📍 Tỉnh Bắc Ninh: 99 Đơn Vị Hành Chính Cấp Xã (2026)

↗️ Sáp nhập từ 2 tỉnh:
Sáp nhập từ: Bắc Ninh Bắc Giang
Tỉnh Bắc Ninh - Bản đồ hành chính 2026
🌐 Mã tỉnh thành
24
🏛️ Đơn vị hành chính
99 phường/xã
📐 Diện tích
5.678,62 km²
👥 Dân số
3.417.808 người
📞 Mã điện thoại
204
📈 GRDP
439,8 nghìn tỷ
💵 GRDP/người
121,5 triệu VND
💰 Thu ngân sách
53,8 nghìn tỷ
🏢 Trung tâm hành chính
phường Bắc Giang
🌾 Vùng kinh tế
Đồng bằng sông Hồng

📖 Giới thiệu tổng quan về Tỉnh Bắc Ninh

Tỉnh Bắc Ninh là một đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, có tổng cộng 99 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm:

  • 66 xã trên địa bàn toàn tỉnh
  • 33 phường thuộc các đô thị, thành phố trực thuộc

Về mặt tự nhiên, Tỉnh Bắc Ninh có tổng diện tích 5.678,62 km², quy mô dân số đạt 3.417.808 người. Đây là dữ liệu quan trọng để đánh giá mật độ dân cư và tiềm năng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

Trung tâm hành chính của Tỉnh được đặt tại phường Bắc Giang, là nơi tập trung các cơ quan đầu não của tỉnh.

Về vị trí kinh tế, Bắc Ninh thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng, có đường biên giới giáp với Có đường biên giới Phía bắc giáp Lạng Sơn, tây bắc giáp Thái Nguyên, phía tây giáp Hà Nội, phía nam giáp Hưng Yên và Hải Phòng, đông nam giáp Quảng Ninh; được sáp nhập với Bắc Giang, trung tâm công nghiệp điện tử. Điều này tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển giao thương, dịch vụ và công nghiệp.

🗺️ Bản đồ hành chính Tỉnh Bắc Ninh

Bản đồ Tỉnh Bắc Ninh

📊 Thống kê chi tiết Tỉnh Bắc Ninh năm 2026

1. Tỉnh Bắc Ninh có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Theo số liệu thống kê mới nhất, Tỉnh Bắc Ninh có tổng cộng 99 đơn vị hành chính cấp xã. Cụ thể:

Loại đơn vịSố lượngTỷ lệ
🏘️ Xã6666.7%
🏙️ Phường3333.3%
TỔNG CỘNG99100%

2. Diện tích Tỉnh Bắc Ninh là bao nhiêu km²?

Tỉnh Bắc Ninh có tổng diện tích tự nhiên là 5.678,62 km².

Trong đó:

  • Đơn vị có diện tích lớn nhất: Xã Trường Sơn với 935,96 km²
  • Đơn vị có diện tích nhỏ nhất: Xã Sơn Hải với 4,31 km²

3. Dân số Tỉnh Bắc Ninh là bao nhiêu người?

Tính đến số liệu mới nhất, Tỉnh Bắc Ninh có tổng dân số khoảng 3.417.808 người.

Phân bố dân cư không đồng đều giữa các đơn vị hành chính:

  • Đơn vị đông dân nhất: Phường Bắc Giang với 122.838 người
  • Đơn vị ít dân nhất: Xã Đèo Gia với 1.468 người

Top 5 đơn vị đông dân nhất:

  1. Phường Bắc Giang: 122.838 người
  2. Xã Hiệp Hòa: 90.443 người
  3. Phường Tân An: 85.997 người
  4. Phường Kinh Bắc: 84.275 người
  5. Xã Đại Đồng: 84.258 người

4. Mật độ dân số Tỉnh Bắc Ninh như thế nào?

Mật độ dân số của Tỉnh Bắc Ninh có sự chênh lệch đáng kể giữa các đơn vị hành chính:

  • Mật độ cao nhất: Phường Tân An với 10.670 người/km² — đây thường là các phường trung tâm đô thị
  • Mật độ thấp nhất: Xã Trường Sơn với 9 người/km² — đây thường là các xã vùng sâu, vùng xa

📝 Hướng dẫn tra cứu thông tin Tỉnh Bắc Ninh

Để tra cứu thông tin chi tiết về các đơn vị hành chính cấp xã thuộc Tỉnh Bắc Ninh, bạn có thể:

  1. Xem bảng danh sách bên dưới — Hiển thị đầy đủ 99 đơn vị với dân số, diện tích, mật độ
  2. Sử dụng ô tìm kiếm — Gõ tên xã, phường hoặc mã đơn vị hành chính để lọc nhanh
  3. Lọc theo loại — Chọn "Xã", "Phường" hoặc "Đặc khu" để xem từng nhóm
  4. Lọc theo quận/huyện cũ — Chọn quận/huyện trước sáp nhập để xem các đơn vị thuộc khu vực đó
  5. Nhấp vào tên đơn vị — Xem thông tin chi tiết, dân số, diện tích, lịch sử sáp nhập

