📍 Tỉnh Cao Bằng: 56 Đơn Vị Hành Chính Cấp Xã (2026)

Tỉnh Cao Bằng - Bản đồ hành chính 2026
🌐 Mã tỉnh thành
04
🏛️ Đơn vị hành chính
56 phường/xã
📐 Diện tích
6.695,18 km²
👥 Dân số
547.257 người
📞 Mã điện thoại
0206
📈 GRDP
25,2 nghìn tỷ
💵 GRDP/người
44,0 triệu VND
💰 Thu ngân sách
2,5 nghìn tỷ
🏢 Trung tâm hành chính
phường Thục Phán
🌾 Vùng kinh tế
Trung du và miền núi phía Bắc

📖 Giới thiệu tổng quan về Tỉnh Cao Bằng

Tỉnh Cao Bằng là một đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, có tổng cộng 56 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm:

  • 53 xã trên địa bàn toàn tỉnh
  • 3 phường thuộc các đô thị, thành phố trực thuộc

Về mặt tự nhiên, Tỉnh Cao Bằng có tổng diện tích 6.695,18 km², quy mô dân số đạt 547.257 người. Đây là dữ liệu quan trọng để đánh giá mật độ dân cư và tiềm năng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

Trung tâm hành chính của Tỉnh được đặt tại phường Thục Phán, là nơi tập trung các cơ quan đầu não của tỉnh.

Về vị trí kinh tế, Cao Bằng thuộc vùng Trung du và miền núi phía Bắc, có đường biên giới giáp với Có đường biên giới Phía bắc và đông giáp Trung Quốc, phía đông nam giáp Lạng Sơn, phía nam giáp Thái Nguyên, phía tây giáp Tuyên Quang; địa hình chủ yếu đồi núi, tỉnh biên giới quan trọng phía Bắc. Điều này tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển giao thương, dịch vụ và công nghiệp.

🗺️ Bản đồ hành chính Tỉnh Cao Bằng

Bản đồ Tỉnh Cao Bằng

📊 Thống kê chi tiết Tỉnh Cao Bằng năm 2026

1. Tỉnh Cao Bằng có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Theo số liệu thống kê mới nhất, Tỉnh Cao Bằng có tổng cộng 56 đơn vị hành chính cấp xã. Cụ thể:

Loại đơn vịSố lượngTỷ lệ
🏘️ Xã5394.6%
🏙️ Phường35.4%
TỔNG CỘNG56100%

2. Diện tích Tỉnh Cao Bằng là bao nhiêu km²?

Tỉnh Cao Bằng có tổng diện tích tự nhiên là 6.695,18 km².

Trong đó:

  • Đơn vị có diện tích lớn nhất: Xã Quảng Lâm với 233,25 km²
  • Đơn vị có diện tích nhỏ nhất: Phường Nùng Trí Cao với 29,31 km²

3. Dân số Tỉnh Cao Bằng là bao nhiêu người?

Tính đến số liệu mới nhất, Tỉnh Cao Bằng có tổng dân số khoảng 547.257 người.

Phân bố dân cư không đồng đều giữa các đơn vị hành chính:

  • Đơn vị đông dân nhất: Phường Thục Phán với 41.157 người
  • Đơn vị ít dân nhất: Xã Độc Lập với 84 người

Top 5 đơn vị đông dân nhất:

  1. Phường Thục Phán: 41.157 người
  2. Xã Hòa An: 32.937 người
  3. Xã Thành Công: 28.281 người
  4. Phường Nùng Trí Cao: 19.507 người
  5. Phường Tân Giang: 18.204 người

4. Mật độ dân số Tỉnh Cao Bằng như thế nào?

Mật độ dân số của Tỉnh Cao Bằng có sự chênh lệch đáng kể giữa các đơn vị hành chính:

  • Mật độ cao nhất: Phường Thục Phán với 742 người/km² — đây thường là các phường trung tâm đô thị
  • Mật độ thấp nhất: Xã Độc Lập với 1 người/km² — đây thường là các xã vùng sâu, vùng xa

📝 Hướng dẫn tra cứu thông tin Tỉnh Cao Bằng

Để tra cứu thông tin chi tiết về các đơn vị hành chính cấp xã thuộc Tỉnh Cao Bằng, bạn có thể:

  1. Xem bảng danh sách bên dưới — Hiển thị đầy đủ 56 đơn vị với dân số, diện tích, mật độ
  2. Sử dụng ô tìm kiếm — Gõ tên xã, phường hoặc mã đơn vị hành chính để lọc nhanh
  3. Lọc theo loại — Chọn "Xã", "Phường" hoặc "Đặc khu" để xem từng nhóm
  4. Lọc theo quận/huyện cũ — Chọn quận/huyện trước sáp nhập để xem các đơn vị thuộc khu vực đó
  5. Nhấp vào tên đơn vị — Xem thông tin chi tiết, dân số, diện tích, lịch sử sáp nhập

