

Tỉnh Bắc Ninh là một đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, có tổng cộng 99 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm:
Về mặt tự nhiên, Tỉnh Bắc Ninh có tổng diện tích 5.678,62 km², quy mô dân số đạt 3.417.808 người. Đây là dữ liệu quan trọng để đánh giá mật độ dân cư và tiềm năng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
Trung tâm hành chính của Tỉnh được đặt tại phường Bắc Giang, là nơi tập trung các cơ quan đầu não của tỉnh.
Về vị trí kinh tế, Bắc Ninh thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng, có đường biên giới giáp với Có đường biên giới Phía bắc giáp Lạng Sơn, tây bắc giáp Thái Nguyên, phía tây giáp Hà Nội, phía nam giáp Hưng Yên và Hải Phòng, đông nam giáp Quảng Ninh; được sáp nhập với Bắc Giang, trung tâm công nghiệp điện tử. Điều này tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển giao thương, dịch vụ và công nghiệp.

Theo số liệu thống kê mới nhất, Tỉnh Bắc Ninh có tổng cộng 99 đơn vị hành chính cấp xã. Cụ thể:
| Loại đơn vị | Số lượng | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| 🏘️ Xã | 66 | 66.7% |
| 🏙️ Phường | 33 | 33.3% |
| TỔNG CỘNG | 99 | 100% |
Tỉnh Bắc Ninh có tổng diện tích tự nhiên là 5.678,62 km².
Trong đó:
Tính đến số liệu mới nhất, Tỉnh Bắc Ninh có tổng dân số khoảng 3.417.808 người.
Phân bố dân cư không đồng đều giữa các đơn vị hành chính:
Top 5 đơn vị đông dân nhất:
Mật độ dân số của Tỉnh Bắc Ninh có sự chênh lệch đáng kể giữa các đơn vị hành chính:
Để tra cứu thông tin chi tiết về các đơn vị hành chính cấp xã thuộc Tỉnh Bắc Ninh, bạn có thể:
Cập nhật mới nhất 14/09/2026
| # | Tên đơn vị | Loại | Dân số | Diện tích | Mật độ | Quận/Huyện cũ | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Xã An Lạc
Mã: 07654 | Xã | 8.331 người | 134,15 km² | 62 người/km² | Huyện Sơn Động cũ | Xem → |
| 2 |
Xã Bảo Đài
Mã: 07462 | Xã | 59.169 người | 83,02 km² | 713 người/km² | Huyện Lục Nam cũ | Xem → |
| 3 |
Phường Bắc Giang
Mã: 07210 | Phường | 122.838 người | 23,23 km² | 5.288 người/km² | Thành phố Bắc Giang cũ | Xem → |
| 4 |
Xã Bắc Lũng
Mã: 07498 | Xã | 38.118 người | 53,72 km² | 710 người/km² | Huyện Lục Nam cũ | Xem → |
| 5 |
Xã Biển Động
Mã: 07573 | Xã | 17.198 người | 57,7 km² | 298 người/km² | Huyện Lục Ngạn cũ | Xem → |
| 6 |
Xã Biên Sơn
Mã: 07537 | Xã | 16.112 người | 294,22 km² | 55 người/km² | Huyện Lục Ngạn cũ | Xem → |
| 7 |
Xã Bố Hạ
Mã: 07294 | Xã | 27.517 người | 41,32 km² | 666 người/km² | Huyện Yên Thế cũ | Xem → |
| 8 |
Phường Bồng Lai
Mã: 09295 | Phường | 25.375 người | 19,76 km² | 1.284 người/km² | Thị xã Quế Võ cũ | Xem → |
| 9 |
Phường Cảnh Thụy
Mã: 07738 | Phường | 26.928 người | 27,73 km² | 971 người/km² | Thành phố Bắc Giang cũ | Xem → |
