

Tỉnh Đồng Tháp là một đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, có tổng cộng 102 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm:
Về mặt tự nhiên, Tỉnh Đồng Tháp có tổng diện tích 6.122,71 km², quy mô dân số đạt 4.353.750 người. Đây là dữ liệu quan trọng để đánh giá mật độ dân cư và tiềm năng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
Trung tâm hành chính của Tỉnh được đặt tại phường Cao Lãnh, là nơi tập trung các cơ quan đầu não của tỉnh.
Về vị trí kinh tế, Đồng Tháp thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long, có đường biên giới giáp với Có đường biên giới Phía bắc giáp Tây Ninh, phía đông bắc giáp TP Hồ Chí Minh, phía tây giáp An Giang, phía nam giáp Cần Thơ và Vĩnh Long, phía tây bắc giáp Campuchia, phía đông giáp Biển Đông; được sáp nhập với Tiền Giang, các tỉnh Miền Tây muốn lên TP HCM phải đi qua Đồng Tháp. Điều này tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển giao thương, dịch vụ và công nghiệp.

Theo số liệu thống kê mới nhất, Tỉnh Đồng Tháp có tổng cộng 102 đơn vị hành chính cấp xã. Cụ thể:
| Loại đơn vị | Số lượng | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| 🏘️ Xã | 82 | 80.4% |
| 🏙️ Phường | 20 | 19.6% |
| TỔNG CỘNG | 102 | 100% |
Tỉnh Đồng Tháp có tổng diện tích tự nhiên là 6.122,71 km².
Trong đó:
Tính đến số liệu mới nhất, Tỉnh Đồng Tháp có tổng dân số khoảng 4.353.750 người.
Phân bố dân cư không đồng đều giữa các đơn vị hành chính:
Top 5 đơn vị đông dân nhất:
Mật độ dân số của Tỉnh Đồng Tháp có sự chênh lệch đáng kể giữa các đơn vị hành chính:
Để tra cứu thông tin chi tiết về các đơn vị hành chính cấp xã thuộc Tỉnh Đồng Tháp, bạn có thể:
Cập nhật mới nhất 14/09/2026
| # | Tên đơn vị | Loại | Dân số | Diện tích | Mật độ | Quận/Huyện cũ | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Phường An Bình
Mã: 29954 | Phường | 33.341 người | 50,1 km² | 665người/km² | Thành phố Hồng Ngự cũ | Xem → |
| 2 |
Xã An Hòa
Mã: 30019 | Xã | 19.033 người | 77,9 km² | 244người/km² | Huyện Tam Nông cũ | Xem → |
| 3 |
Xã An Hữu
Mã: 28429 | Xã | 52.177 người | 43,9 km² | 1.189người/km² | Huyện Cái Bè cũ | Xem → |
| 4 |
Xã An Long
Mã: 30028 | Xã | 50.050 người | 72,2 km² | 693người/km² | Huyện Tam Nông cũ | Xem → |
| 5 |
Xã An Phước
Mã: 29944 | Xã | 23.788 người | 64,9 km² | 367người/km² | Huyện Tân Hồng cũ | Xem → |
| 6 |
Xã An Thạnh Thủy
Mã: 28633 | Xã | 41.198 người | 42,7 km² | 965người/km² | Huyện Chợ Gạo cũ | Xem → |
| 7 |
Xã Ba Sao
Mã: 30085 | Xã | 28.463 người | 81,1 km² | 351người/km² | Huyện Cao Lãnh cũ | Xem → |
| 8 |
Xã Bình Hàng Trung
Mã: 30118 | Xã | 39.533 người | 78,2 km² | 506người/km² | Huyện Cao Lãnh cũ | Xem → |
| 9 |
Xã Bình Ninh
Mã: 28648 | Xã | 36.131 người | 46,6 km² | 775người/km² | Huyện Chợ Gạo cũ | Xem → |
