📍 Thành phố Đà Nẵng: 94 Đơn Vị Hành Chính Cấp Xã (2026)

↗️ Sáp nhập từ 2 tỉnh:
Sáp nhập từ: Đà Nẵng Quảng Nam
Thành phố Đà Nẵng - Bản đồ hành chính 2026
🌐 Mã tỉnh thành
48
🏛️ Đơn vị hành chính
94 phường/xã
📐 Diện tích
11.723,89 km²
👥 Dân số
3.102.104 người
📞 Mã điện thoại
0236
📈 GRDP
279,9 nghìn tỷ
💵 GRDP/người
91,3 triệu VND
💰 Thu ngân sách
54,9 nghìn tỷ
🏢 Trung tâm hành chính
phường Hải Châu
🌾 Vùng kinh tế
Duyên hải Nam Trung Bộ

📖 Giới thiệu tổng quan về Thành phố Đà Nẵng

Thành phố Đà Nẵng là một đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, có tổng cộng 94 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm:

  • 70 xã trên địa bàn toàn tỉnh
  • 23 phường thuộc các đô thị, thành phố trực thuộc
  • 1 đặc khu (đơn vị hành chính đặc biệt)

Về mặt tự nhiên, Thành phố Đà Nẵng có tổng diện tích 11.723,89 km², quy mô dân số đạt 3.102.104 người. Đây là dữ liệu quan trọng để đánh giá mật độ dân cư và tiềm năng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

Trung tâm hành chính của Thành phố được đặt tại phường Hải Châu, là nơi tập trung các cơ quan đầu não của tỉnh.

Về vị trí kinh tế, Đà Nẵng thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ, có đường biên giới giáp với Có đường biên giới Phía bắc giáp Huế, phía nam giáp Quảng Ngãi, phía đông giáp biển Đông; được sáp nhập với Quảng Nam, trung tâm kinh tế miền Trung. Điều này tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển giao thương, dịch vụ và công nghiệp.

🗺️ Bản đồ hành chính Thành phố Đà Nẵng

Bản đồ Thành phố Đà Nẵng

📊 Thống kê chi tiết Thành phố Đà Nẵng năm 2026

1. Thành phố Đà Nẵng có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Theo số liệu thống kê mới nhất, Thành phố Đà Nẵng có tổng cộng 94 đơn vị hành chính cấp xã. Cụ thể:

Loại đơn vịSố lượngTỷ lệ
🏘️ Xã7074.5%
🏙️ Phường2324.5%
🏝️ Đặc khu11.1%
TỔNG CỘNG94100%

2. Diện tích Thành phố Đà Nẵng là bao nhiêu km²?

Thành phố Đà Nẵng có tổng diện tích tự nhiên là 11.723,89 km².

Trong đó:

  • Đơn vị có diện tích lớn nhất: Xã Bến Giằng với 535,96 km²
  • Đơn vị có diện tích nhỏ nhất: Phường An Hải với 7,37 km²

3. Dân số Thành phố Đà Nẵng là bao nhiêu người?

Tính đến số liệu mới nhất, Thành phố Đà Nẵng có tổng dân số khoảng 3.102.104 người.

Phân bố dân cư không đồng đều giữa các đơn vị hành chính:

  • Đơn vị đông dân nhất: Phường Thanh Khê với 201.240 người
  • Đơn vị ít dân nhất: Xã La Êê với 2.371 người

Top 5 đơn vị đông dân nhất:

  1. Phường Thanh Khê: 201.240 người
  2. Phường Hải Châu: 131.427 người
  3. Phường Hòa Cường: 119.363 người
  4. Phường Ngũ Hành Sơn: 115.944 người
  5. Phường Hòa Khánh: 112.518 người

4. Mật độ dân số Thành phố Đà Nẵng như thế nào?

Mật độ dân số của Thành phố Đà Nẵng có sự chênh lệch đáng kể giữa các đơn vị hành chính:

  • Mật độ cao nhất: Phường Thanh Khê với 25.409 người/km² — đây thường là các phường trung tâm đô thị
  • Mật độ thấp nhất: Xã Đắc Pring với 7 người/km² — đây thường là các xã vùng sâu, vùng xa

📝 Hướng dẫn tra cứu thông tin Thành phố Đà Nẵng

Để tra cứu thông tin chi tiết về các đơn vị hành chính cấp xã thuộc Thành phố Đà Nẵng, bạn có thể:

  1. Xem bảng danh sách bên dưới — Hiển thị đầy đủ 94 đơn vị với dân số, diện tích, mật độ
  2. Sử dụng ô tìm kiếm — Gõ tên xã, phường hoặc mã đơn vị hành chính để lọc nhanh
  3. Lọc theo loại — Chọn "Xã", "Phường" hoặc "Đặc khu" để xem từng nhóm
  4. Lọc theo quận/huyện cũ — Chọn quận/huyện trước sáp nhập để xem các đơn vị thuộc khu vực đó
  5. Nhấp vào tên đơn vị — Xem thông tin chi tiết, dân số, diện tích, lịch sử sáp nhập

