Tỉnh Đắk Lắk là một đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, có tổng cộng 102 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm:
Về mặt tự nhiên, Tỉnh Đắk Lắk có tổng diện tích 18.178,90 km², quy mô dân số đạt 3.325.195 người. Đây là dữ liệu quan trọng để đánh giá mật độ dân cư và tiềm năng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
Trung tâm hành chính của Tỉnh được đặt tại phường Buôn Ma Thuột, là nơi tập trung các cơ quan đầu não của tỉnh.
Về vị trí kinh tế, Đắk Lắk thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ, có đường biên giới giáp với Có đường biên giới Phía bắc giáp Gia Lai, phía đông giáp Khánh Hòa và biển Đông, phía nam giáp Lâm Đồng, phía tây giáp Campuchia; được sáp nhập với Phú Yên. Điều này tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển giao thương, dịch vụ và công nghiệp.
Theo số liệu thống kê mới nhất, Tỉnh Đắk Lắk có tổng cộng 102 đơn vị hành chính cấp xã. Cụ thể:
| Loại đơn vị | Số lượng | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| 🏘️ Xã | 88 | 86.3% |
| 🏙️ Phường | 14 | 13.7% |
| TỔNG CỘNG | 102 | 100% |
Tỉnh Đắk Lắk có tổng diện tích tự nhiên là 18.178,90 km².
Trong đó:
Tính đến số liệu mới nhất, Tỉnh Đắk Lắk có tổng dân số khoảng 3.325.195 người.
Phân bố dân cư không đồng đều giữa các đơn vị hành chính:
Top 5 đơn vị đông dân nhất:
Mật độ dân số của Tỉnh Đắk Lắk có sự chênh lệch đáng kể giữa các đơn vị hành chính:
Để tra cứu thông tin chi tiết về các đơn vị hành chính cấp xã thuộc Tỉnh Đắk Lắk, bạn có thể:
Cập nhật mới nhất 30/10/2026
| # | Tên đơn vị | Loại | Dân số | Diện tích | Mật độ | Quận/Huyện trước đây | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Phường Bình Kiến
Mã: 22045
|
Phường | 44.406 người | 73,71 km² | 602,4 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 2 |
Xã Buôn Đôn
Mã: 24235
|
Xã | 6.582 người | 1.118,35 km² | 5,9 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 3 |
Phường Buôn Hồ
Mã: 24305
|
Phường | 6.278 người | 66,54 km² | 94,3 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 4 |
Phường Buôn Ma Thuột
Mã: 24133
|
Phường | 169.596 người | 71,99 km² | 2.355,8 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 5 |
Xã Cuôr Đăng
Mã: 24301
|
Xã | 28.804 người | 102,84 km² | 280,1 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 6 |
Phường Cư Bao
Mã: 24340
|
Phường | 36.911 người | 104,94 km² | 351,7 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 7 |
Xã Cư M’gar
Mã: 24280
|
Xã | 32.368 người | 114,98 km² | 281,5 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 8 |
Xã Cư M’ta
Mã: 24436
|
Xã | 13.592 người | 261,06 km² | 52,1 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 9 |
Xã Cư Pơng
Mã: 24313
|
Xã | 17.687 người | 137,81 km² | 128,3 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 10 |
Xã Cư Prao
Mã: 24415
|
Xã | 13.765 người | 204,89 km² | 67,2 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 11 |
Xã Cư Pui
Mã: 24478
|
Xã | 27.561 người | 314,08 km² | 87,8 người/km² | Krông Bông cũ | Xem → |
| 12 |
Xã Cư Yang
Mã: 24406
|
Xã | 16.682 người | 149,43 km² | 111,6 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 13 |
Xã Dang Kang
Mã: 24454
|
Xã | 21.301 người | 105,91 km² | 201,1 người/km² | Krông Bông cũ | Xem → |
| 14 |
Xã Dliê Ya
Mã: 24346
|
Xã | 46.569 người | 179,73 km² | 259,1 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 15 |
Xã Dray Bhăng
Mã: 24561
|
Xã | 39.801 người | 101,37 km² | 392,6 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 16 |
Xã Dur Kmăl
Mã: 24568
|
Xã | 12.594 người | 114,49 km² | 110 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 17 |
Xã Đắk Liêng
Mã: 24595
|
Xã | 22.881 người | 135,55 km² | 168,8 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 18 |
Xã Đắk Phơi
Mã: 24598
|
Xã | 14.726 người | 266,83 km² | 55,2 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 19 |
Phường Đông Hòa
Mã: 22258
|
Phường | 132.056 người | 21,89 km² | 6.032,7 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 20 |
Xã Đồng Xuân
Mã: 22081
|
Xã | 26.907 người | 206,26 km² | 130,5 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 21 |
Xã Đức Bình
Mã: 22222
|
Xã | 15.896 người | 160,36 km² | 99,1 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 22 |
Xã Ea Bá
Mã: 22225
|
Xã | 8.316 người | 131,79 km² | 63,1 người/km² | Sông Hinh cũ | Xem → |
| 23 |
Xã Ea Bung
Mã: 24229
|
Xã | 9.677 người | 390,08 km² | 24,8 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 24 |
Xã Ea Drăng
Mã: 24181
|
Xã | 54.475 người | 171,34 km² | 317,9 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
Tỉnh Đắk Lắk có tổng cộng 102 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 88 xã , 14 phường .
Tỉnh Đắk Lắk có diện tích tự nhiên là 18.178,90 km².
Theo số liệu mới nhất, Tỉnh Đắk Lắk có dân số khoảng 3.325.195 người.
Mã vùng điện thoại cố định của Tỉnh Đắk Lắk là 0262.
Trung tâm hành chính của Tỉnh Đắk Lắk được đặt tại phường Buôn Ma Thuột.
Bạn có thể sử dụng ô tìm kiếm ở trên để gõ tên xã, phường cần tra cứu. Sau đó nhấp vào tên đơn vị để xem thông tin chi tiết bao gồm: dân số, diện tích, mật độ dân số, mã đơn vị hành chính, lịch sử sáp nhập và bản đồ vị trí.
Nhấp vào tên đơn vị bên dưới để xem thông tin chi tiết:
... và 72 đơn vị khác (xem đầy đủ ở bảng phía trên)
VỀ CHÚNG TÔI
CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM
MST: 4401128420
Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm
LIÊN HỆ
Hotline: 0782244468 - 0966902248
Email: info@vnlawfirm.vn
ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM
© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.