| 10 |
Xã Bình Phú
Mã: 28471 | Xã | 51.081 người | 47,3 km² | 1.080người/km² | Huyện Cai Lậy cũ | Xem → |
| 11 |
Xã Bình Thành
Mã: 30163 | Xã | 32.182 người | 72,1 km² | 446người/km² | Huyện Thanh Bình cũ | Xem → |
| 12 |
Xã Bình Trưng
Mã: 28564 | Xã | 34.618 người | 31,2 km² | 1.110người/km² | Huyện Châu Thành cũ | Xem → |
| 13 |
Phường Bình Xuân
Mã: 28315 | Phường | 32.574 người | 34,4 km² | 947người/km² | Thành phố Gò Công cũ | Xem → |
| 14 |
Xã Cái Bè
Mã: 28360 | Xã | 59.611 người | 41,1 km² | 1.450người/km² | Huyện Cái Bè cũ | Xem → |
| 15 |
Phường Cai Lậy
Mã: 28439 | Phường | 34.117 người | 25,5 km² | 1.338người/km² | Thị xã Cai Lậy cũ | Xem → |
| 16 |
Phường Cao Lãnh
Mã: 29869 | Phường | 137.387 người | 73,3 km² | 1.874người/km² | Thành phố Cao Lãnh cũ | Xem → |
| 17 |
Xã Châu Thành
Mã: 28519 | Xã | 57.070 người | 24,3 km² | 2.349người/km² | Huyện Châu Thành cũ | Xem → |
| 18 |
Xã Chợ Gạo
Mã: 28594 | Xã | 33.793 người | 25,2 km² | 1.341người/km² | Huyện Chợ Gạo cũ | Xem → |
| 19 |
Phường Đạo Thạnh
Mã: 28249 | Phường | 73.370 người | 14,3 km² | 5.131người/km² | Thành phố Mỹ Tho cũ | Xem → |
| 20 |
Xã Đốc Binh Kiều
Mã: 30061 | Xã | 28.797 người | 77,8 km² | 370người/km² | Huyện Tháp Mười cũ | Xem → |
| 21 |
Xã Đồng Sơn
Mã: 28660 | Xã | 40.405 người | 44,3 km² | 912người/km² | Huyện Chợ Gạo cũ | Xem → |
| 22 |
Xã Gia Thuận
Mã: 28720 | Xã | 45.907 người | 67,4 km² | 681người/km² | Huyện Gò Công Đông cũ | Xem → |
| 23 |
Phường Gò Công
Mã: 28306 | Phường | 36.124 người | 10,1 km² | 3.577người/km² | Thành phố Gò Công cũ | Xem → |
| 24 |
Xã Gò Công Đông
Mã: 28747 | Xã | 30.104 người | 106,4 km² | 283người/km² | Huyện Gò Công Đông cũ | Xem → |
Tỉnh Đồng Tháp có tổng cộng 102 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 82 xã , 20 phường .
Tỉnh Đồng Tháp có diện tích tự nhiên là 6.122,71 km².
Theo số liệu mới nhất, Tỉnh Đồng Tháp có dân số khoảng 4.353.750 người.
Mã vùng điện thoại cố định của Tỉnh Đồng Tháp là 0273.
Trung tâm hành chính của Tỉnh Đồng Tháp được đặt tại phường Cao Lãnh.
Bạn có thể sử dụng ô tìm kiếm ở trên để gõ tên xã, phường cần tra cứu. Sau đó nhấp vào tên đơn vị để xem thông tin chi tiết bao gồm: dân số, diện tích, mật độ dân số, mã đơn vị hành chính, lịch sử sáp nhập và bản đồ vị trí.
Nhấp vào tên đơn vị bên dưới để xem thông tin chi tiết:
... và 72 đơn vị khác (xem đầy đủ ở bảng phía trên)
VỀ CHÚNG TÔI
CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM
MST: 4401128420
Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm
LIÊN HỆ
Hotline: 0782244468 - 0966902248
Email: info@vnlawfirm.vn
ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM
© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.