🔍 Danh sách 56 xã, phường, đặc khu thuộc Tỉnh Cao Bằng

Cập nhật mới nhất 14/09/2026

Hiển thị 56 / 56 kết quả
Trang 1 / 1
#Tên đơn vịLoạiDân sốDiện tíchMật độQuận/Huyện cũChi tiết
1 Xã Bạch Đằng
Mã: 01708
4.808 người141,61 km²34người/km²- Xem →
2 Xã Bảo Lạc
Mã: 01321
10.889 người118,7 km²92người/km²- Xem →
3 Xã Bảo Lâm
Mã: 01290
14.198 người161,82 km²88người/km²- Xem →
4 Xã Bế Văn Đàn
Mã: 01636
10.253 người118,31 km²87người/km²- Xem →
5 Xã Ca Thành
Mã: 01738
4.684 người109,85 km²43người/km²- Xem →
6 Xã Canh Tân
Mã: 01789
4.513 người132,26 km²34người/km²- Xem →
7 Xã Cần Yên
Mã: 01366
10.375 người144,64 km²72người/km²- Xem →
8 Xã Cô Ba
Mã: 01327
8.397 người134,52 km²62người/km²- Xem →
9 Xã Cốc Pàng
Mã: 01324
10.134 người170,28 km²60người/km²- Xem →
10 Xã Đàm Thủy
Mã: 01501
12.281 người114,63 km²107người/km²- Xem →
11 Xã Đình Phong
Mã: 01489
10.778 người113,77 km²95người/km²- Xem →
12 Xã Đoài Dương
Mã: 01525
12.536 người114,48 km²110người/km²- Xem →
13 Xã Độc Lập
Mã: 01594
84 người102,21 km²1người/km²- Xem →
14 Xã Đông Khê
Mã: 01786
9.099 người125,27 km²73người/km²- Xem →
15 Xã Đức Long
Mã: 01822
5.236 người106,93 km²49người/km²Thạch An cũ Xem →
16 Xã Hạ Lang
Mã: 01558
8.091 người81,13 km²100người/km²- Xem →
17 Xã Hà Quảng
Mã: 01438
10.997 người112,25 km²98người/km²- Xem →
18 Xã Hạnh Phúc
Mã: 01618
13.763 người193,85 km²71người/km²Quảng Hòa cũ Xem →
19 Xã Hòa An
Mã: 01654
32.937 người61,62 km²535người/km²- Xem →
20 Xã Huy Giáp
Mã: 01354
7.373 người133,76 km²55người/km²- Xem →
21 Xã Hưng Đạo
Mã: 01351
9.354 người122,43 km²76người/km²Bảo Lạc cũ Xem →
22 Xã Khánh Xuân
Mã: 01336
6.563 người109,96 km²60người/km²Bảo Lạc cũ Xem →
23 Xã Kim Đồng
Mã: 01792
6.056 người112,06 km²54người/km²- Xem →
24 Xã Lũng Nặm
Mã: 01393
7.221 người97,59 km²74người/km²- Xem →

❓ Câu hỏi thường gặp về Tỉnh Cao Bằng

1. Tỉnh Cao Bằng có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Tỉnh Cao Bằng có tổng cộng 56 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 53 xã , 3 phường .

2. Diện tích Tỉnh Cao Bằng là bao nhiêu?

Tỉnh Cao Bằng có diện tích tự nhiên là 6.695,18 km².

3. Dân số Tỉnh Cao Bằng là bao nhiêu người?

Theo số liệu mới nhất, Tỉnh Cao Bằng có dân số khoảng 547.257 người.

4. Mã điện thoại Tỉnh Cao Bằng là gì?

Mã vùng điện thoại cố định của Tỉnh Cao Bằng là 0206.

5. Trung tâm hành chính Tỉnh Cao Bằng ở đâu?

Trung tâm hành chính của Tỉnh Cao Bằng được đặt tại phường Thục Phán.

6. Làm sao để tra cứu thông tin chi tiết một xã, phường thuộc Cao Bằng?

Bạn có thể sử dụng ô tìm kiếm ở trên để gõ tên xã, phường cần tra cứu. Sau đó nhấp vào tên đơn vị để xem thông tin chi tiết bao gồm: dân số, diện tích, mật độ dân số, mã đơn vị hành chính, lịch sử sáp nhập và bản đồ vị trí.

Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?