
Thành phố Đồng Nai là một đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, có tổng cộng 95 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm:
Về mặt tự nhiên, Thành phố Đồng Nai có tổng diện tích 12.647,87 km², quy mô dân số đạt 4.320.418 người. Đây là dữ liệu quan trọng để đánh giá mật độ dân cư và tiềm năng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
Trung tâm hành chính của Thành phố được đặt tại phường Trấn Biên, là nơi tập trung các cơ quan đầu não của tỉnh.
Về vị trí kinh tế, Đồng Nai thuộc vùng Đông Nam Bộ, có đường biên giới giáp với Có đường biên giới Phía bắc giáp Campuchia, phía đông giáp Lâm Đồng, phía nam và phía tây giáp Hồ Chí Minh, tây bắc 1 phần giáp Tây Ninh; được sáp nhập với Bình Phước, Đồng Nai đang là trung tâm công nghiệp lớn của miền Đông Nam Bộ. Từ ngày 30/04/2026 Đồng Nai chính thức trở thành Thành Phố Trực thuộc Trung Ương thứ 7 của Việt Nam. Điều này tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển giao thương, dịch vụ và công nghiệp.

Theo số liệu thống kê mới nhất, Thành phố Đồng Nai có tổng cộng 95 đơn vị hành chính cấp xã. Cụ thể:
| Loại đơn vị | Số lượng | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| 🏘️ Xã | 62 | 65.3% |
| 🏙️ Phường | 33 | 34.7% |
| TỔNG CỘNG | 95 | 100% |
Thành phố Đồng Nai có tổng diện tích tự nhiên là 12.647,87 km².
Trong đó:
Tính đến số liệu mới nhất, Thành phố Đồng Nai có tổng dân số khoảng 4.320.418 người.
Phân bố dân cư không đồng đều giữa các đơn vị hành chính:
Top 5 đơn vị đông dân nhất:
Mật độ dân số của Thành phố Đồng Nai có sự chênh lệch đáng kể giữa các đơn vị hành chính:
Để tra cứu thông tin chi tiết về các đơn vị hành chính cấp xã thuộc Thành phố Đồng Nai, bạn có thể:
Cập nhật mới nhất 14/09/2026
| # | Tên đơn vị | Loại | Dân số | Diện tích | Mật độ | Quận/Huyện cũ | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Phường An Lộc
Mã: 25333 | Phường | 35.531 người | 88,7 km² | 401người/km² | Thị xã Bình Long cũ | Xem → |
| 2 |
Xã An Phước
Mã: 26383 | Xã | 23.788 người | 64,9 km² | 367người/km² | Huyện Long Thành cũ | Xem → |
| 3 |
Xã An Viễn
Mã: 26296 | Xã | 24.150 người | 47,7 km² | 506người/km² | Huyện Trảng Bom cũ | Xem → |
| 4 |
Phường Bảo Vinh
Mã: 26098 | Phường | 36.989 người | 50,9 km² | 727người/km² | Thành phố Long Khánh cũ | Xem → |
| 5 |
Xã Bàu Hàm
Mã: 26254 | Xã | 55.559 người | 97,5 km² | 570người/km² | Huyện Trảng Bom cũ | Xem → |
| 6 |
Phường Biên Hòa
Mã: 26068 | Phường | 74.919 người | 21,5 km² | 3.485người/km² | Thành phố Biên Hòa cũ | Xem → |
| 7 |
Xã Bình An
Mã: 26389 | Xã | 59.475 người | 73,43 km² | 810người/km² | Huyện Long Thành cũ | Xem → |
| 8 |
Phường Bình Long
Mã: 25326 | Phường | 41.048 người | 49,1 km² | 836người/km² | Thị xã Bình Long cũ | Xem → |
| 9 |
Phường Bình Lộc
