Mẫu Tờ khai tổng hợp thuế sử dụng đất phi nông nghiệp (Mẫu số: 03/TKTH-SDDPNN Phụ lục I) ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu Tờ khai tổng hợp thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
Mẫu số: 03/TKTH-SDDPNN(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
TỜ KHAI TỔNG HỢP THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
(Áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân kê khai tổng hợp đất ở)
[01] Kỳ tính thuế: Năm …….
[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ:…
1. Người nộp thuế:
[04] Họ và tên: …………………………………………………………………. [05] Mã số thuế: …………………………………………………………………………………………..
[06] Số định danh cá nhân: ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
[07] Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
[07.1] Tổ/thôn: …………………………. [07.2] Xã/phường/đặc khu: ……………………………………[07.3] Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………
[08] Điện thoại: …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. .
2. Tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế (nếu có):
[09] Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế: ……………………………………………..[10] Mã số thuế: ……………………………………………
[11] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: Số: ………………………………….. Ngày: ……………………………………………………………………………………………
3. Kê khai tổng hợp tại *: ……………. [12] Xã/phường/đặc khu:…………….. [13] Tỉnh/Thành phố: …………. [14] Hạn mức đất lựa chọn:……….m2
4. Tổng hợp các thửa đất trong cùng Tỉnh/Thành phố:
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
Thửa đất chịu thuế |
Diện tích đất ở trên Giấy chứng nhận |
Giá 1 m2 đất |
Diện tích trong hạn mức (m2) (thuế suất 0,03%) |
Diện tích vượt không quá 3 lần hạn mức (m2) (thuế suất 0,07%) |
Diện tích vượt trên 3 lần hạn mức (m2) (thuế suất 0,15%) |
Số thuế sử dụng đất phi nông nghiệp phải nộp |
Số thuế phải nộp trên thông báo (chưa trừ miễn, giảm thuế) |
|||
|
Số nhà |
Đường/phố |
Thôn/tổ |
Xã/phường/ đặc khu |
|||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
|
A |
||||||||||
|
TỔNG CỘNG |
[15]=Tổng cột (10) |
[16] =Tổng cột (11) |
||||||||
(* Kê khai thửa đất thuộc địa bàn lựa chọn hạn mức)
[17] Số thuế chênh lệch kê khai phải nộp ([17]=[15] – [16]): ………………………………………. đồng.
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.
|
NGƯỜI TRỰC TIẾ THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ Họ và tên:……………………….. Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số:……………….. |
…, ngày……. tháng……. năm……. NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử/Xác nhận điện tử) |
Ghi chú:
– Cột (5): Diện tích đất ở trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
– Cột (10) = (7) x (6) x 0,03% + (8) x (6) x 0,07% + (9) x (6) x 0,15%;
– Cột (11): Số thuế phải nộp trên thông báo (chưa trừ miễn, giảm thuế) được tổng hợp từ số liệu nêu tại mục 1.1 Phần III Thông báo nộp tiền thuế sử dụng đất phi nông nghiệp mẫu số 01/TB-SDDPNN phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
2. Căn cứ pháp lý
– Thông tư 89/2026/TT-BTC quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định 252/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế

3. Tải về biểu mẫu: Mẫu Tờ khai tổng hợp thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
Nếu bạn muốn tải về Mẫu Tờ khai tổng hợp thuế sử dụng đất phi nông nghiệp, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của VN Law Firm hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.