

Thành phố Cần Thơ là một đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, có tổng cộng 103 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm:
Về mặt tự nhiên, Thành phố Cần Thơ có tổng diện tích 6.315,98 km², quy mô dân số đạt 4.192.705 người. Đây là dữ liệu quan trọng để đánh giá mật độ dân cư và tiềm năng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
Trung tâm hành chính của Thành phố được đặt tại phường Ninh Kiều, là nơi tập trung các cơ quan đầu não của tỉnh.
Về vị trí kinh tế, Cần Thơ thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long, có đường biên giới giáp với Có đường biên giới Phía tây giáp An Giang, phía bắc giáp Đồng Tháp, phía đông giáp Vĩnh Long, phía nam giáp Cà Mau, phía đông nam giáp biển Đông; được sáp nhập với Sóc Trăng và Hậu Giang; Tp Cần Thơ hiện là trung tâm vùng kinh tế Đồng Bằng Sông Cửu Long. Điều này tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển giao thương, dịch vụ và công nghiệp.

Theo số liệu thống kê mới nhất, Thành phố Cần Thơ có tổng cộng 103 đơn vị hành chính cấp xã. Cụ thể:
| Loại đơn vị | Số lượng | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| 🏘️ Xã | 72 | 69.9% |
| 🏙️ Phường | 31 | 30.1% |
| TỔNG CỘNG | 103 | 100% |
Thành phố Cần Thơ có tổng diện tích tự nhiên là 6.315,98 km².
Trong đó:
Tính đến số liệu mới nhất, Thành phố Cần Thơ có tổng dân số khoảng 4.192.705 người.
Phân bố dân cư không đồng đều giữa các đơn vị hành chính:
Top 5 đơn vị đông dân nhất:
Mật độ dân số của Thành phố Cần Thơ có sự chênh lệch đáng kể giữa các đơn vị hành chính:
Để tra cứu thông tin chi tiết về các đơn vị hành chính cấp xã thuộc Thành phố Cần Thơ, bạn có thể:
Cập nhật mới nhất 14/09/2026
| # | Tên đơn vị | Loại | Dân số | Diện tích | Mật độ | Quận/Huyện cũ | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Phường An Bình
Mã: 31150 | Phường | 50.150 người | 18,39 km² | 2.727người/km² | Huyện Phong Điền cũ | Xem → |
| 2 |
Xã An Lạc Thôn
Mã: 31531 | Xã | 56.248 người | 84,99 km² | 662người/km² | Huyện Kế Sách cũ | Xem → |
| 3 |
Xã An Ninh
Mã: 31594 | Xã | 40.181 người | 68,81 km² | 584người/km² | Huyện Châu Thành cũ | Xem → |
| 4 |
Xã An Thạnh
Mã: 31615 | Xã | 37.711 người | 94,92 km² | 397người/km² | Huyện Cù Lao Dung cũ | Xem → |
| 5 |
Phường Bình Thủy
Mã: 31168 | Phường | 62.483 người | 15,17 km² | 4.119người/km² | Quận Bình Thủy cũ | Xem → |
| 6 |
Phường Cái Khế
Mã: 31120 | Phường | 57.688 người | 10,04 km² | 5.746người/km² | Quận Ninh Kiều cũ | Xem → |
| 7 |
Phường Cái Răng
Mã: 31186 | Phường | 71.106 người | 26,88 km² | 2.645người/km² | Quận Cái Răng cũ | Xem → |
| 8 |
Xã Châu Thành
Mã: 31366 | Xã | 39.104 người | 47,71 km² | 820người/km² | Huyện Châu Thành cũ | Xem → |
| 9 |
Xã Cờ Đỏ
