

Tỉnh An Giang là một đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, có tổng cộng 102 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm:
Về mặt tự nhiên, Tỉnh An Giang có tổng diện tích 10.098,53 km², quy mô dân số đạt 4.440.139 người. Đây là dữ liệu quan trọng để đánh giá mật độ dân cư và tiềm năng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
Trung tâm hành chính của Tỉnh được đặt tại phường Rạch Giá, là nơi tập trung các cơ quan đầu não của tỉnh.
Về vị trí kinh tế, An Giang thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long, có đường biên giới giáp với Có đường biên giới Phía đông giáp Đồng Tháp, Vĩnh Long và Cần Thơ, phía tây giáp Campuchia, phía nam giáp biển Đông; được sáp nhập với Kiên Giang. Điều này tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển giao thương, dịch vụ và công nghiệp.

Theo số liệu thống kê mới nhất, Tỉnh An Giang có tổng cộng 102 đơn vị hành chính cấp xã. Cụ thể:
| Loại đơn vị | Số lượng | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| 🏘️ Xã | 85 | 83.3% |
| 🏙️ Phường | 14 | 13.7% |
| 🏝️ Đặc khu | 3 | 2.9% |
| TỔNG CỘNG | 102 | 100% |
Tỉnh An Giang có tổng diện tích tự nhiên là 10.098,53 km².
Trong đó:
Tính đến số liệu mới nhất, Tỉnh An Giang có tổng dân số khoảng 4.440.139 người.
Phân bố dân cư không đồng đều giữa các đơn vị hành chính:
Top 5 đơn vị đông dân nhất:
Mật độ dân số của Tỉnh An Giang có sự chênh lệch đáng kể giữa các đơn vị hành chính:
Để tra cứu thông tin chi tiết về các đơn vị hành chính cấp xã thuộc Tỉnh An Giang, bạn có thể:
Cập nhật mới nhất 14/09/2026
| # | Tên đơn vị | Loại | Dân số | Diện tích | Mật độ | Quận/Huyện cũ | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Xã An Biên
Mã: 30985 | Xã | 53.784 người | 118,27km² | 455 người/km² | Huyện An Biên cũ | Xem → |
| 2 |
Xã An Châu
Mã: 30589 | Xã | 65.588 người | 70,25 km² | 934 người/km² | Huyện Châu Thành cũ | Xem → |
| 3 |
Xã An Cư
Mã: 30526 | Xã | 39.956 người | 94,3 km² | 424 người/km² | Thị xã Tịnh Biên cũ | Xem → |
| 4 |
Xã An Minh
Mã: 31018 | Xã | 35.596 người | 142,3 km² | 250 người/km² | Huyện An Minh cũ | Xem → |
| 5 |
Xã An Phú
Mã: 30337 | Xã | 49.051 người | 34,7 km² | 1.414 người/km² | Huyện An Phú cũ | Xem → |
| 6 |
Xã Ba Chúc
Mã: 30547 | Xã | 32.071 người | 70,94 km² | 452 người/km² | Huyện Tri Tôn cũ | Xem → |
| 7 |
Xã Bình An
Mã: 30898 | Xã | 59.475 người | 73,43 km² | 810 người/km² | Huyện Châu Thành cũ | Xem → |
| 8 |
Phường Bình Đức
Mã: 30292 | Phường | 72.822 người | 28,23 km² | 2.580 người/km² | Thành phố Long Xuyên cũ | Xem → |
| 9 |
Xã Bình Giang
Mã: 30826 | Xã | 18.257 người | 163,7 km² | 112 người/km² | Huyện Hòn Đất cũ | Xem → |
| 10 |
Xã Bình Hòa
Mã: 30607 | Xã | 56.484 người | 48,63 km² | 1.162 người/km² | Huyện Châu Thành cũ | Xem → |
| 11 |
Xã Bình Mỹ
Mã: 30487 | Xã | 6.865 người | 82,62 km² | 83 người/km² | Huyện Châu Phú cũ | Xem → |
| 12 |
Xã Bình Sơn
Mã: 30823 | Xã | 61.517 người | 281,7 km² | 218 người/km² | Huyện Hòn Đất cũ | Xem → |
| 13 |
Xã Bình Thạnh Đông
Mã: 30445 | Xã | 50.569 người | 61,7 km² | 820 người/km² | Huyện Phú Tân cũ | Xem → |
| 14 |
Xã Cần Đăng
Mã: 30595 | Xã | 35.257 người | 65,21 km² | 541 người/km² | Huyện Châu Thành cũ | Xem → |
| 15 |
Phường Châu Đốc
Mã: 30316 | Phường | 97.438 người | 41,32 km² | 2.358 người/km² | Thành phố Châu Đốc cũ | Xem → |
| 16 |
Xã Châu Phong
Mã: 30403 | Xã | 56.322 người | 49,28 km² | 1.143 người/km² | Thị xã Tân Châu cũ | Xem → |
| 17 |
Xã Châu Phú
Mã: 30463 | Xã | 60.137 người | 80,11 km² | 751 người/km² | Huyện Châu Phú cũ | Xem → |
| 18 |
Xã Châu Thành
Mã: 30880 | Xã | 39.104 người | 47,71 km² | 820 người/km² | Huyện Châu Thành cũ | Xem → |
| 19 |
Phường Chi Lăng
Mã: 30505 | Phường | 28.401 người | 51,17 km² | 555 người/km² | Thị xã Tịnh Biên cũ | Xem → |
| 20 |
Xã Chợ Mới
Mã: 30628 | Xã | 80.832 người | 50,43 km² | 1.603 người/km² | Huyện Chợ Mới cũ | Xem → |
| 21 |
Xã Chợ Vàm
Mã: 30409 | Xã | 50.436 người | 67,48 km² | 747 người/km² | Huyện Phú Tân cũ | Xem → |
| 22 |
Xã Cô Tô
Mã: 30580 | Xã | 31.278 người | 176,75 km² | 177 người/km² | Huyện Tri Tôn cũ | Xem → |
| 23 |
Xã Cù Lao Giêng
Mã: 30643 | Xã | 70.372 người | 68,92 km² | 1.021 người/km² | Huyện Chợ Mới cũ | Xem → |
| 24 |
Xã Định Hòa
Mã: 30958 | Xã | 56.675 người | 143,79 km² | 394 người/km² | Huyện Gò Quao cũ | Xem → |
Tỉnh An Giang có tổng cộng 102 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 85 xã , 14 phường và 3 đặc khu.
Tỉnh An Giang có diện tích tự nhiên là 10.098,53 km².
Theo số liệu mới nhất, Tỉnh An Giang có dân số khoảng 4.440.139 người.
Mã vùng điện thoại cố định của Tỉnh An Giang là 297.
Trung tâm hành chính của Tỉnh An Giang được đặt tại phường Rạch Giá.
Bạn có thể sử dụng ô tìm kiếm ở trên để gõ tên xã, phường cần tra cứu. Sau đó nhấp vào tên đơn vị để xem thông tin chi tiết bao gồm: dân số, diện tích, mật độ dân số, mã đơn vị hành chính, lịch sử sáp nhập và bản đồ vị trí.
Nhấp vào tên đơn vị bên dưới để xem thông tin chi tiết:
... và 72 đơn vị khác (xem đầy đủ ở bảng phía trên)
VỀ CHÚNG TÔI
CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM
MST: 4401128420
Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm
LIÊN HỆ
Hotline: 0782244468 - 0966902248
Email: info@vnlawfirm.vn
ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM
© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.