Thành phố

Thành phố Đồng Nai: 95 đơn vị hành chính cấp xã

Cập nhật 2026
Miền Nam
Mã 75
Sáp nhập từ 2 tỉnh
Đồng Nai Bình Phước
Thành phố Đồng Nai - Bản đồ hành chính 2026
Thành phố Đồng Nai
Mã tỉnh thành
75
Đơn vị hành chính
95 phường/xã
Diện tích
12.647,87 km²
Dân số
4.320.418 người
Mã điện thoại
0251
GRDP
609,2 nghìn tỷ
GRDP/người
135,6 triệu VND
Thu ngân sách
73,5 nghìn tỷ
Trung tâm hành chính
phường Trấn Biên
Vùng kinh tế
Đông Nam Bộ

Giới thiệu tổng quan về Thành phố Đồng Nai

Thành phố Đồng Nai là một đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, có tổng cộng 95 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm:

  • 62 xã trên địa bàn toàn thành phố
  • 33 phường thuộc các khu vực đô thị

Về mặt tự nhiên, Thành phố Đồng Nai có tổng diện tích 12.647,87 km², quy mô dân số đạt 4.320.418 người. Đây là dữ liệu quan trọng để đánh giá mật độ dân cư và tiềm năng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

Trung tâm hành chính của Thành phố được đặt tại phường Trấn Biên, là nơi tập trung các cơ quan đầu não của thành phố.

Về vị trí kinh tế, Đồng Nai thuộc vùng Đông Nam Bộ, có đường biên giới giáp với Có đường biên giới Phía bắc giáp Campuchia, phía đông giáp Lâm Đồng, phía nam và phía tây giáp Hồ Chí Minh, tây bắc 1 phần giáp Tây Ninh; được sáp nhập với Bình Phước, Đồng Nai đang là trung tâm công nghiệp lớn của miền Đông Nam Bộ. Từ ngày 30/04/2026 Đồng Nai chính thức trở thành Thành Phố Trực thuộc Trung Ương thứ 7 của Việt Nam. Điều này tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển giao thương, dịch vụ và công nghiệp.

Bản đồ hành chính Thành phố Đồng Nai

Bản đồ Thành phố Đồng Nai

Thống kê chi tiết Thành phố Đồng Nai năm 2026

1. Thành phố Đồng Nai có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Theo số liệu thống kê mới nhất, Thành phố Đồng Nai có tổng cộng 95 đơn vị hành chính cấp xã. Cụ thể:

Loại đơn vị Số lượng Tỷ lệ
🏘️ Xã 62 65.3%
🏙️ Phường 33 34.7%
TỔNG CỘNG 95 100%

2. Diện tích Thành phố Đồng Nai là bao nhiêu km²?

Thành phố Đồng Nai có tổng diện tích tự nhiên là 12.647,87 km².

Trong đó:

  • Đơn vị có diện tích lớn nhất: Phường Trị An với 660,50 km²
  • Đơn vị có diện tích nhỏ nhất: Phường Tam Hiệp với 10,80 km²

3. Dân số Thành phố Đồng Nai là bao nhiêu người?

Tính đến số liệu mới nhất, Thành phố Đồng Nai có tổng dân số khoảng 4.320.418 người.

Phân bố dân cư không đồng đều giữa các đơn vị hành chính:

  • Đơn vị đông dân nhất: Phường Trấn Biên với 197.060 người
  • Đơn vị ít dân nhất: Xã Đak Lua với 8.234 người

Top 5 đơn vị đông dân nhất:

  1. Phường Trấn Biên: 197.060 người
  2. Phường Tam Hiệp: 139.441 người
  3. Phường Bình Phước: 111.440 người
  4. Phường Trảng Dài: 104.972 người
  5. Phường Xuân Lộc: 104.304 người

4. Mật độ dân số Thành phố Đồng Nai như thế nào?

Mật độ dân số của Thành phố Đồng Nai có sự chênh lệch đáng kể giữa các đơn vị hành chính:

  • Mật độ cao nhất: Phường Tam Hiệp với 12.911,20 người/km² — đây thường là các phường trung tâm đô thị
  • Mật độ thấp nhất: Xã Đak Lua với 19,80 người/km² — đây thường là các xã vùng sâu, vùng xa

Hướng dẫn tra cứu thông tin Thành phố Đồng Nai

Để tra cứu thông tin chi tiết về các đơn vị hành chính cấp xã thuộc Thành phố Đồng Nai, bạn có thể:

  1. Xem bảng danh sách bên dưới — Hiển thị đầy đủ 95 đơn vị với dân số, diện tích, mật độ
  2. Sử dụng ô tìm kiếm — Gõ tên xã, phường hoặc mã đơn vị hành chính để lọc nhanh
  3. Lọc theo loại — Chọn "Xã", "Phường" hoặc "Đặc khu" để xem từng nhóm
  4. Lọc theo quận/huyện cũ — Chọn quận/huyện trước sáp nhập để xem các đơn vị thuộc khu vực đó
  5. Nhấp vào tên đơn vị — Xem thông tin chi tiết, dân số, diện tích, lịch sử sáp nhập

