Thành phố

Thành phố Hà Nội: 126 đơn vị hành chính cấp xã

Cập nhật 2026
Miền Bắc
Mã 01
Thành phố Hà Nội - Bản đồ hành chính 2026
Thành phố Hà Nội
Mã tỉnh thành
01
Đơn vị hành chính
126 phường/xã
Diện tích
3.441,89 km²
Dân số
8.496.742 người
Mã điện thoại
024
GRDP
1425,5 nghìn tỷ
GRDP/người
162,0 triệu VND
Thu ngân sách
511,3 nghìn tỷ
Trung tâm hành chính
phường Xuân La
Vùng kinh tế
Đồng bằng sông Hồng

Giới thiệu tổng quan về Thành phố Hà Nội

Thành phố Hà Nội là một đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, có tổng cộng 126 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm:

  • 75 xã trên địa bàn toàn thành phố
  • 51 phường thuộc các khu vực đô thị

Về mặt tự nhiên, Thành phố Hà Nội có tổng diện tích 3.441,89 km², quy mô dân số đạt 8.496.742 người. Đây là dữ liệu quan trọng để đánh giá mật độ dân cư và tiềm năng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

Trung tâm hành chính của Thành phố được đặt tại phường Xuân La, là nơi tập trung các cơ quan đầu não của thành phố.

Về vị trí kinh tế, Hà Nội thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng, có đường biên giới giáp với Có đường biên giới Phía bắc giáp Thái Nguyên, tây nam giáp Phú Thọ (phần Hòa Bình cũ), nam giáp Ninh Bình (phần Hà Nam cũ); Hà Nội là Thủ đô và trung tâm chính trị của Việt Nam. Điều này tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển giao thương, dịch vụ và công nghiệp.

Bản đồ hành chính Thành phố Hà Nội

Bản đồ Thành phố Hà Nội

Thống kê chi tiết Thành phố Hà Nội năm 2026

1. Thành phố Hà Nội có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Theo số liệu thống kê mới nhất, Thành phố Hà Nội có tổng cộng 126 đơn vị hành chính cấp xã. Cụ thể:

Loại đơn vị Số lượng Tỷ lệ
🏘️ Xã 75 59.5%
🏙️ Phường 51 40.5%
TỔNG CỘNG 126 100%

2. Diện tích Thành phố Hà Nội là bao nhiêu km²?

Thành phố Hà Nội có tổng diện tích tự nhiên là 3.441,89 km².

Trong đó:

  • Đơn vị có diện tích lớn nhất: Xã Ba Vì với 81,27 km²
  • Đơn vị có diện tích nhỏ nhất: Phường Cửa Nam với 1,68 km²

3. Dân số Thành phố Hà Nội là bao nhiêu người?

Tính đến số liệu mới nhất, Thành phố Hà Nội có tổng dân số khoảng 8.496.742 người.

Phân bố dân cư không đồng đều giữa các đơn vị hành chính:

  • Đơn vị đông dân nhất: Phường Hà Đông với 185.205 người
  • Đơn vị ít dân nhất: Xã Yên Lãng với 18.459 người

Top 5 đơn vị đông dân nhất:

  1. Phường Hà Đông: 185.205 người
  2. Phường Tương Mai: 136.292 người
  3. Phường Bạch Mai: 129.571 người
  4. Phường Nghĩa Đô: 125.568 người
  5. Phường Hồng Hà: 123.282 người

4. Mật độ dân số Thành phố Hà Nội như thế nào?

Mật độ dân số của Thành phố Hà Nội có sự chênh lệch đáng kể giữa các đơn vị hành chính:

  • Mật độ cao nhất: Phường Hoàn Kiếm với 55.131,40 người/km² — đây thường là các phường trung tâm đô thị
  • Mật độ thấp nhất: Xã Yên Bài với 314,10 người/km² — đây thường là các xã vùng sâu, vùng xa

Hướng dẫn tra cứu thông tin Thành phố Hà Nội

Để tra cứu thông tin chi tiết về các đơn vị hành chính cấp xã thuộc Thành phố Hà Nội, bạn có thể:

  1. Xem bảng danh sách bên dưới — Hiển thị đầy đủ 126 đơn vị với dân số, diện tích, mật độ
  2. Sử dụng ô tìm kiếm — Gõ tên xã, phường hoặc mã đơn vị hành chính để lọc nhanh
  3. Lọc theo loại — Chọn "Xã", "Phường" hoặc "Đặc khu" để xem từng nhóm
  4. Lọc theo quận/huyện cũ — Chọn quận/huyện trước sáp nhập để xem các đơn vị thuộc khu vực đó
  5. Nhấp vào tên đơn vị — Xem thông tin chi tiết, dân số, diện tích, lịch sử sáp nhập

