📍 Tỉnh Gia Lai: 135 Đơn Vị Hành Chính Cấp Xã (2026)

↗️ Sáp nhập từ 2 tỉnh:
Gia Lai Bình Định
Tỉnh Gia Lai - Bản đồ hành chính 2026
🌐 Mã tỉnh thành
52
🏛️ Đơn vị hành chính
135 phường/xã
📐 Diện tích
20.950,41 km²
👥 Dân số
3.367.652 người
📞 Mã điện thoại
0256
📈 GRDP
242,0 nghìn tỷ
💵 GRDP/người
67,5 triệu VND
💰 Thu ngân sách
22,7 nghìn tỷ
🏢 Trung tâm hành chính
phường Quy Nhơn
🌾 Vùng kinh tế
Duyên hải Nam Trung Bộ

📖 Giới thiệu tổng quan về Tỉnh Gia Lai

Tỉnh Gia Lai là một đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, có tổng cộng 135 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm:

  • 110 xã trên địa bàn toàn tỉnh
  • 25 phường thuộc các đô thị, thành phố trực thuộc

Về mặt tự nhiên, Tỉnh Gia Lai có tổng diện tích 20.950,41 km², quy mô dân số đạt 3.367.652 người. Đây là dữ liệu quan trọng để đánh giá mật độ dân cư và tiềm năng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

Trung tâm hành chính của Tỉnh được đặt tại phường Quy Nhơn, là nơi tập trung các cơ quan đầu não của tỉnh.

Về vị trí kinh tế, Gia Lai thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ, có đường biên giới giáp với Có đường biên giới Phía bắc giáp Quảng Ngãi, phía nam giáp Đắk Lắk, phía tây giáp Campuchia và phía đông giáp biển Đông; được sáp nhập với Bình Định. Điều này tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển giao thương, dịch vụ và công nghiệp.

🗺️ Bản đồ hành chính Tỉnh Gia Lai

Bản đồ Tỉnh Gia Lai

📊 Thống kê chi tiết Tỉnh Gia Lai năm 2026

1. Tỉnh Gia Lai có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Theo số liệu thống kê mới nhất, Tỉnh Gia Lai có tổng cộng 135 đơn vị hành chính cấp xã. Cụ thể:

Loại đơn vịSố lượngTỷ lệ
🏘️ Xã11081.5%
🏙️ Phường2518.5%
TỔNG CỘNG135100%

2. Diện tích Tỉnh Gia Lai là bao nhiêu km²?

Tỉnh Gia Lai có tổng diện tích tự nhiên là 20.950,41 km².

Trong đó:

  • Đơn vị có diện tích lớn nhất: Xã Ia Tul với 587,51 km²
  • Đơn vị có diện tích nhỏ nhất: Phường Diên Hồng với 1,86 km²

3. Dân số Tỉnh Gia Lai là bao nhiêu người?

Tính đến số liệu mới nhất, Tỉnh Gia Lai có tổng dân số khoảng 3.367.652 người.

Phân bố dân cư không đồng đều giữa các đơn vị hành chính:

  • Đơn vị đông dân nhất: Phường Quy Nhơn với 129.326 người
  • Đơn vị ít dân nhất: Xã An Toàn với 179 người

Top 5 đơn vị đông dân nhất:

  1. Phường Quy Nhơn: 129.326 người
  2. Phường An Nhơn: 114.498 người
  3. Phường Pleiku: 79.466 người
  4. Xã Tuy Phước: 77.452 người
  5. Phường Diên Hồng: 75.633 người

4. Mật độ dân số Tỉnh Gia Lai như thế nào?

Mật độ dân số của Tỉnh Gia Lai có sự chênh lệch đáng kể giữa các đơn vị hành chính:

  • Mật độ cao nhất: Phường Diên Hồng với 40.663 người/km² — đây thường là các phường trung tâm đô thị
  • Mật độ thấp nhất: Xã An Toàn với 1 người/km² — đây thường là các xã vùng sâu, vùng xa

📝 Hướng dẫn tra cứu thông tin Tỉnh Gia Lai

Để tra cứu thông tin chi tiết về các đơn vị hành chính cấp xã thuộc Tỉnh Gia Lai, bạn có thể:

  1. Xem bảng danh sách bên dưới — Hiển thị đầy đủ 135 đơn vị với dân số, diện tích, mật độ
  2. Sử dụng ô tìm kiếm — Gõ tên xã, phường hoặc mã đơn vị hành chính để lọc nhanh
  3. Lọc theo loại — Chọn "Xã", "Phường" hoặc "Đặc khu" để xem từng nhóm
  4. Lọc theo quận/huyện cũ — Chọn quận/huyện trước sáp nhập để xem các đơn vị thuộc khu vực đó
  5. Nhấp vào tên đơn vị — Xem thông tin chi tiết, dân số, diện tích, lịch sử sáp nhập

