Tỉnh

Tỉnh An Giang: 102 đơn vị hành chính cấp xã

Cập nhật 2026
Miền Nam
Mã 91
Sáp nhập từ 2 tỉnh
An Giang Kiên Giang
Tỉnh An Giang - Bản đồ hành chính 2026
Tỉnh An Giang
Mã tỉnh thành
91
Đơn vị hành chính
102 phường/xã
Diện tích
10.098,53 km²
Dân số
4.440.139 người
Mã điện thoại
297
GRDP
271,3 nghìn tỷ
GRDP/người
54,8 triệu VND
Thu ngân sách
26,3 nghìn tỷ
Trung tâm hành chính
phường Rạch Giá
Vùng kinh tế
Đồng bằng sông Cửu Long

Giới thiệu tổng quan về Tỉnh An Giang

Tỉnh An Giang là một đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, có tổng cộng 102 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm:

  • 84 xã trên địa bàn toàn tỉnh
  • 15 phường thuộc các khu vực đô thị
  • 3 đặc khu (đơn vị hành chính đặc biệt)

Về mặt tự nhiên, Tỉnh An Giang có tổng diện tích 10.098,53 km², quy mô dân số đạt 4.440.139 người. Đây là dữ liệu quan trọng để đánh giá mật độ dân cư và tiềm năng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

Trung tâm hành chính của Tỉnh được đặt tại phường Rạch Giá, là nơi tập trung các cơ quan đầu não của tỉnh.

Về vị trí kinh tế, An Giang thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long, có đường biên giới giáp với Có đường biên giới Phía đông giáp Đồng Tháp, Vĩnh Long và Cần Thơ, phía tây giáp Campuchia, phía nam giáp biển Đông; được sáp nhập với Kiên Giang. Điều này tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển giao thương, dịch vụ và công nghiệp.

Bản đồ hành chính Tỉnh An Giang

Bản đồ Tỉnh An Giang

Thống kê chi tiết Tỉnh An Giang năm 2026

1. Tỉnh An Giang có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Theo số liệu thống kê mới nhất, Tỉnh An Giang có tổng cộng 102 đơn vị hành chính cấp xã. Cụ thể:

Loại đơn vị Số lượng Tỷ lệ
🏘️ Xã 84 82.4%
🏙️ Phường 15 14.7%
🏝️ Đặc khu 3 2.9%
TỔNG CỘNG 102 100%

2. Diện tích Tỉnh An Giang là bao nhiêu km²?

Tỉnh An Giang có tổng diện tích tự nhiên là 10.098,53 km².

Trong đó:

  • Đơn vị có diện tích lớn nhất: đặc khu Phú Quốc với 575,29 km²
  • Đơn vị có diện tích nhỏ nhất: Xã Tiên Hải với 2,54 km²

3. Dân số Tỉnh An Giang là bao nhiêu người?

Tính đến số liệu mới nhất, Tỉnh An Giang có tổng dân số khoảng 4.440.139 người.

Phân bố dân cư không đồng đều giữa các đơn vị hành chính:

  • Đơn vị đông dân nhất: Phường Rạch Giá với 250.661 người
  • Đơn vị ít dân nhất: Xã Tiên Hải với 1.872 người

Top 5 đơn vị đông dân nhất:

  1. Phường Rạch Giá: 250.661 người
  2. đặc khu Phú Quốc: 157.629 người
  3. Phường Long Xuyên: 154.858 người
  4. Phường Châu Đốc: 97.438 người
  5. Xã Chợ Mới: 80.832 người

4. Mật độ dân số Tỉnh An Giang như thế nào?

Mật độ dân số của Tỉnh An Giang có sự chênh lệch đáng kể giữa các đơn vị hành chính:

  • Mật độ cao nhất: Phường Rạch Giá với 5.505,40 người/km² — đây thường là các phường trung tâm đô thị
  • Mật độ thấp nhất: Xã Tân Hội với 33,80 người/km² — đây thường là các xã vùng sâu, vùng xa

Hướng dẫn tra cứu thông tin Tỉnh An Giang

Để tra cứu thông tin chi tiết về các đơn vị hành chính cấp xã thuộc Tỉnh An Giang, bạn có thể:

  1. Xem bảng danh sách bên dưới — Hiển thị đầy đủ 102 đơn vị với dân số, diện tích, mật độ
  2. Sử dụng ô tìm kiếm — Gõ tên xã, phường hoặc mã đơn vị hành chính để lọc nhanh
  3. Lọc theo loại — Chọn "Xã", "Phường" hoặc "Đặc khu" để xem từng nhóm
  4. Lọc theo quận/huyện cũ — Chọn quận/huyện trước sáp nhập để xem các đơn vị thuộc khu vực đó
  5. Nhấp vào tên đơn vị — Xem thông tin chi tiết, dân số, diện tích, lịch sử sáp nhập