🔍 Danh sách 94 xã, phường, đặc khu thuộc Thành phố Đà Nẵng

Cập nhật mới nhất 14/09/2026

Hiển thị 94 / 94 kết quả
Trang 1 / 1
#Tên đơn vịLoạiDân sốDiện tíchMật độQuận/Huyện cũChi tiết
1 Phường An Hải
Mã: 20275
Phường82.635 người7,37 km²11.212người/km²Quận Sơn Trà cũ Xem →
2 Phường An Khê
Mã: 20305
Phường50.495 người57,44 km²879người/km²Quận Thanh Khê cũ Xem →
3 Phường An Thắng
Mã: 20575
Phường34.176 người19,64 km²1.740người/km²Thị xã Điện Bàn cũ Xem →
4 Xã Avương
Mã: 20458
5.463 người225,3 km²24người/km²Huyện Tây Giang cũ Xem →
5 Xã Bà NàĐề xuất lên Phường
Mã: 20308
25.267 người136,41 km²185người/km²Huyện Hòa Vang cũ Xem →
6 Phường Bàn Thạch
Mã: 20335
Phường36.800 người34,77 km²1.058người/km²Thành phố Tam Kỳ cũ Xem →
7 Xã Bến Giằng
Mã: 20710
8.277 người535,96 km²15người/km²Huyện Nam Giang cũ Xem →
8 Xã Bến Hiên
Mã: 20494
4.588 người255,85 km²18người/km²Huyện Đông Giang cũ Xem →
9 Phường Cẩm Lệ
Mã: 20260
Phường78.837 người14,05 km²5.611người/km²Quận Cẩm Lệ cũ Xem →
10 Xã Chiên ĐànĐề xuất lên Phường
Mã: 20364
32.145 người48,63 km²661người/km²Huyện Phú Ninh cũ Xem →
11 Xã Duy Nghĩa
Mã: 20635
32.143 người35,36 km²909người/km²Huyện Duy Xuyên cũ Xem →
12 Xã Duy Xuyên
Mã: 20623
32.243 người125,78 km²256người/km²Huyện Duy Xuyên cũ Xem →
13 Xã Đại LộcĐề xuất lên Phường
Mã: 20500
61.217 người73,97 km²828người/km²Huyện Đại Lộc cũ Xem →
14 Xã Đắc Pring
Mã: 20716
3.060 người412,49 km²7người/km²Huyện Nam Giang cũ Xem →
15 Phường Điện Bàn
Mã: 20551
Phường41.270 người19,78 km²2.086người/km²Thị xã Điện Bàn cũ Xem →
16 Phường Điện Bàn Bắc
Mã: 20557
Phường30.780 người36,39 km²846người/km²Thị xã Điện Bàn cũ Xem →
17 Phường Điện Bàn Đông
Mã: 20579
Phường72.273 người61,02 km²1.184người/km²Thị xã Điện Bàn cũ Xem →
18 Xã Điện Bàn TâyĐề xuất lên Phường
Mã: 20569
44.473 người43,31 km²1.027người/km²Thị xã Điện Bàn cũ Xem →
19 Xã Đồng Dương
Mã: 20818
24.773 người76,49 km²324người/km²Huyện Thăng Bình cũ Xem →
20 Xã Đông Giang
Mã: 20467
8.870 người169,43 km²52người/km²Huyện Đông Giang cũ Xem →
21 Xã Đức Phú
Mã: 20977
9.240 người108,97 km²85người/km²Huyện Núi Thành cũ Xem →
22 Xã Gò Nổi
Mã: 20587
29.968 người36,2 km²828người/km²Thị xã Điện Bàn cũ Xem →
23 Xã Hà Nha
Mã: 20515
38.199 người132,69 km²288người/km²Huyện Đại Lộc cũ Xem →
24 Phường Hải Châu
Mã: 20242
Phường131.427 người7,58 km²17.339người/km²Quận Hải Châu cũ Xem →

❓ Câu hỏi thường gặp về Thành phố Đà Nẵng

1. Thành phố Đà Nẵng có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Thành phố Đà Nẵng có tổng cộng 94 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 70 xã , 23 phường1 đặc khu.

2. Diện tích Thành phố Đà Nẵng là bao nhiêu?

Thành phố Đà Nẵng có diện tích tự nhiên là 11.723,89 km².

3. Dân số Thành phố Đà Nẵng là bao nhiêu người?

Theo số liệu mới nhất, Thành phố Đà Nẵng có dân số khoảng 3.102.104 người.

4. Mã điện thoại Thành phố Đà Nẵng là gì?

Mã vùng điện thoại cố định của Thành phố Đà Nẵng là 0236.

5. Trung tâm hành chính Thành phố Đà Nẵng ở đâu?

Trung tâm hành chính của Thành phố Đà Nẵng được đặt tại phường Hải Châu.

6. Làm sao để tra cứu thông tin chi tiết một xã, phường thuộc Đà Nẵng?

Bạn có thể sử dụng ô tìm kiếm ở trên để gõ tên xã, phường cần tra cứu. Sau đó nhấp vào tên đơn vị để xem thông tin chi tiết bao gồm: dân số, diện tích, mật độ dân số, mã đơn vị hành chính, lịch sử sáp nhập và bản đồ vị trí.

Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?