🔍 Danh sách 135 xã, phường, đặc khu thuộc Tỉnh Gia Lai

Cập nhật mới nhất 14/09/2026

Hiển thị 135 / 135 kết quả
Trang 1 / 1
#Tên đơn vịLoạiDân sốDiện tíchMật độQuận/Huyện cũChi tiết
1 Xã Al Bá
Mã: 23954
Đang cập nhật109,179 km²-người/km²- Xem →
2 Phường An Bình
Mã: 23614
Phường5.015 người18,39 km²273người/km²- Xem →
3 Xã An Hòa
Mã: 21628
19.033 người77,9 km²244người/km²- Xem →
4 Phường An Khê
Mã: 23617
Phường50.495 người57,44 km²879người/km²An Khê cũ Xem →
5 Xã An Lão
Mã: 21609
10.703 người103,87 km²103người/km²- Xem →
6 Xã An Lương
Mã: 21769
37.958 người66,57 km²570người/km²- Xem →
7 Phường An Nhơn
Mã: 21910
Phường114.498 người3,23 km²35.448người/km²- Xem →
8 Phường An Nhơn Bắc
Mã: 21925
Phường38.484 người31,95 km²1.205người/km²- Xem →
9 Phường An Nhơn Đông
Mã: 21934
Phường26.443 người17,21 km²1.536người/km²- Xem →
10 Phường An Nhơn Nam
Mã: 21943
Phường31.651 người60,05 km²527người/km²- Xem →
11 Xã An Nhơn Tây
Mã: 21940
40.896 người77,7 km²526người/km²- Xem →
12 Phường An Phú
Mã: 23602
Phường16.293 người16,85 km²967người/km²- Xem →
13 Xã An Toàn
Mã: 21622
179 người295,34 km²1người/km²- Xem →
14 Xã An Vinh
Mã: 21616
6.522 người196,19 km²33người/km²- Xem →
15 Xã Ayun
Mã: 23798
12.692 người202,24 km²63người/km²- Xem →
16 Phường Ayun Pa
Mã: 24044
Phường2.682 người17,61 km²152người/km²- Xem →
17 Xã Ân Hảo
Mã: 21697
2.239 người95,46 km²23người/km²- Xem →
18 Xã Ân Tường
Mã: 21715
18.582 người227,45 km²82người/km²- Xem →
19 Xã Bàu Cạn
Mã: 23896
22.266 người114,25 km²195người/km²- Xem →
20 Xã Biển Hồ
Mã: 23590
40.983 người170,44 km²240người/km²- Xem →
21 Xã Bình An
Mã: 21829
59.475 người73,43 km²810người/km²- Xem →
22 Xã Bình Dương
Mã: 21733
27.314 người65,81 km²415người/km²- Xem →
23 Phường Bình Định
Mã: 21907
Phường42.768 người25,16 km²1.700người/km²- Xem →
24 Xã Bình Hiệp
Mã: 21817
2.142 người123,68 km²17người/km²Bình Tân cũ Xem →
...

❓ Câu hỏi thường gặp về Tỉnh Gia Lai

1. Tỉnh Gia Lai có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Tỉnh Gia Lai có tổng cộng 135 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 110 xã , 25 phường .

2. Diện tích Tỉnh Gia Lai là bao nhiêu?

Tỉnh Gia Lai có diện tích tự nhiên là 20.950,41 km².

3. Dân số Tỉnh Gia Lai là bao nhiêu người?

Theo số liệu mới nhất, Tỉnh Gia Lai có dân số khoảng 3.367.652 người.

4. Mã điện thoại Tỉnh Gia Lai là gì?

Mã vùng điện thoại cố định của Tỉnh Gia Lai là 0256.

5. Trung tâm hành chính Tỉnh Gia Lai ở đâu?

Trung tâm hành chính của Tỉnh Gia Lai được đặt tại phường Quy Nhơn.

6. Làm sao để tra cứu thông tin chi tiết một xã, phường thuộc Gia Lai?

Bạn có thể sử dụng ô tìm kiếm ở trên để gõ tên xã, phường cần tra cứu. Sau đó nhấp vào tên đơn vị để xem thông tin chi tiết bao gồm: dân số, diện tích, mật độ dân số, mã đơn vị hành chính, lịch sử sáp nhập và bản đồ vị trí.

Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?