Mã: 26089 | Phường | 36.195 người | 77,2 km² | 469người/km² | Thành phố Long Khánh cũ | Xem → |
| 10 |
Xã Bình Minh
Mã: 26278 | Xã | 83.354 người | 36,7 km² | 2.271người/km² | Huyện Trảng Bom cũ | Xem → |
| 11 |
Phường Bình Phước
Mã: 25195 | Phường | 111.440 người | 86,4 km² | 1.290người/km² | Thành phố Đồng Xoài cũ | Xem → |
| 12 |
Xã Bình Tân
Mã: 25246 | Xã | 28.642 người | 190,9 km² | 150người/km² | Huyện Phú Riềng cũ | Xem → |
| 13 |
Xã Bom Bo
Mã: 25405 | Xã | 27.064 người | 245,9 km² | 110người/km² | Huyện Bù Đăng cũ | Xem → |
| 14 |
Xã Bù Đăng
Mã: 25396 | Xã | 32.145 người | 156,1 km² | 206người/km² | Huyện Bù Đăng cũ | Xem → |
| 15 |
Xã Bù Gia Mập
Mã: 25222 | Xã | 8.274 người | 342,5 km² | 24người/km² | Huyện Bù Gia Mập cũ | Xem → |
| 16 |
Xã Cẩm Mỹ
Mã: 26341 | Xã | 45.728 người | 113,1 km² | 404người/km² | Huyện Cẩm Mỹ cũ | Xem → |
| 17 |
Phường Chơn Thành
Mã: 25432 | Phường | 41.500 người | 124,4 km² | 334người/km² | Thị xã Chơn Thành cũ | Xem → |
| 18 |
Phường Dầu Giây
Mã: 26326 | Phường | 71.921 người | 98,9 km² | 727người/km² | Huyện Thống Nhất cũ | Xem → |
| 19 |
Xã Đa Kia
Mã: 25231 | Xã | 31.752 người | 196,3 km² | 162người/km² | Huyện Bù Gia Mập cũ | Xem → |
| 20 |
Xã Đại Phước
Mã: 26491 | Xã | 55.364 người | 98 km² | 565người/km² | Huyện Nhơn Trạch cũ | Xem → |
| 21 |
Xã Đak Lua
Mã: 26119 | Xã | 8.234 người | 415,604 km² | 20người/km² | Huyện Tân Phú cũ | Xem → |
| 22 |
Xã Đak Nhau
Mã: 25399 | Xã | 23.685 người | 182,571 km² | 130người/km² | Huyện Bù Đăng cũ | Xem → |
| 23 |
Xã Đăk Ơ
Mã: 25225 | Xã | 19.369 người | 246,711 km² | 79người/km² | Huyện Bù Gia Mập cũ | Xem → |
| 24 |
Xã Định Quán
Mã: 26206 | Xã | 85.523 người | 295,8 km² | 289người/km² | Huyện Định Quán cũ | Xem → |
Thành phố Đồng Nai có tổng cộng 95 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 62 xã , 33 phường .
Thành phố Đồng Nai có diện tích tự nhiên là 12.647,87 km².
Theo số liệu mới nhất, Thành phố Đồng Nai có dân số khoảng 4.320.418 người.
Mã vùng điện thoại cố định của Thành phố Đồng Nai là 0251.
Trung tâm hành chính của Thành phố Đồng Nai được đặt tại phường Trấn Biên.
Bạn có thể sử dụng ô tìm kiếm ở trên để gõ tên xã, phường cần tra cứu. Sau đó nhấp vào tên đơn vị để xem thông tin chi tiết bao gồm: dân số, diện tích, mật độ dân số, mã đơn vị hành chính, lịch sử sáp nhập và bản đồ vị trí.
Nhấp vào tên đơn vị bên dưới để xem thông tin chi tiết:
... và 65 đơn vị khác (xem đầy đủ ở bảng phía trên)
VỀ CHÚNG TÔI
CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM
MST: 4401128420
Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm
LIÊN HỆ
Hotline: 0782244468 - 0966902248
Email: info@vnlawfirm.vn
ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM
© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.