

Thành phố Đà Nẵng là một đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, có tổng cộng 94 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm:
Về mặt tự nhiên, Thành phố Đà Nẵng có tổng diện tích 11.723,89 km², quy mô dân số đạt 3.102.104 người. Đây là dữ liệu quan trọng để đánh giá mật độ dân cư và tiềm năng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
Trung tâm hành chính của Thành phố được đặt tại phường Hải Châu, là nơi tập trung các cơ quan đầu não của tỉnh.
Về vị trí kinh tế, Đà Nẵng thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ, có đường biên giới giáp với Có đường biên giới Phía bắc giáp Huế, phía nam giáp Quảng Ngãi, phía đông giáp biển Đông; được sáp nhập với Quảng Nam, trung tâm kinh tế miền Trung. Điều này tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển giao thương, dịch vụ và công nghiệp.

Theo số liệu thống kê mới nhất, Thành phố Đà Nẵng có tổng cộng 94 đơn vị hành chính cấp xã. Cụ thể:
| Loại đơn vị | Số lượng | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| 🏘️ Xã | 70 | 74.5% |
| 🏙️ Phường | 23 | 24.5% |
| 🏝️ Đặc khu | 1 | 1.1% |
| TỔNG CỘNG | 94 | 100% |
Thành phố Đà Nẵng có tổng diện tích tự nhiên là 11.723,89 km².
Trong đó:
Tính đến số liệu mới nhất, Thành phố Đà Nẵng có tổng dân số khoảng 3.102.104 người.
Phân bố dân cư không đồng đều giữa các đơn vị hành chính:
Top 5 đơn vị đông dân nhất:
Mật độ dân số của Thành phố Đà Nẵng có sự chênh lệch đáng kể giữa các đơn vị hành chính:
Để tra cứu thông tin chi tiết về các đơn vị hành chính cấp xã thuộc Thành phố Đà Nẵng, bạn có thể:
Cập nhật mới nhất 14/09/2026
| # | Tên đơn vị | Loại | Dân số | Diện tích | Mật độ | Quận/Huyện cũ | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Phường An Hải
Mã: 20275 | Phường | 82.635 người | 7,37 km² | 11.212người/km² | Quận Sơn Trà cũ | Xem → |
| 2 |
Phường An Khê
Mã: 20305 | Phường | 50.495 người | 57,44 km² | 879người/km² | Quận Thanh Khê cũ | Xem → |
| 3 |
Phường An Thắng
Mã: 20575 | Phường | 34.176 người | 19,64 km² | 1.740người/km² | Thị xã Điện Bàn cũ | Xem → |
| 4 |
Xã Avương
Mã: 20458 | Xã | 5.463 người | 225,3 km² | 24người/km² | Huyện Tây Giang cũ | Xem → |
| 5 |
Xã Bà NàĐề xuất lên Phường
Mã: 20308 | Xã | 25.267 người | 136,41 km² | 185người/km² | Huyện Hòa Vang cũ | Xem → |
| 6 |
Phường Bàn Thạch
Mã: 20335 | Phường | 36.800 người | 34,77 km² | 1.058người/km² | Thành phố Tam Kỳ cũ | Xem → |
| 7 |
Xã Bến Giằng
Mã: 20710 | Xã | 8.277 người | 535,96 km² | 15người/km² | Huyện Nam Giang cũ | Xem → |
| 8 |
Xã Bến Hiên
Mã: 20494 | Xã | 4.588 người | 255,85 km² | 18người/km² | Huyện Đông Giang cũ | Xem → |
| 9 |
Phường Cẩm Lệ
Mã: 20260 | Phường | 78.837 người | 14,05 km² | 5.611người/km² | Quận Cẩm Lệ cũ | Xem → |
| 10 |
