📍 Tỉnh Cà Mau: 64 Đơn Vị Hành Chính Cấp Xã (2026)

↗️ Sáp nhập từ 2 tỉnh:
Cà Mau Bạc Liêu
Tỉnh Cà Mau - Bản đồ hành chính 2026
🌐 Mã tỉnh thành
96
🏛️ Đơn vị hành chính
64 phường/xã
📐 Diện tích
6.310,45 km²
👥 Dân số
1.953.472 người
📞 Mã điện thoại
290
📈 GRDP
297,7 nghìn tỷ
💵 GRDP/người
114,2 triệu VND
💰 Thu ngân sách
10,5 nghìn tỷ
🏢 Trung tâm hành chính
phường Tân Thành
🌾 Vùng kinh tế
Đồng bằng sông Cửu Long

📖 Giới thiệu tổng quan về Tỉnh Cà Mau

Tỉnh Cà Mau là một đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, có tổng cộng 64 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm:

  • 55 xã trên địa bàn toàn tỉnh
  • 9 phường thuộc các đô thị, thành phố trực thuộc

Về mặt tự nhiên, Tỉnh Cà Mau có tổng diện tích 6.310,45 km², quy mô dân số đạt 1.953.472 người. Đây là dữ liệu quan trọng để đánh giá mật độ dân cư và tiềm năng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

Trung tâm hành chính của Tỉnh được đặt tại phường Tân Thành, là nơi tập trung các cơ quan đầu não của tỉnh.

Về vị trí kinh tế, Cà Mau thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long, có đường biên giới giáp với Có đường biên giới Phía bắc giáp Cần Thơ và An Giang, ba phía còn lại giáp biển Đông và vịnh Thái Lan; được sáp nhập với Bạc Liêu, Cà Mau mũi cực Nam của đất nước. Điều này tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển giao thương, dịch vụ và công nghiệp.

🗺️ Bản đồ hành chính Tỉnh Cà Mau

Bản đồ Tỉnh Cà Mau

📊 Thống kê chi tiết Tỉnh Cà Mau năm 2026

1. Tỉnh Cà Mau có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Theo số liệu thống kê mới nhất, Tỉnh Cà Mau có tổng cộng 64 đơn vị hành chính cấp xã. Cụ thể:

Loại đơn vịSố lượngTỷ lệ
🏘️ Xã5585.9%
🏙️ Phường914.1%
TỔNG CỘNG64100%

2. Diện tích Tỉnh Cà Mau là bao nhiêu km²?

Tỉnh Cà Mau có tổng diện tích tự nhiên là 6.310,45 km².

Trong đó:

  • Đơn vị có diện tích lớn nhất: Xã Đất Mũi với 271,20 km²
  • Đơn vị có diện tích nhỏ nhất: Phường Bạc Liêu với 5,98 km²

3. Dân số Tỉnh Cà Mau là bao nhiêu người?

Tính đến số liệu mới nhất, Tỉnh Cà Mau có tổng dân số khoảng 1.953.472 người.

Phân bố dân cư không đồng đều giữa các đơn vị hành chính:

  • Đơn vị đông dân nhất: Phường Tân Thành với 83.758 người
  • Đơn vị ít dân nhất: Xã Khánh Lâm với 3.888 người

Top 5 đơn vị đông dân nhất:

  1. Phường Tân Thành: 83.758 người
  2. Phường An Xuyên: 81.303 người
  3. Xã Lương Thế Trân: 66.191 người
  4. Xã Trần Văn Thời: 59.365 người
  5. Xã Cái Nước: 54.397 người

4. Mật độ dân số Tỉnh Cà Mau như thế nào?

Mật độ dân số của Tỉnh Cà Mau có sự chênh lệch đáng kể giữa các đơn vị hành chính:

  • Mật độ cao nhất: Phường Bạc Liêu với 4.090 người/km² — đây thường là các phường trung tâm đô thị
  • Mật độ thấp nhất: Xã Khánh Lâm với 19 người/km² — đây thường là các xã vùng sâu, vùng xa

📝 Hướng dẫn tra cứu thông tin Tỉnh Cà Mau

Để tra cứu thông tin chi tiết về các đơn vị hành chính cấp xã thuộc Tỉnh Cà Mau, bạn có thể:

  1. Xem bảng danh sách bên dưới — Hiển thị đầy đủ 64 đơn vị với dân số, diện tích, mật độ
  2. Sử dụng ô tìm kiếm — Gõ tên xã, phường hoặc mã đơn vị hành chính để lọc nhanh
  3. Lọc theo loại — Chọn "Xã", "Phường" hoặc "Đặc khu" để xem từng nhóm
  4. Lọc theo quận/huyện cũ — Chọn quận/huyện trước sáp nhập để xem các đơn vị thuộc khu vực đó
  5. Nhấp vào tên đơn vị — Xem thông tin chi tiết, dân số, diện tích, lịch sử sáp nhập

