Việt Nam - Đất nước - Con người
🇻🇳 TRA CỨU TOÀN QUỐC

Thông tin 34 Tỉnh/Thành phố
& Xã/Phường Việt Nam

34 Tỉnh/TP 3,311 Đơn vị cấp xã
🏛️
Tỉnh/Thành phố
34
🏘️
2,604
🏙️
Phường
694
🏝️
Đặc khu
13
📊
TỔNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ TOÀN QUỐC
3,311 đơn vị
= 2,604 xã + 694 phường + 13 đặc khu
Hiển thị 34 / 34 tỉnh thành
🏙️
Tỉnh An Giang
📐 10.098,53 km²
🏘️ 85 xã 🏙️ 14 phường 🏝️ 3 đặc khu
Tổng: 102 đơn vị hành chính cấp xã
🏙️
Tỉnh Bắc Ninh
📐 4718,60 km²
🏘️ 66 xã 🏙️ 33 phường
Tổng: 99 đơn vị hành chính cấp xã
🏙️
Tỉnh Cà Mau
📐 6.310,45 km²
🏘️ 55 xã 🏙️ 9 phường
Tổng: 64 đơn vị hành chính cấp xã
🏙️
Thành phố Cần Thơ
📐 6360.,80 km²
🏘️ 73 xã 🏙️ 30 phường
Tổng: 103 đơn vị hành chính cấp xã
🏙️
Tỉnh Cao Bằng
📐 6700,40 km²
🏘️ 53 xã 🏙️ 3 phường
Tổng: 56 đơn vị hành chính cấp xã
🏙️
Thành phố Đà Nẵng
📐 11.723,89 km²
🏘️ 70 xã 🏙️ 23 phường 🏝️ 1 đặc khu
Tổng: 94 đơn vị hành chính cấp xã
🏙️
Tỉnh Đắk Lắk
📐 18.198,70 km²
🏘️ 88 xã 🏙️ 14 phường
Tổng: 102 đơn vị hành chính cấp xã
🏙️
Tỉnh Điện Biên
🏘️ 42 xã 🏙️ 3 phường
Tổng: 45 đơn vị hành chính cấp xã
🏙️
Thành phố Đồng Nai
🏘️ 61 xã 🏙️ 33 phường
Tổng: 94 đơn vị hành chính cấp xã
🏙️
Tỉnh Đồng Tháp
📐 6.051,51 km²
🏘️ 81 xã 🏙️ 19 phường
Tổng: 100 đơn vị hành chính cấp xã
🏙️
Tỉnh Gia Lai
🏘️ 110 xã 🏙️ 25 phường
Tổng: 135 đơn vị hành chính cấp xã
🏙️
Thành phố Hà Nội
📐 3.441,89 km²
🏘️ 75 xã 🏙️ 51 phường
Tổng: 126 đơn vị hành chính cấp xã
🏙️
Tỉnh Hà Tĩnh
📐 6.243,56 km²
🏘️ 60 xã 🏙️ 9 phường
Tổng: 69 đơn vị hành chính cấp xã
🏙️
Thành phố Hải Phòng
📐 3.639,01 km²
🏘️ 66 xã 🏙️ 45 phường 🏝️ 2 đặc khu
Tổng: 113 đơn vị hành chính cấp xã
🏙️
Thành phố Hồ Chí Minh
🏘️ 53 xã 🏙️ 113 phường 🏝️ 1 đặc khu
Tổng: 167 đơn vị hành chính cấp xã
🏙️
Thành phố Huế
🏘️ 19 xã 🏙️ 21 phường
Tổng: 40 đơn vị hành chính cấp xã
🏙️
Tỉnh Hưng Yên
📐 3.152,11 km²
🏘️ 93 xã 🏙️ 11 phường
Tổng: 104 đơn vị hành chính cấp xã
🏙️
Tỉnh Khánh Hòa
🏘️ 48 xã 🏙️ 16 phường 🏝️ 1 đặc khu
Tổng: 65 đơn vị hành chính cấp xã
🏙️
Tỉnh Lai Châu
🏘️ 36 xã 🏙️ 2 phường
Tổng: 38 đơn vị hành chính cấp xã
🏙️
Tỉnh Lâm Đồng
🏘️ 103 xã 🏙️ 20 phường 🏝️ 1 đặc khu
Tổng: 124 đơn vị hành chính cấp xã
🏙️
Tỉnh Lạng Sơn
🏘️ 61 xã 🏙️ 4 phường
Tổng: 65 đơn vị hành chính cấp xã
🏙️
Tỉnh Lào Cai
🏘️ 89 xã 🏙️ 10 phường
Tổng: 99 đơn vị hành chính cấp xã
🏙️
Tỉnh Nghệ An
📐 16.284,03 km²
🏘️ 119 xã 🏙️ 11 phường
Tổng: 130 đơn vị hành chính cấp xã
🏙️
Tỉnh Ninh Bình
🏘️ 97 xã 🏙️ 32 phường
Tổng: 129 đơn vị hành chính cấp xã
🏙️
Tỉnh Phú Thọ
🏘️ 133 xã 🏙️ 15 phường
Tổng: 148 đơn vị hành chính cấp xã
🏙️
Tỉnh Quảng Ngãi
📐 612.708,00 km²
🏘️ 84 xã 🏙️ 9 phường 🏝️ 1 đặc khu
Tổng: 94 đơn vị hành chính cấp xã
🏙️
Thành phố Quảng Ninh
📐 6.164,63 km²
🏘️ 22 xã 🏙️ 30 phường 🏝️ 2 đặc khu
Tổng: 54 đơn vị hành chính cấp xã
🏙️
Tỉnh Quảng Trị
🏘️ 69 xã 🏙️ 8 phường 🏝️ 1 đặc khu
Tổng: 78 đơn vị hành chính cấp xã
🏙️
Tỉnh Sơn La
🏘️ 67 xã 🏙️ 8 phường
Tổng: 75 đơn vị hành chính cấp xã
🏙️
Tỉnh Tây Ninh
🏘️ 81 xã 🏙️ 14 phường
Tổng: 95 đơn vị hành chính cấp xã
🏙️
Tỉnh Thái Nguyên
🏘️ 76 xã 🏙️ 15 phường
Tổng: 91 đơn vị hành chính cấp xã
🏙️
Tỉnh Thanh Hóa
🏘️ 147 xã 🏙️ 18 phường
Tổng: 165 đơn vị hành chính cấp xã
🏙️
Tỉnh Tuyên Quang
📐 13.587,54 km²
🏘️ 117 xã 🏙️ 7 phường
Tổng: 124 đơn vị hành chính cấp xã
Tỉnh Vĩnh Long MỚI
Tỉnh Vĩnh Long
🌏 Đồng bằng sông Cửu Long 📐 6.241,77 km²
🏘️ 105 xã 🏙️ 19 phường
Tổng: 124 đơn vị hành chính cấp xã
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?