| 10 |
Xã Cao Đức
Mã: 09466 | Xã | 16.966 người | 19,76 km² | 859 người/km² | Huyện Gia Bình cũ | Xem → |
| 11 |
Xã Cẩm Lý
Mã: 07519 | Xã | 20.084 người | 49,08 km² | 409 người/km² | Huyện Lục Nam cũ | Xem → |
| 12 |
Xã Chi Lăng
Mã: 09313 | Xã | 23.317 người | 23,39 km² | 997 người/km² | Thị xã Quế Võ cũ | Xem → |
| 13 |
Phường Chũ
Mã: 07525 | Phường | 58.409 người | 57,18 km² | 1.021 người/km² | Huyện Lục Nam cũ | Xem → |
| 14 |
Xã Dương Hưu
Mã: 07672 | Xã | 12.499 người | 142,59 km² | 88 người/km² | Huyện Sơn Động cũ | Xem → |
| 15 |
Phường Đa Mai
Mã: 07228 | Phường | 51.733 người | 33,1 km² | 1.563 người/km² | Thành phố Bắc Giang cũ | Xem → |
| 16 |
Xã Đại Đồng
Mã: 09340 | Xã | 84.258 người | 19,88 km² | 4.238 người/km² | Huyện Tiên Du cũ | Xem → |
| 17 |
Xã Đại Lai
Mã: 09469 | Xã | 19.308 người | 15,32 km² | 1.260 người/km² | Huyện Gia Bình cũ | Xem → |
| 18 |
Xã Đại Sơn
Mã: 07627 | Xã | 30.616 người | 22,99 km² | 1.332 người/km² | Huyện Sơn Động cũ | Xem → |
| 19 |
Phường Đào Viên
Mã: 09301 | Phường | 34.724 người | 26,63 km² | 1.304 người/km² | Thị xã Quế Võ cũ | Xem → |
| 20 |
Xã Đèo Gia
Mã: 07594 | Xã | 1.468 người | 102,93 km² | 14 người/km² | Huyện Lục Ngạn cũ | Xem → |
| 21 |
Xã Đông Cứu
Mã: 09487 | Xã | 28.528 người | 20,39 km² | 1.399 người/km² | Huyện Gia Bình cũ | Xem → |
| 22 |
Xã Đồng Kỳ
Mã: 07282 | Xã | 22.833 người | 61,44 km² | 372 người/km² | Huyện Yên Thế cũ | Xem → |
| 23 |
Phường Đồng Nguyên
Mã: 09385 | Phường | 46.023 người | 12,64 km² | 3.641 người/km² | Thành phố Từ Sơn cũ | Xem → |
| 24 |
Xã Đông Phú
Mã: 07450 | Xã | 23.733 người | 77,05 km² | 308 người/km² | Huyện Lục Nam cũ | Xem → |
Tỉnh Bắc Ninh có tổng cộng 99 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 66 xã , 33 phường .
Tỉnh Bắc Ninh có diện tích tự nhiên là 5.678,62 km².
Theo số liệu mới nhất, Tỉnh Bắc Ninh có dân số khoảng 3.417.808 người.
Mã vùng điện thoại cố định của Tỉnh Bắc Ninh là 204.
Trung tâm hành chính của Tỉnh Bắc Ninh được đặt tại phường Bắc Giang.
Bạn có thể sử dụng ô tìm kiếm ở trên để gõ tên xã, phường cần tra cứu. Sau đó nhấp vào tên đơn vị để xem thông tin chi tiết bao gồm: dân số, diện tích, mật độ dân số, mã đơn vị hành chính, lịch sử sáp nhập và bản đồ vị trí.
Nhấp vào tên đơn vị bên dưới để xem thông tin chi tiết:
... và 69 đơn vị khác (xem đầy đủ ở bảng phía trên)
VỀ CHÚNG TÔI
CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM
MST: 4401128420
Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm
LIÊN HỆ
Hotline: 0782244468 - 0966902248
Email: info@vnlawfirm.vn
ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM
© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.