Danh sách 95 xã, phường, đặc khu thuộc Thành phố Đồng Nai

Cập nhật mới nhất 30/10/2026

Hiển thị 95 / 95 kết quả
Trang 1 / 1
# Tên đơn vị Loại Dân số Diện tích Mật độ Quận/Huyện trước đây Chi tiết
1 Phường An Lộc
Mã: 25333
Phường 35.531 người 88,7 km² 400,6 người/km² Thị xã Bình Long cũ Xem →
2 Xã An Phước
Mã: 26383
Xã 23.788 người 64,9 km² 366,5 người/km² Huyện Long Thành cũ Xem →
3 Xã An Viễn
Mã: 26296
Xã 24.150 người 47,7 km² 506,3 người/km² Huyện Trảng Bom cũ Xem →
4 Phường Bảo Vinh
Mã: 26098
Phường 36.989 người 50,9 km² 726,7 người/km² Thành phố Long Khánh cũ Xem →
5 Xã Bàu Hàm
Mã: 26254
Xã 55.559 người 97,5 km² 569,8 người/km² Huyện Trảng Bom cũ Xem →
6 Phường Biên Hòa
Mã: 26068
Phường 74.919 người 21,5 km² 3.484,6 người/km² Thành phố Biên Hòa cũ Xem →
7 Xã Bình An
Mã: 26389
Xã 59.475 người 73,43 km² 810 người/km² Huyện Long Thành cũ Xem →
8 Phường Bình Long
Mã: 25326
Phường 41.048 người 49,1 km² 836 người/km² Thị xã Bình Long cũ Xem →
9 Phường Bình Lộc
Mã: 26089
Phường 36.195 người 77,2 km² 468,8 người/km² Thành phố Long Khánh cũ Xem →
10 Xã Bình Minh
Mã: 26278
Xã 83.354 người 36,7 km² 2.271,2 người/km² Huyện Trảng Bom cũ Xem →
11 Phường Bình Phước
Mã: 25195
Phường 111.440 người 86,4 km² 1.289,8 người/km² Thành phố Đồng Xoài cũ Xem →
12 Xã Bình Tân
Mã: 25246
Xã 28.642 người 190,9 km² 150 người/km² Huyện Phú Riềng cũ Xem →
13 Xã Bom Bo
Mã: 25405
Xã 27.064 người 245,9 km² 110,1 người/km² Huyện Bù Đăng cũ Xem →
14 Xã Bù Đăng
Mã: 25396
Xã 32.145 người 156,1 km² 205,9 người/km² Huyện Bù Đăng cũ Xem →
15 Xã Bù Gia Mập
Mã: 25222
Xã 8.274 người 342,5 km² 24,2 người/km² Huyện Bù Gia Mập cũ Xem →
16 Xã Cẩm Mỹ
Mã: 26341
Xã 45.728 người 113,1 km² 404,3 người/km² Huyện Cẩm Mỹ cũ Xem →
17 Phường Chơn Thành
Mã: 25432
Phường 41.500 người 124,4 km² 333,6 người/km² Thị xã Chơn Thành cũ Xem →
18 Phường Dầu Giây
Mã: 26326
Phường 71.921 người 98,9 km² 727,2 người/km² Huyện Thống Nhất cũ Xem →
19 Xã Đa Kia
Mã: 25231
Xã 31.752 người 196,3 km² 161,8 người/km² Huyện Bù Gia Mập cũ Xem →
20 Xã Đại Phước
Mã: 26491
Xã 55.364 người 98 km² 564,9 người/km² Huyện Nhơn Trạch cũ Xem →
21 Xã Đak Lua
Mã: 26119
Xã 8.234 người 415.604 km² 19,8 người/km² Huyện Tân Phú cũ Xem →
22 Xã Đak Nhau
Mã: 25399
Xã 23.685 người 182.571 km² 129,7 người/km² Huyện Bù Đăng cũ Xem →
23 Xã Đăk Ơ
Mã: 25225
Xã 19.369 người 246.711 km² 78,5 người/km² Huyện Bù Gia Mập cũ Xem →
24 Xã Định Quán
Mã: 26206
Xã 85.523 người 295,8 km² 289,1 người/km² Huyện Định Quán cũ Xem →

Câu hỏi thường gặp về Thành phố Đồng Nai

1. Thành phố Đồng Nai có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Thành phố Đồng Nai có tổng cộng 95 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 62 xã , 33 phường .

2. Diện tích Thành phố Đồng Nai là bao nhiêu?

Thành phố Đồng Nai có diện tích tự nhiên là 12.647,87 km².

3. Dân số Thành phố Đồng Nai là bao nhiêu người?

Theo số liệu mới nhất, Thành phố Đồng Nai có dân số khoảng 4.320.418 người.

4. Mã điện thoại Thành phố Đồng Nai là gì?

Mã vùng điện thoại cố định của Thành phố Đồng Nai là 0251.

5. Trung tâm hành chính Thành phố Đồng Nai ở đâu?

Trung tâm hành chính của Thành phố Đồng Nai được đặt tại phường Trấn Biên.

6. Làm sao để tra cứu thông tin chi tiết một xã, phường thuộc Đồng Nai?

Bạn có thể sử dụng ô tìm kiếm ở trên để gõ tên xã, phường cần tra cứu. Sau đó nhấp vào tên đơn vị để xem thông tin chi tiết bao gồm: dân số, diện tích, mật độ dân số, mã đơn vị hành chính, lịch sử sáp nhập và bản đồ vị trí.

Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?