số: 01/TMĐN)

Mẫu số: 01/TMĐN(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

TỜ KHAI TIỀN THUÊ ĐẤT

(Áp dụng cho đối tượng chưa có quyết định, hợp đồng cho thuê đất của Nhà nước, bao gồm cả trường hợp thuê đất đã hết thời hạn sử dụng đất nhưng chưa được gia hạn sử dụng đất)

[01] Kỳ tính thuế: Năm …….

[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ:…

1. Người nộp thuế:   

[04] Tên tổ chức/Họ và tên: ……………………………………………………………………………………..

[05] Ngày, tháng, năm sinh (nếu là cá nhân): ……………………………………………………………..

[06] Mã số thuế: ……………………………………………………………………………………………………..

[07] Số định danh cá nhân/Số hộ chiếu: …………………………………………………………………….

[08] Địa chỉ trụ sở/Địa chỉ nơi cư trú:

[08.1] Số nhà: …………………………. [08.2] Đường/phố: …………………………………………..

[08.3] Tổ/thôn: ……………………….. [08.4] Xã/phường/đặc khu: ……………………………….

[08.5]Tỉnh/Thành phố: ………………………………………………………………………………………

[09] Địa chỉ nhận thông báo thuế: …………………………………………………………………………….

[10] Điện thoại: ………………………………………………………………………………………………………

2. Tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế (nếu có):  

[11] Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế: ………………………………….

[12] Mã số thuế: …………………………………………………………………………………………………….

[13] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: Số: ………………………… Ngày: ……………………

3. Đặc điểm đất:

[14] Địa chỉ thửa đất:

[14.1] Số nhà: ……………………………..[14.2] Đường/phố: ………………………………………..

[14.3] Tổ/thôn: …………………………… [14.4] Xã/phường/đặc khu……………………………..

[14.5] Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………………………………………..

[15] Vị trí thửa đất: …………………………………………………………………………………………………

[16] Mục đích sử dụng: ……………………………………………………………………………………………

[17] Diện tích: ………………………………………………………………………………………………………..

[18] Thời điểm sử dụng đất vào mục đích thuộc đối tượng phải nộp tiền thuê đất theo quy định của Luật Đất đai: …………………………………………………………………………………………….

4. Diện tích đất phải nộp tiền thuê đất (m2):

[19] Đất dùng cho sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp: …………………………………………….

[20] Đất xây dựng nhà ở, cơ sở hạ tầng để cho thuê: …………………………………………………..

[21] Đất xây dựng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu kinh tế, khu công nghệ cao: ……………………………………………………………………………………………………………………………..

[22] Đất sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản: …………………………

[23] Đất dùng vào mục đích khác: …………………………………………………………………………….

5. Thời gian sử dụng đất vào mục đích thuộc đối tượng phải nộp tiền thuê đất theo quy định của Luật Đất đai: ……………………………………………………………………………………

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.

NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ

Họ và tên:…………………………………………..

Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số:……………………………………………………..

…, ngày……. tháng……. năm…….

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử/Xác nhận điện tử)

3. Tải về biểu mẫu: Mẫu Tờ khai tiền thuê đất (Mẫu số: 01/TMĐN)

Nếu bạn muốn tải về Mẫu Tờ khai tiền thuê đất (Mẫu số: 01/TMĐN), bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của VN Law Firm hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.

Tải file Word (.docx)

Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?