Mã: 31261 | Xã | 42.176 người | 44,59 km² | 946người/km² | Huyện Cờ Đỏ cũ | Xem → |
| 10 |
Xã Cù Lao Dung
Mã: 31633 | Xã | 44.937 người | 150,13 km² | 299người/km² | Huyện Cù Lao Dung cũ | Xem → |
| 11 |
Xã Đại Hải
Mã: 31561 | Xã | 43.579 người | 70,52 km² | 618người/km² | Huyện Kế Sách cũ | Xem → |
| 12 |
Xã Đại Ngãi
Mã: 31645 | Xã | 24.532 người | 37,67 km² | 651người/km² | Huyện Long Phú cũ | Xem → |
| 13 |
Phường Đại Thành
Mã: 31411 | Phường | 34.594 người | 53 km² | 653người/km² | Thành phố Ngã Bảy cũ | Xem → |
| 14 |
Xã Đông Hiệp
Mã: 31273 | Xã | 22.762 người | 46,25 km² | 492người/km² | Huyện Cờ Đỏ cũ | Xem → |
| 15 |
Xã Đông Phước
Mã: 31369 | Xã | 40.105 người | 40 km² | 1.003người/km² | Huyện Châu Thành cũ | Xem → |
| 16 |
Xã Đông Thuận
Mã: 31282 | Xã | 24.586 người | 60,89 km² | 404người/km² | Huyện Thới Lai cũ | Xem → |
| 17 |
Xã Gia Hòa
Mã: 31726 | Xã | 40.135 người | 77,06 km² | 521người/km² | Huyện Mỹ Xuyên cũ | Xem → |
| 18 |
Xã Hiệp Hưng
Mã: 31396 | Xã | 33.514 người | 69,25 km² | 484người/km² | Huyện Phụng Hiệp cũ | Xem → |
| 19 |
Xã Hòa An
Mã: 31393 | Xã | 32.937 người | 61,62 km² | 535người/km² | Huyện Phụng Hiệp cũ | Xem → |
| 20 |
Xã Hỏa Lựu
Mã: 31338 | Xã | 24.095 người | 59,68 km² | 404người/km² | Thành phố Vị Thanh cũ | Xem → |
| 21 |
Xã Hòa Tú
Mã: 31717 | Xã | 24.499 người | 67,15 km² | 365người/km² | Huyện Mỹ Xuyên cũ | Xem → |
| 22 |
Xã Hồ Đắc Kiện
Mã: 31570 | Xã | 31.322 người | 72,61 km² | 431người/km² | Huyện Châu Thành cũ | Xem → |
| 23 |
Phường Hưng Phú
Mã: 31201 | Phường | 58.543 người | 40,93 km² | 1.430người/km² | Quận Cái Răng cũ | Xem → |
| 24 |
Xã Kế Sách
Mã: 31528 | Xã | 43.332 người | 61,58 km² | 704người/km² | Huyện Kế Sách cũ | Xem → |
Thành phố Cần Thơ có tổng cộng 103 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 72 xã , 31 phường .
Thành phố Cần Thơ có diện tích tự nhiên là 6.315,98 km².
Theo số liệu mới nhất, Thành phố Cần Thơ có dân số khoảng 4.192.705 người.
Mã vùng điện thoại cố định của Thành phố Cần Thơ là 292.
Trung tâm hành chính của Thành phố Cần Thơ được đặt tại phường Ninh Kiều.
Bạn có thể sử dụng ô tìm kiếm ở trên để gõ tên xã, phường cần tra cứu. Sau đó nhấp vào tên đơn vị để xem thông tin chi tiết bao gồm: dân số, diện tích, mật độ dân số, mã đơn vị hành chính, lịch sử sáp nhập và bản đồ vị trí.
Nhấp vào tên đơn vị bên dưới để xem thông tin chi tiết:
... và 73 đơn vị khác (xem đầy đủ ở bảng phía trên)
VỀ CHÚNG TÔI
CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM
MST: 4401128420
Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm
LIÊN HỆ
Hotline: 0782244468 - 0966902248
Email: info@vnlawfirm.vn
ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM
© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.