Xã Chiên ĐànĐề xuất lên Phường
Mã: 20364 | Xã | 32.145 người | 48,63 km² | 661người/km² | Huyện Phú Ninh cũ | Xem → |
| 11 |
Xã Duy Nghĩa
Mã: 20635 | Xã | 32.143 người | 35,36 km² | 909người/km² | Huyện Duy Xuyên cũ | Xem → |
| 12 |
Xã Duy Xuyên
Mã: 20623 | Xã | 32.243 người | 125,78 km² | 256người/km² | Huyện Duy Xuyên cũ | Xem → |
| 13 |
Xã Đại LộcĐề xuất lên Phường
Mã: 20500 | Xã | 61.217 người | 73,97 km² | 828người/km² | Huyện Đại Lộc cũ | Xem → |
| 14 |
Xã Đắc Pring
Mã: 20716 | Xã | 3.060 người | 412,49 km² | 7người/km² | Huyện Nam Giang cũ | Xem → |
| 15 |
Phường Điện Bàn
Mã: 20551 | Phường | 41.270 người | 19,78 km² | 2.086người/km² | Thị xã Điện Bàn cũ | Xem → |
| 16 |
Phường Điện Bàn Bắc
Mã: 20557 | Phường | 30.780 người | 36,39 km² | 846người/km² | Thị xã Điện Bàn cũ | Xem → |
| 17 |
Phường Điện Bàn Đông
Mã: 20579 | Phường | 72.273 người | 61,02 km² | 1.184người/km² | Thị xã Điện Bàn cũ | Xem → |
| 18 |
Xã Điện Bàn TâyĐề xuất lên Phường
Mã: 20569 | Xã | 44.473 người | 43,31 km² | 1.027người/km² | Thị xã Điện Bàn cũ | Xem → |
| 19 |
Xã Đồng Dương
Mã: 20818 | Xã | 24.773 người | 76,49 km² | 324người/km² | Huyện Thăng Bình cũ | Xem → |
| 20 |
Xã Đông Giang
Mã: 20467 | Xã | 8.870 người | 169,43 km² | 52người/km² | Huyện Đông Giang cũ | Xem → |
| 21 |
Xã Đức Phú
Mã: 20977 | Xã | 9.240 người | 108,97 km² | 85người/km² | Huyện Núi Thành cũ | Xem → |
| 22 |
Xã Gò Nổi
Mã: 20587 | Xã | 29.968 người | 36,2 km² | 828người/km² | Thị xã Điện Bàn cũ | Xem → |
| 23 |
Xã Hà Nha
Mã: 20515 | Xã | 38.199 người | 132,69 km² | 288người/km² | Huyện Đại Lộc cũ | Xem → |
| 24 |
Phường Hải Châu
Mã: 20242 | Phường | 131.427 người | 7,58 km² | 17.339người/km² | Quận Hải Châu cũ | Xem → |
Thành phố Đà Nẵng có tổng cộng 94 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 70 xã , 23 phường và 1 đặc khu.
Thành phố Đà Nẵng có diện tích tự nhiên là 11.723,89 km².
Theo số liệu mới nhất, Thành phố Đà Nẵng có dân số khoảng 3.102.104 người.
Mã vùng điện thoại cố định của Thành phố Đà Nẵng là 0236.
Trung tâm hành chính của Thành phố Đà Nẵng được đặt tại phường Hải Châu.
Bạn có thể sử dụng ô tìm kiếm ở trên để gõ tên xã, phường cần tra cứu. Sau đó nhấp vào tên đơn vị để xem thông tin chi tiết bao gồm: dân số, diện tích, mật độ dân số, mã đơn vị hành chính, lịch sử sáp nhập và bản đồ vị trí.
Nhấp vào tên đơn vị bên dưới để xem thông tin chi tiết:
... và 64 đơn vị khác (xem đầy đủ ở bảng phía trên)
VỀ CHÚNG TÔI
CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM
MST: 4401128420
Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm
LIÊN HỆ
Hotline: 0782244468 - 0966902248
Email: info@vnlawfirm.vn
ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM
© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.