📍 Thành phố Hà Nội: 126 Đơn Vị Hành Chính Cấp Xã (2026)

Thành phố Hà Nội - Bản đồ hành chính 2026
🌐 Mã tỉnh thành
01
🏛️ Đơn vị hành chính
126 phường/xã
📐 Diện tích
3.359,80 km²
👥 Dân số
8,8 triệu người
📞 Mã điện thoại
024
📈 GRDP
1425,5 nghìn tỷ
💵 GRDP/người
162,0 triệu VND
💰 Thu ngân sách
511,3 nghìn tỷ
🏢 Trung tâm hành chính
phường Xuân La
🌾 Vùng kinh tế
Đồng bằng sông Hồng

📖 Giới thiệu tổng quan về Thành phố Hà Nội

Thành phố Hà Nội là một đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, có tổng cộng 126 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm:

  • 75 xã trên địa bàn toàn tỉnh
  • 51 phường thuộc các đô thị, thành phố trực thuộc

Về mặt tự nhiên, Thành phố Hà Nội có tổng diện tích 3.359,80 km², quy mô dân số đạt 8,8 triệu người. Đây là dữ liệu quan trọng để đánh giá mật độ dân cư và tiềm năng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

Trung tâm hành chính của Thành phố được đặt tại phường Xuân La, là nơi tập trung các cơ quan đầu não của tỉnh.

Về vị trí kinh tế, Hà Nội thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng, có đường biên giới giáp với Có đường biên giới Phía bắc giáp Thái Nguyên, tây nam giáp Phú Thọ (phần Hòa Bình cũ), nam giáp Ninh Bình (phần Hà Nam cũ); Hà Nội là Thủ đô và trung tâm chính trị của Việt Nam. Điều này tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển giao thương, dịch vụ và công nghiệp.

🗺️ Bản đồ hành chính Thành phố Hà Nội

Bản đồ Thành phố Hà Nội

📊 Thống kê chi tiết Thành phố Hà Nội năm 2026

1. Thành phố Hà Nội có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Theo số liệu thống kê mới nhất, Thành phố Hà Nội có tổng cộng 126 đơn vị hành chính cấp xã. Cụ thể:

Loại đơn vịSố lượngTỷ lệ
🏘️ Xã7559.5%
🏙️ Phường5140.5%
TỔNG CỘNG126100%

2. Diện tích Thành phố Hà Nội là bao nhiêu km²?

Thành phố Hà Nội có tổng diện tích tự nhiên là 3.359,80 km².

Trong đó:

  • Đơn vị có diện tích lớn nhất: Xã Ba Vì với 81,27 km²
  • Đơn vị có diện tích nhỏ nhất: Phường Cửa Nam với 1,68 km²

3. Dân số Thành phố Hà Nội là bao nhiêu người?

Tính đến số liệu mới nhất, Thành phố Hà Nội có tổng dân số khoảng 8,8 triệu người.

Phân bố dân cư không đồng đều giữa các đơn vị hành chính:

  • Đơn vị đông dân nhất: Phường Hà Đông với 185.205 người
  • Đơn vị ít dân nhất: Xã Ứng Hòa với 6.375 người

Top 5 đơn vị đông dân nhất:

  1. Phường Hà Đông: 185.205 người
  2. Phường Tương Mai: 136.292 người
  3. Phường Bạch Mai: 129.571 người
  4. Phường Nghĩa Đô: 125.568 người
  5. Phường Hồng Hà: 123.282 người

4. Mật độ dân số Thành phố Hà Nội như thế nào?

Mật độ dân số của Thành phố Hà Nội có sự chênh lệch đáng kể giữa các đơn vị hành chính:

  • Mật độ cao nhất: Phường Hoàn Kiếm với 55.131 người/km² — đây thường là các phường trung tâm đô thị
  • Mật độ thấp nhất: Xã Ứng Hòa với 94 người/km² — đây thường là các xã vùng sâu, vùng xa

📝 Hướng dẫn tra cứu thông tin Thành phố Hà Nội

Để tra cứu thông tin chi tiết về các đơn vị hành chính cấp xã thuộc Thành phố Hà Nội, bạn có thể:

  1. Xem bảng danh sách bên dưới — Hiển thị đầy đủ 126 đơn vị với dân số, diện tích, mật độ
  2. Sử dụng ô tìm kiếm — Gõ tên xã, phường hoặc mã đơn vị hành chính để lọc nhanh
  3. Lọc theo loại — Chọn "Xã", "Phường" hoặc "Đặc khu" để xem từng nhóm
  4. Lọc theo quận/huyện cũ — Chọn quận/huyện trước sáp nhập để xem các đơn vị thuộc khu vực đó
  5. Nhấp vào tên đơn vị — Xem thông tin chi tiết, dân số, diện tích, lịch sử sáp nhập

