

Tỉnh Cà Mau là một đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, có tổng cộng 64 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm:
Về mặt tự nhiên, Tỉnh Cà Mau có tổng diện tích 6.310,45 km², quy mô dân số đạt 1.953.472 người. Đây là dữ liệu quan trọng để đánh giá mật độ dân cư và tiềm năng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
Trung tâm hành chính của Tỉnh được đặt tại phường Tân Thành, là nơi tập trung các cơ quan đầu não của tỉnh.
Về vị trí kinh tế, Cà Mau thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long, có đường biên giới giáp với Có đường biên giới Phía bắc giáp Cần Thơ và An Giang, ba phía còn lại giáp biển Đông và vịnh Thái Lan; được sáp nhập với Bạc Liêu, Cà Mau mũi cực Nam của đất nước. Điều này tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển giao thương, dịch vụ và công nghiệp.

Theo số liệu thống kê mới nhất, Tỉnh Cà Mau có tổng cộng 64 đơn vị hành chính cấp xã. Cụ thể:
| Loại đơn vị | Số lượng | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| 🏘️ Xã | 55 | 85.9% |
| 🏙️ Phường | 9 | 14.1% |
| TỔNG CỘNG | 64 | 100% |
Tỉnh Cà Mau có tổng diện tích tự nhiên là 6.310,45 km².
Trong đó:
Tính đến số liệu mới nhất, Tỉnh Cà Mau có tổng dân số khoảng 1.953.472 người.
Phân bố dân cư không đồng đều giữa các đơn vị hành chính:
Top 5 đơn vị đông dân nhất:
Mật độ dân số của Tỉnh Cà Mau có sự chênh lệch đáng kể giữa các đơn vị hành chính:
Để tra cứu thông tin chi tiết về các đơn vị hành chính cấp xã thuộc Tỉnh Cà Mau, bạn có thể:
Cập nhật mới nhất 14/09/2026
| # | Tên đơn vị | Loại | Dân số | Diện tích | Mật độ | Quận/Huyện cũ | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Xã An Trạch
Mã: 31988 | Xã | 15.251 người | 49,22 km² | 310người/km² | Huyện Đông Hải cũ | Xem → |
| 2 |
Phường An Xuyên
Mã: 32002 | Phường | 81.303 người | 69,9 km² | 1.163người/km² | Thành phố Cà Mau cũ | Xem → |
| 3 |
Phường Bạc Liêu
Mã: 31825 | Phường | 24.456 người | 5,98 km² | 4.090người/km² | Thành phố Bạc Liêu cũ | Xem → |
| 4 |
Xã Biển Bạch
Mã: 32069 | Xã | 35.702 người | 158,2 km² | 226người/km² | Huyện Thới Bình cũ | Xem → |
| 5 |
Xã Cái Đôi Vàm
Mã: 32212 | Xã | 36.444 người | 131,1 km² | 278người/km² | Huyện Phú Tân cũ | Xem → |
| 6 |
Xã Cái Nước
Mã: 32128 | Xã | 54.397 người | 118,25 km² | 460người/km² | Huyện Cái Nước cũ | Xem → |
| 7 |
Xã Châu Thới
Mã: 31894 | Xã | 12.491 người | 23,04 km² | 542người/km² | Huyện Vĩnh Lợi cũ | Xem → |
| 8 |
Xã Đá Bạc
Mã: 32104 | Xã | 41.022 người | 211,9 km² | 194người/km² | Huyện Trần Văn Thời cũ | Xem → |
| 9 |
Xã Đầm Dơi
Mã: 32152 | Xã | 38.106 người | 96,2 km² | 396người/km² | Huyện Đầm Dơi cũ | Xem → |
| 10 |
Xã Đất Mới
Mã: 32201 | Xã | 27.683 người | 222,94 km² | 124người/km² | Huyện Năm Căn cũ | Xem → |
| 11 |
Xã Đất Mũi
Mã: 32248 | Xã | 33.298 người | 271,2 km² | 123người/km² | Huyện Ngọc Hiển cũ | Xem → |
| 12 |
Xã Định Thành
Mã: 31993 | Xã | 13.056 người | 31,58 km² | 413người/km² | Huyện Đông Hải cũ | Xem → |
| 13 |
Xã Đông Hải
Mã: 31975 | Xã | 23.062 người | 100,16 km² | 230người/km² | Huyện Đông Hải cũ | Xem → |
| 14 |
Xã Gành Hào
Mã: 31972 | Xã | 17.587 người | 13,4 km² | 1.312người/km² | Huyện Đông Hải cũ | Xem → |
| 15 |
Phường Giá Rai
Mã: 31942 | Phường | 21.974 người | 11,76 km² | 1.869người/km² | Thị xã Giá Rai cũ | Xem → |
| 16 |
Phường Hiệp Thành
Mã: 31840 | Phường | 11.864 người | 29,05 km² | 408người/km² | Thành phố Bạc Liêu cũ | Xem → |
| 17 |
Xã Hoà Bình
Mã: 31891 | Xã | 25.794 người | 26,54 km² | 972người/km² | Huyện Hòa Bình cũ | Xem → |
| 18 |
Phường Hoà Thành
Mã: 32041 | Phường | 47.167 người | 97,29 km² | 485người/km² | Thành phố Cà Mau cũ | Xem → |
| 19 |
Xã Hồ Thị Kỷ
Mã: 32092 | Xã | 27.283 người | 93,6 km² | 291người/km² | Huyện Thới Bình cũ | Xem → |
| 20 |
Xã Hồng Dân
Mã: 31843 | Xã | 13.838 người | 15,62 km² | 886người/km² | Huyện Hồng Dân cũ | Xem → |
| 21 |
Xã Hưng Hội
Mã: 31906 | Xã | 14.748 người | 28,38 km² | 520người/km² | Huyện Vĩnh Lợi cũ | Xem → |
| 22 |
Xã Hưng Mỹ
Mã: 32140 | Xã | 38.687 người | 98,4 km² | 393người/km² | Huyện Cái Nước cũ | Xem → |
| 23 |
Xã Khánh An
Mã: 32059 | Xã | 27.170 người | 177,7 km² | 153người/km² | Huyện U Minh cũ | Xem → |
| 24 |
Xã Khánh Bình
Mã: 32110 | Xã | 39.823 người | 104,5 km² | 381người/km² | Huyện Trần Văn Thời cũ | Xem → |
Tỉnh Cà Mau có tổng cộng 64 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 55 xã , 9 phường .
Tỉnh Cà Mau có diện tích tự nhiên là 6.310,45 km².
Theo số liệu mới nhất, Tỉnh Cà Mau có dân số khoảng 1.953.472 người.
Mã vùng điện thoại cố định của Tỉnh Cà Mau là 290.
Trung tâm hành chính của Tỉnh Cà Mau được đặt tại phường Tân Thành.
Bạn có thể sử dụng ô tìm kiếm ở trên để gõ tên xã, phường cần tra cứu. Sau đó nhấp vào tên đơn vị để xem thông tin chi tiết bao gồm: dân số, diện tích, mật độ dân số, mã đơn vị hành chính, lịch sử sáp nhập và bản đồ vị trí.
Nhấp vào tên đơn vị bên dưới để xem thông tin chi tiết:
... và 34 đơn vị khác (xem đầy đủ ở bảng phía trên)
VỀ CHÚNG TÔI
CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM
MST: 4401128420
Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm
LIÊN HỆ
Hotline: 0782244468 - 0966902248
Email: info@vnlawfirm.vn
ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM
© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.