Thành phố

Thành phố Cần Thơ: 103 đơn vị hành chính cấp xã

Cập nhật 2026
Miền Nam
Mã 92
Sáp nhập từ 3 tỉnh
Cần Thơ Sóc Trăng Hậu Giang
Thành phố Cần Thơ - Bản đồ hành chính 2026
Thành phố Cần Thơ
Mã tỉnh thành
92
Đơn vị hành chính
103 phường/xã
Diện tích
6.315,98 km²
Dân số
4.192.705 người
Mã điện thoại
292
GRDP
281,7 nghìn tỷ
GRDP/người
67,1 triệu VND
Thu ngân sách
24,8 nghìn tỷ
Trung tâm hành chính
phường Ninh Kiều
Vùng kinh tế
Đồng bằng sông Cửu Long

Giới thiệu tổng quan về Thành phố Cần Thơ

Thành phố Cần Thơ là một đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, có tổng cộng 103 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm:

  • 72 xã trên địa bàn toàn thành phố
  • 31 phường thuộc các khu vực đô thị

Về mặt tự nhiên, Thành phố Cần Thơ có tổng diện tích 6.315,98 km², quy mô dân số đạt 4.192.705 người. Đây là dữ liệu quan trọng để đánh giá mật độ dân cư và tiềm năng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

Trung tâm hành chính của Thành phố được đặt tại phường Ninh Kiều, là nơi tập trung các cơ quan đầu não của thành phố.

Về vị trí kinh tế, Cần Thơ thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long, có đường biên giới giáp với Có đường biên giới Phía tây giáp An Giang, phía bắc giáp Đồng Tháp, phía đông giáp Vĩnh Long, phía nam giáp Cà Mau, phía đông nam giáp biển Đông; được sáp nhập với Sóc Trăng và Hậu Giang; Tp Cần Thơ hiện là trung tâm vùng kinh tế Đồng Bằng Sông Cửu Long. Điều này tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển giao thương, dịch vụ và công nghiệp.

Bản đồ hành chính Thành phố Cần Thơ

Bản đồ Thành phố Cần Thơ

Thống kê chi tiết Thành phố Cần Thơ năm 2026

1. Thành phố Cần Thơ có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Theo số liệu thống kê mới nhất, Thành phố Cần Thơ có tổng cộng 103 đơn vị hành chính cấp xã. Cụ thể:

Loại đơn vị Số lượng Tỷ lệ
🏘️ Xã 72 69.9%
🏙️ Phường 31 30.1%
TỔNG CỘNG 103 100%

2. Diện tích Thành phố Cần Thơ là bao nhiêu km²?

Thành phố Cần Thơ có tổng diện tích tự nhiên là 6.315,98 km².

Trong đó:

  • Đơn vị có diện tích lớn nhất: Xã Cù Lao Dung với 150,13 km²
  • Đơn vị có diện tích nhỏ nhất: Phường Ninh Kiều với 5,42 km²

3. Dân số Thành phố Cần Thơ là bao nhiêu người?

Tính đến số liệu mới nhất, Thành phố Cần Thơ có tổng dân số khoảng 4.192.705 người.

Phân bố dân cư không đồng đều giữa các đơn vị hành chính:

  • Đơn vị đông dân nhất: Phường Ninh Kiều với 119.547 người
  • Đơn vị ít dân nhất: Xã Phong Nẫm với 6.416 người

Top 5 đơn vị đông dân nhất:

  1. Phường Ninh Kiều: 119.547 người
  2. Phường Phú Lợi: 95.516 người
  3. Phường Tân An: 85.997 người
  4. Phường Ô Môn: 73.412 người
  5. Phường Cái Răng: 71.106 người

4. Mật độ dân số Thành phố Cần Thơ như thế nào?

Mật độ dân số của Thành phố Cần Thơ có sự chênh lệch đáng kể giữa các đơn vị hành chính:

  • Mật độ cao nhất: Phường Ninh Kiều với 22.056,60 người/km² — đây thường là các phường trung tâm đô thị
  • Mật độ thấp nhất: Xã Mỹ Phước với 241,80 người/km² — đây thường là các xã vùng sâu, vùng xa

Hướng dẫn tra cứu thông tin Thành phố Cần Thơ

Để tra cứu thông tin chi tiết về các đơn vị hành chính cấp xã thuộc Thành phố Cần Thơ, bạn có thể:

  1. Xem bảng danh sách bên dưới — Hiển thị đầy đủ 103 đơn vị với dân số, diện tích, mật độ
  2. Sử dụng ô tìm kiếm — Gõ tên xã, phường hoặc mã đơn vị hành chính để lọc nhanh
  3. Lọc theo loại — Chọn "Xã", "Phường" hoặc "Đặc khu" để xem từng nhóm
  4. Lọc theo quận/huyện cũ — Chọn quận/huyện trước sáp nhập để xem các đơn vị thuộc khu vực đó
  5. Nhấp vào tên đơn vị — Xem thông tin chi tiết, dân số, diện tích, lịch sử sáp nhập