🔍 Danh sách 126 xã, phường, đặc khu thuộc Thành phố Hà Nội

Cập nhật mới nhất 14/09/2026

Hiển thị 126 / 126 kết quả
Trang 1 / 1
#Tên đơn vịLoạiDân sốDiện tíchMật độQuận/Huyện cũChi tiết
1 Xã An Khánh
Mã: 09877
20.104 người45,09 km²446người/km²Huyện Hoài Đức cũ Xem →
2 Phường Ba Đình
Mã: 00004
Phường65.023 người2,97 km²21.893người/km²Quận Ba Đình cũ Xem →
3 Xã Ba Vì
Mã: 09700
26.651 người81,27 km²328người/km²Huyện Ba Vì cũ Xem →
4 Phường Bạch Mai
Mã: 00292
Phường129.571 người2,95 km²43.922người/km²Quận Hai Bà Trưng cũ Xem →
5 Xã Bát Tràng
Mã: 00577
48.987 người20,67 km²2.370người/km²Huyện Gia Lâm cũ Xem →
6 Xã Bất Bạt
Mã: 09676
40.066 người56,43 km²710người/km²Huyện Ba Vì cũ Xem →
7 Xã Bình Minh
Mã: 10126
83.354 người36,7 km²2.271người/km²Huyện Thanh Oai cũ Xem →
8 Phường Bồ Đề
Mã: 00118
Phường120.028 người12,94 km²9.276người/km²Quận Long Biên cũ Xem →
9 Phường Cầu Giấy
Mã: 00166
Phường74.516 người3,74 km²19.924người/km²Quận Cầu Giấy cũ Xem →
10 Xã Chuyên Mỹ
Mã: 10330
44.859 người35,54 km²1.262người/km²Huyện Phú Xuyên cũ Xem →
11 Xã Chương Dương
Mã: 10237
59.973 người28,89 km²2.076người/km²Huyện Thường Tín cũ Xem →
12 Phường Chương Mỹ
Mã: 10015
Phường87.913 người38,9 km²2.260người/km²Huyện Chương Mỹ cũ Xem →
13 Xã Cổ Đô
Mã: 09634
70.706 người53,25 km²1.328người/km²Huyện Ba Vì cũ Xem →
14 Phường Cửa Nam
Mã: 00082
Phường52.751 người1,68 km²31.399người/km²Quận Hoàn Kiếm cũ Xem →
15 Xã Dân Hòa
Mã: 10180
62.755 người38,43 km²1.633người/km²Huyện Thanh Oai cũ Xem →
16 Xã Dương Hòa
Mã: 09856
58.830 người17,41 km²3.379người/km²Huyện Hoài Đức cũ Xem →
17 Phường Dương Nội
Mã: 09886
Phường56.091 người7,9 km²7.100người/km²Quận Hà Đông cũ Xem →
18 Xã Đa Phúc
Mã: 00430
83.649 người55,32 km²1.512người/km²Huyện Sóc Sơn cũ Xem →
19 Phường Đại Mỗ
Mã: 00637
Phường80.462 người8,1 km²9.934người/km²Quận Nam Từ Liêm cũ Xem →
20 Xã Đại Thanh
Mã: 00664
92.557 người18,92 km²4.892người/km²Huyện Thanh Trì cũ Xem →
21 Xã Đại Xuyên
Mã: 10342
74.906 người51,66 km²1.450người/km²Huyện Phú Xuyên cũ Xem →
22 Xã Đan Phượng
Mã: 09784
47.629 người15,3 km²3.113người/km²Huyện Đan Phượng cũ Xem →
23 Phường Định Công
Mã: 00316
Phường85.502 người5,34 km²16.012người/km²Quận Hoàng Mai cũ Xem →
24 Xã Đoài Phương
Mã: 09616
39.828 người57,1 km²698người/km²Thị xã Sơn Tây cũ Xem →
...

❓ Câu hỏi thường gặp về Thành phố Hà Nội

1. Thành phố Hà Nội có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Thành phố Hà Nội có tổng cộng 126 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 75 xã , 51 phường .

2. Diện tích Thành phố Hà Nội là bao nhiêu?

Thành phố Hà Nội có diện tích tự nhiên là 3.359,80 km².

3. Dân số Thành phố Hà Nội là bao nhiêu người?

Theo số liệu mới nhất, Thành phố Hà Nội có dân số khoảng 8,8 triệu người.

4. Mã điện thoại Thành phố Hà Nội là gì?

Mã vùng điện thoại cố định của Thành phố Hà Nội là 024.

5. Trung tâm hành chính Thành phố Hà Nội ở đâu?

Trung tâm hành chính của Thành phố Hà Nội được đặt tại phường Xuân La.

6. Làm sao để tra cứu thông tin chi tiết một xã, phường thuộc Hà Nội?

Bạn có thể sử dụng ô tìm kiếm ở trên để gõ tên xã, phường cần tra cứu. Sau đó nhấp vào tên đơn vị để xem thông tin chi tiết bao gồm: dân số, diện tích, mật độ dân số, mã đơn vị hành chính, lịch sử sáp nhập và bản đồ vị trí.

Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?