Danh sách 126 xã, phường, đặc khu thuộc Thành phố Hà Nội

Cập nhật mới nhất 30/10/2026

Hiển thị 126 / 126 kết quả
Trang 1 / 1
# Tên đơn vị Loại Dân số Diện tích Mật độ Quận/Huyện trước đây Chi tiết
1 Xã An Khánh
Mã: 09877
Xã 20.104 người 45,09 km² 445,9 người/km² Huyện Hoài Đức cũ Xem →
2 Phường Ba Đình
Mã: 00004
Phường 65.023 người 2,97 km² 21.893,3 người/km² Quận Ba Đình cũ Xem →
3 Xã Ba Vì
Mã: 09700
Xã 26.651 người 81,27 km² 327,9 người/km² Huyện Ba Vì cũ Xem →
4 Phường Bạch Mai
Mã: 00292
Phường 129.571 người 2,95 km² 43.922,4 người/km² Quận Hai Bà Trưng cũ Xem →
5 Xã Bát Tràng
Mã: 00577
Xã 48.987 người 20,67 km² 2.370 người/km² Huyện Gia Lâm cũ Xem →
6 Xã Bất Bạt
Mã: 09676
Xã 40.066 người 56,43 km² 710 người/km² Huyện Ba Vì cũ Xem →
7 Xã Bình Minh
Mã: 10126
Xã 83.354 người 36,7 km² 2.271,2 người/km² Huyện Thanh Oai cũ Xem →
8 Phường Bồ Đề
Mã: 00118
Phường 120.028 người 12,94 km² 9.275,7 người/km² Quận Long Biên cũ Xem →
9 Phường Cầu Giấy
Mã: 00166
Phường 74.516 người 3,74 km² 19.924,1 người/km² Quận Cầu Giấy cũ Xem →
10 Xã Chuyên Mỹ
Mã: 10330
Xã 44.859 người 35,54 km² 1.262,2 người/km² Huyện Phú Xuyên cũ Xem →
11 Xã Chương Dương
Mã: 10237
Xã 59.973 người 28,89 km² 2.075,9 người/km² Huyện Thường Tín cũ Xem →
12 Phường Chương Mỹ
Mã: 10015
Phường 87.913 người 38,9 km² 2.260 người/km² Huyện Chương Mỹ cũ Xem →
13 Xã Cổ Đô
Mã: 09634
Xã 70.706 người 53,25 km² 1.327,8 người/km² Huyện Ba Vì cũ Xem →
14 Phường Cửa Nam
Mã: 00082
Phường 52.751 người 1,68 km² 31.399,4 người/km² Quận Hoàn Kiếm cũ Xem →
15 Xã Dân Hòa
Mã: 10180
Xã 62.755 người 38,43 km² 1.633 người/km² Huyện Thanh Oai cũ Xem →
16 Xã Dương Hòa
Mã: 09856
Xã 58.830 người 17,41 km² 3.379,1 người/km² Huyện Hoài Đức cũ Xem →
17 Phường Dương Nội
Mã: 09886
Phường 56.091 người 7,9 km² 7.100,1 người/km² Quận Hà Đông cũ Xem →
18 Xã Đa Phúc
Mã: 00430
Xã 83.649 người 55,32 km² 1.512,1 người/km² Huyện Sóc Sơn cũ Xem →
19 Phường Đại Mỗ
Mã: 00637
Phường 80.462 người 8,1 km² 9.933,6 người/km² Quận Nam Từ Liêm cũ Xem →
20 Xã Đại Thanh
Mã: 00664
Xã 92.557 người 18,92 km² 4.892 người/km² Huyện Thanh Trì cũ Xem →
21 Xã Đại Xuyên
Mã: 10342
Xã 74.906 người 51,66 km² 1.450 người/km² Huyện Phú Xuyên cũ Xem →
22 Xã Đan Phượng
Mã: 09784
Xã 47.629 người 15,3 km² 3.113 người/km² Huyện Đan Phượng cũ Xem →
23 Phường Định Công
Mã: 00316
Phường 85.502 người 5,34 km² 16.011,6 người/km² Quận Hoàng Mai cũ Xem →
24 Xã Đoài Phương
Mã: 09616
Xã 39.828 người 57,1 km² 697,5 người/km² Thị xã Sơn Tây cũ Xem →
...

Câu hỏi thường gặp về Thành phố Hà Nội

1. Thành phố Hà Nội có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Thành phố Hà Nội có tổng cộng 126 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 75 xã , 51 phường .

2. Diện tích Thành phố Hà Nội là bao nhiêu?

Thành phố Hà Nội có diện tích tự nhiên là 3.441,89 km².

3. Dân số Thành phố Hà Nội là bao nhiêu người?

Theo số liệu mới nhất, Thành phố Hà Nội có dân số khoảng 8.496.742 người.

4. Mã điện thoại Thành phố Hà Nội là gì?

Mã vùng điện thoại cố định của Thành phố Hà Nội là 024.

5. Trung tâm hành chính Thành phố Hà Nội ở đâu?

Trung tâm hành chính của Thành phố Hà Nội được đặt tại phường Xuân La.

6. Làm sao để tra cứu thông tin chi tiết một xã, phường thuộc Hà Nội?

Bạn có thể sử dụng ô tìm kiếm ở trên để gõ tên xã, phường cần tra cứu. Sau đó nhấp vào tên đơn vị để xem thông tin chi tiết bao gồm: dân số, diện tích, mật độ dân số, mã đơn vị hành chính, lịch sử sáp nhập và bản đồ vị trí.

Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?