Danh sách 102 xã, phường, đặc khu thuộc Tỉnh An Giang

Cập nhật mới nhất 30/10/2026

Hiển thị 102 / 102 kết quả
Trang 1 / 1
# Tên đơn vị Loại Dân số Diện tích Mật độ Quận/Huyện trước đây Chi tiết
1 Xã An Biên
Mã: 30985
Xã 53.784 người 118,27 km² 454,8 người/km² Huyện An Biên cũ Xem →
2 Phường An Châu
Mã: 30589
Phường 65.588 người 70,25 km² 933,6 người/km² Huyện Châu Thành cũ Xem →
3 Xã An Cư
Mã: 30526
Xã 39.956 người 94,3 km² 423,7 người/km² Thị xã Tịnh Biên cũ Xem →
4 Xã An Minh
Mã: 31018
Xã 35.596 người 142,3 km² 250,1 người/km² Huyện An Minh cũ Xem →
5 Xã An Phú
Mã: 30337
Xã 49.051 người 34,7 km² 1.413,6 người/km² Huyện An Phú cũ Xem →
6 Xã Ba Chúc
Mã: 30547
Xã 32.071 người 70,94 km² 452,1 người/km² Huyện Tri Tôn cũ Xem →
7 Xã Bình An
Mã: 30898
Xã 59.475 người 73,43 km² 810 người/km² Huyện Châu Thành cũ Xem →
8 Phường Bình Đức
Mã: 30292
Phường 72.822 người 28,23 km² 2.579,6 người/km² Thành phố Long Xuyên cũ Xem →
9 Xã Bình Giang
Mã: 30826
Xã 18.257 người 163,7 km² 111,5 người/km² Huyện Hòn Đất cũ Xem →
10 Xã Bình Hòa
Mã: 30607
Xã 56.484 người 48,63 km² 1.161,5 người/km² Huyện Châu Thành cũ Xem →
11 Xã Bình Mỹ
Mã: 30487
Xã 6.865 người 82,62 km² 83,1 người/km² Huyện Châu Phú cũ Xem →
12 Xã Bình Sơn
Mã: 30823
Xã 61.517 người 281,7 km² 218,4 người/km² Huyện Hòn Đất cũ Xem →
13 Xã Bình Thạnh Đông
Mã: 30445
Xã 50.569 người 61,7 km² 819,6 người/km² Huyện Phú Tân cũ Xem →
14 Xã Cần Đăng
Mã: 30595
Xã 35.257 người 65,21 km² 540,7 người/km² Huyện Châu Thành cũ Xem →
15 Phường Châu Đốc
Mã: 30316
Phường 97.438 người 41,32 km² 2.358,1 người/km² Thành phố Châu Đốc cũ Xem →
16 Xã Châu Phong
Mã: 30403
Xã 56.322 người 49,28 km² 1.142,9 người/km² Thị xã Tân Châu cũ Xem →
17 Xã Châu Phú
Mã: 30463
Xã 60.137 người 80,11 km² 750,7 người/km² Huyện Châu Phú cũ Xem →
18 Xã Châu Thành
Mã: 30880
Xã 39.104 người 47,71 km² 819,6 người/km² Huyện Châu Thành cũ Xem →
19 Phường Chi Lăng
Mã: 30505
Phường 28.401 người 51,17 km² 555 người/km² Thị xã Tịnh Biên cũ Xem →
20 Xã Chợ Mới
Mã: 30628
Xã 80.832 người 50,43 km² 1.602,9 người/km² Huyện Chợ Mới cũ Xem →
21 Xã Chợ Vàm
Mã: 30409
Xã 50.436 người 67,48 km² 747,4 người/km² Huyện Phú Tân cũ Xem →
22 Xã Cô Tô
Mã: 30580
Xã 31.278 người 176,75 km² 177 người/km² Huyện Tri Tôn cũ Xem →
23 Xã Cù Lao Giêng
Mã: 30643
Xã 70.372 người 68,92 km² 1.021,1 người/km² Huyện Chợ Mới cũ Xem →
24 Xã Định Hòa
Mã: 30958
Xã 56.675 người 143,79 km² 394,2 người/km² Huyện Gò Quao cũ Xem →

Câu hỏi thường gặp về Tỉnh An Giang

1. Tỉnh An Giang có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Tỉnh An Giang có tổng cộng 102 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 84 xã , 15 phường và 3 đặc khu.

2. Diện tích Tỉnh An Giang là bao nhiêu?

Tỉnh An Giang có diện tích tự nhiên là 10.098,53 km².

3. Dân số Tỉnh An Giang là bao nhiêu người?

Theo số liệu mới nhất, Tỉnh An Giang có dân số khoảng 4.440.139 người.

4. Mã điện thoại Tỉnh An Giang là gì?

Mã vùng điện thoại cố định của Tỉnh An Giang là 297.

5. Trung tâm hành chính Tỉnh An Giang ở đâu?

Trung tâm hành chính của Tỉnh An Giang được đặt tại phường Rạch Giá.

6. Làm sao để tra cứu thông tin chi tiết một xã, phường thuộc An Giang?

Bạn có thể sử dụng ô tìm kiếm ở trên để gõ tên xã, phường cần tra cứu. Sau đó nhấp vào tên đơn vị để xem thông tin chi tiết bao gồm: dân số, diện tích, mật độ dân số, mã đơn vị hành chính, lịch sử sáp nhập và bản đồ vị trí.

Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?