Danh sách 103 xã, phường, đặc khu thuộc Thành phố Cần Thơ

Cập nhật mới nhất 30/10/2026

Hiển thị 103 / 103 kết quả
Trang 1 / 1
# Tên đơn vị Loại Dân số Diện tích Mật độ Quận/Huyện trước đây Chi tiết
1 Phường An Bình
Mã: 31150
Phường 50.150 người 18,39 km² 2.727 người/km² Huyện Phong Điền cũ Xem →
2 Xã An Lạc Thôn
Mã: 31531
Xã 56.248 người 84,99 km² 661,8 người/km² Huyện Kế Sách cũ Xem →
3 Xã An Ninh
Mã: 31594
Xã 40.181 người 68,81 km² 583,9 người/km² Huyện Châu Thành cũ Xem →
4 Xã An Thạnh
Mã: 31615
Xã 37.711 người 94,92 km² 397,3 người/km² Huyện Cù Lao Dung cũ Xem →
5 Phường Bình Thủy
Mã: 31168
Phường 62.483 người 15,17 km² 4.118,9 người/km² Quận Bình Thủy cũ Xem →
6 Phường Cái Khế
Mã: 31120
Phường 57.688 người 10,04 km² 5.745,8 người/km² Quận Ninh Kiều cũ Xem →
7 Phường Cái Răng
Mã: 31186
Phường 71.106 người 26,88 km² 2.645,3 người/km² Quận Cái Răng cũ Xem →
8 Xã Châu Thành
Mã: 31366
Xã 39.104 người 47,71 km² 819,6 người/km² Huyện Châu Thành cũ Xem →
9 Xã Cờ Đỏ
Mã: 31261
Xã 42.176 người 44,59 km² 945,9 người/km² Huyện Cờ Đỏ cũ Xem →
10 Xã Cù Lao Dung
Mã: 31633
Xã 44.937 người 150,13 km² 299,3 người/km² Huyện Cù Lao Dung cũ Xem →
11 Xã Đại Hải
Mã: 31561
Xã 43.579 người 70,52 km² 618 người/km² Huyện Kế Sách cũ Xem →
12 Xã Đại Ngãi
Mã: 31645
Xã 24.532 người 37,67 km² 651,2 người/km² Huyện Long Phú cũ Xem →
13 Phường Đại Thành
Mã: 31411
Phường 34.594 người 53 km² 652,7 người/km² Thành phố Ngã Bảy cũ Xem →
14 Xã Đông Hiệp
Mã: 31273
Xã 22.762 người 46,25 km² 492,2 người/km² Huyện Cờ Đỏ cũ Xem →
15 Xã Đông Phước
Mã: 31369
Xã 40.105 người 40 km² 1.002,6 người/km² Huyện Châu Thành cũ Xem →
16 Xã Đông Thuận
Mã: 31282
Xã 24.586 người 60,89 km² 403,8 người/km² Huyện Thới Lai cũ Xem →
17 Xã Gia Hòa
Mã: 31726
Xã 40.135 người 77,06 km² 520,8 người/km² Huyện Mỹ Xuyên cũ Xem →
18 Xã Hiệp Hưng
Mã: 31396
Xã 33.514 người 69,25 km² 484 người/km² Huyện Phụng Hiệp cũ Xem →
19 Xã Hòa An
Mã: 31393
Xã 32.937 người 61,62 km² 534,5 người/km² Huyện Phụng Hiệp cũ Xem →
20 Xã Hỏa Lựu
Mã: 31338
Xã 24.095 người 59,68 km² 403,7 người/km² Thành phố Vị Thanh cũ Xem →
21 Xã Hòa Tú
Mã: 31717
Xã 24.499 người 67,15 km² 364,8 người/km² Huyện Mỹ Xuyên cũ Xem →
22 Xã Hồ Đắc Kiện
Mã: 31570
Xã 31.322 người 72,61 km² 431,4 người/km² Huyện Châu Thành cũ Xem →
23 Phường Hưng Phú
Mã: 31201
Phường 58.543 người 40,93 km² 1.430,3 người/km² Quận Cái Răng cũ Xem →
24 Xã Kế Sách
Mã: 31528
Xã 43.332 người 61,58 km² 703,7 người/km² Huyện Kế Sách cũ Xem →

Câu hỏi thường gặp về Thành phố Cần Thơ

1. Thành phố Cần Thơ có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Thành phố Cần Thơ có tổng cộng 103 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 72 xã , 31 phường .

2. Diện tích Thành phố Cần Thơ là bao nhiêu?

Thành phố Cần Thơ có diện tích tự nhiên là 6.315,98 km².

3. Dân số Thành phố Cần Thơ là bao nhiêu người?

Theo số liệu mới nhất, Thành phố Cần Thơ có dân số khoảng 4.192.705 người.

4. Mã điện thoại Thành phố Cần Thơ là gì?

Mã vùng điện thoại cố định của Thành phố Cần Thơ là 292.

5. Trung tâm hành chính Thành phố Cần Thơ ở đâu?

Trung tâm hành chính của Thành phố Cần Thơ được đặt tại phường Ninh Kiều.

6. Làm sao để tra cứu thông tin chi tiết một xã, phường thuộc Cần Thơ?

Bạn có thể sử dụng ô tìm kiếm ở trên để gõ tên xã, phường cần tra cứu. Sau đó nhấp vào tên đơn vị để xem thông tin chi tiết bao gồm: dân số, diện tích, mật độ dân số, mã đơn vị hành chính, lịch sử sáp nhập và bản đồ vị trí.

Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?