🔍 Danh sách 99 xã, phường, đặc khu thuộc Tỉnh Bắc Ninh

Cập nhật mới nhất 14/09/2026

Hiển thị 99 / 99 kết quả
Trang 1 / 1
#Tên đơn vịLoạiDân sốDiện tíchMật độQuận/Huyện cũChi tiết
1 Xã An Lạc
Mã: 07654
8.331 người134,15 km²62 người/km²Huyện Sơn Động cũ Xem →
2 Xã Bảo Đài
Mã: 07462
59.169 người83,02 km²713 người/km²Huyện Lục Nam cũ Xem →
3 Phường Bắc Giang
Mã: 07210
Phường122.838 người23,23 km²5.288 người/km²Thành phố Bắc Giang cũ Xem →
4 Xã Bắc Lũng
Mã: 07498
38.118 người53,72 km²710 người/km²Huyện Lục Nam cũ Xem →
5 Xã Biển Động
Mã: 07573
17.198 người57,7 km²298 người/km²Huyện Lục Ngạn cũ Xem →
6 Xã Biên Sơn
Mã: 07537
16.112 người294,22 km²55 người/km²Huyện Lục Ngạn cũ Xem →
7 Xã Bố Hạ
Mã: 07294
27.517 người41,32 km²666 người/km²Huyện Yên Thế cũ Xem →
8 Phường Bồng Lai
Mã: 09295
Phường25.375 người19,76 km²1.284 người/km²Thị xã Quế Võ cũ Xem →
9 Phường Cảnh Thụy
Mã: 07738
Phường26.928 người27,73 km²971 người/km²Thành phố Bắc Giang cũ Xem →
10 Xã Cao Đức
Mã: 09466
16.966 người19,76 km²859 người/km²Huyện Gia Bình cũ Xem →
11 Xã Cẩm Lý
Mã: 07519
20.084 người49,08 km²409 người/km²Huyện Lục Nam cũ Xem →
12 Xã Chi Lăng
Mã: 09313
23.317 người23,39 km²997 người/km²Thị xã Quế Võ cũ Xem →
13 Phường Chũ
Mã: 07525
Phường58.409 người57,18 km²1.021 người/km²Huyện Lục Nam cũ Xem →
14 Xã Dương Hưu
Mã: 07672
12.499 người142,59 km²88 người/km²Huyện Sơn Động cũ Xem →
15 Phường Đa Mai
Mã: 07228
Phường51.733 người33,1 km²1.563 người/km²Thành phố Bắc Giang cũ Xem →
16 Xã Đại Đồng
Mã: 09340
84.258 người19,88 km²4.238 người/km²Huyện Tiên Du cũ Xem →
17 Xã Đại Lai
Mã: 09469
19.308 người15,32 km²1.260 người/km²Huyện Gia Bình cũ Xem →
18 Xã Đại Sơn
Mã: 07627
30.616 người22,99 km²1.332 người/km²Huyện Sơn Động cũ Xem →
19 Phường Đào Viên
Mã: 09301
Phường34.724 người26,63 km²1.304 người/km²Thị xã Quế Võ cũ Xem →
20 Xã Đèo Gia
Mã: 07594
1.468 người102,93 km²14 người/km²Huyện Lục Ngạn cũ Xem →
21 Xã Đông Cứu
Mã: 09487
28.528 người20,39 km²1.399 người/km²Huyện Gia Bình cũ Xem →
22 Xã Đồng Kỳ
Mã: 07282
22.833 người61,44 km²372 người/km²Huyện Yên Thế cũ Xem →
23 Phường Đồng Nguyên
Mã: 09385
Phường46.023 người12,64 km²3.641 người/km²Thành phố Từ Sơn cũ Xem →
24 Xã Đông Phú
Mã: 07450
23.733 người77,05 km²308 người/km²Huyện Lục Nam cũ Xem →

❓ Câu hỏi thường gặp về Tỉnh Bắc Ninh

1. Tỉnh Bắc Ninh có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Tỉnh Bắc Ninh có tổng cộng 99 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 66 xã , 33 phường .

2. Diện tích Tỉnh Bắc Ninh là bao nhiêu?

Tỉnh Bắc Ninh có diện tích tự nhiên là 5.678,62 km².

3. Dân số Tỉnh Bắc Ninh là bao nhiêu người?

Theo số liệu mới nhất, Tỉnh Bắc Ninh có dân số khoảng 3.417.808 người.

4. Mã điện thoại Tỉnh Bắc Ninh là gì?

Mã vùng điện thoại cố định của Tỉnh Bắc Ninh là 204.

5. Trung tâm hành chính Tỉnh Bắc Ninh ở đâu?

Trung tâm hành chính của Tỉnh Bắc Ninh được đặt tại phường Bắc Giang.

6. Làm sao để tra cứu thông tin chi tiết một xã, phường thuộc Bắc Ninh?

Bạn có thể sử dụng ô tìm kiếm ở trên để gõ tên xã, phường cần tra cứu. Sau đó nhấp vào tên đơn vị để xem thông tin chi tiết bao gồm: dân số, diện tích, mật độ dân số, mã đơn vị hành chính, lịch sử sáp nhập và bản đồ vị trí.

Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?