🔍 Danh sách 64 xã, phường, đặc khu thuộc Tỉnh Cà Mau

Cập nhật mới nhất 14/09/2026

Hiển thị 64 / 64 kết quả
Trang 1 / 1
#Tên đơn vịLoạiDân sốDiện tíchMật độQuận/Huyện cũChi tiết
1 Xã An Trạch
Mã: 31988
15.251 người49,22 km²310người/km²Huyện Đông Hải cũ Xem →
2 Phường An Xuyên
Mã: 32002
Phường81.303 người69,9 km²1.163người/km²Thành phố Cà Mau cũ Xem →
3 Phường Bạc Liêu
Mã: 31825
Phường24.456 người5,98 km²4.090người/km²Thành phố Bạc Liêu cũ Xem →
4 Xã Biển Bạch
Mã: 32069
35.702 người158,2 km²226người/km²Huyện Thới Bình cũ Xem →
5 Xã Cái Đôi Vàm
Mã: 32212
36.444 người131,1 km²278người/km²Huyện Phú Tân cũ Xem →
6 Xã Cái Nước
Mã: 32128
54.397 người118,25 km²460người/km²Huyện Cái Nước cũ Xem →
7 Xã Châu Thới
Mã: 31894
12.491 người23,04 km²542người/km²Huyện Vĩnh Lợi cũ Xem →
8 Xã Đá Bạc
Mã: 32104
41.022 người211,9 km²194người/km²Huyện Trần Văn Thời cũ Xem →
9 Xã Đầm Dơi
Mã: 32152
38.106 người96,2 km²396người/km²Huyện Đầm Dơi cũ Xem →
10 Xã Đất Mới
Mã: 32201
27.683 người222,94 km²124người/km²Huyện Năm Căn cũ Xem →
11 Xã Đất Mũi
Mã: 32248
33.298 người271,2 km²123người/km²Huyện Ngọc Hiển cũ Xem →
12 Xã Định Thành
Mã: 31993
13.056 người31,58 km²413người/km²Huyện Đông Hải cũ Xem →
13 Xã Đông Hải
Mã: 31975
23.062 người100,16 km²230người/km²Huyện Đông Hải cũ Xem →
14 Xã Gành Hào
Mã: 31972
17.587 người13,4 km²1.312người/km²Huyện Đông Hải cũ Xem →
15 Phường Giá Rai
Mã: 31942
Phường21.974 người11,76 km²1.869người/km²Thị xã Giá Rai cũ Xem →
16 Phường Hiệp Thành
Mã: 31840
Phường11.864 người29,05 km²408người/km²Thành phố Bạc Liêu cũ Xem →
17 Xã Hoà Bình
Mã: 31891
25.794 người26,54 km²972người/km²Huyện Hòa Bình cũ Xem →
18 Phường Hoà Thành
Mã: 32041
Phường47.167 người97,29 km²485người/km²Thành phố Cà Mau cũ Xem →
19 Xã Hồ Thị Kỷ
Mã: 32092
27.283 người93,6 km²291người/km²Huyện Thới Bình cũ Xem →
20 Xã Hồng Dân
Mã: 31843
13.838 người15,62 km²886người/km²Huyện Hồng Dân cũ Xem →
21 Xã Hưng Hội
Mã: 31906
14.748 người28,38 km²520người/km²Huyện Vĩnh Lợi cũ Xem →
22 Xã Hưng Mỹ
Mã: 32140
38.687 người98,4 km²393người/km²Huyện Cái Nước cũ Xem →
23 Xã Khánh An
Mã: 32059
27.170 người177,7 km²153người/km²Huyện U Minh cũ Xem →
24 Xã Khánh Bình
Mã: 32110
39.823 người104,5 km²381người/km²Huyện Trần Văn Thời cũ Xem →

❓ Câu hỏi thường gặp về Tỉnh Cà Mau

1. Tỉnh Cà Mau có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Tỉnh Cà Mau có tổng cộng 64 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 55 xã , 9 phường .

2. Diện tích Tỉnh Cà Mau là bao nhiêu?

Tỉnh Cà Mau có diện tích tự nhiên là 6.310,45 km².

3. Dân số Tỉnh Cà Mau là bao nhiêu người?

Theo số liệu mới nhất, Tỉnh Cà Mau có dân số khoảng 1.953.472 người.

4. Mã điện thoại Tỉnh Cà Mau là gì?

Mã vùng điện thoại cố định của Tỉnh Cà Mau là 290.

5. Trung tâm hành chính Tỉnh Cà Mau ở đâu?

Trung tâm hành chính của Tỉnh Cà Mau được đặt tại phường Tân Thành.

6. Làm sao để tra cứu thông tin chi tiết một xã, phường thuộc Cà Mau?

Bạn có thể sử dụng ô tìm kiếm ở trên để gõ tên xã, phường cần tra cứu. Sau đó nhấp vào tên đơn vị để xem thông tin chi tiết bao gồm: dân số, diện tích, mật độ dân số, mã đơn vị hành chính, lịch sử sáp nhập và bản đồ vị trí.

Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?