

Thành phố Hà Nội là một đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, có tổng cộng 126 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm:
Về mặt tự nhiên, Thành phố Hà Nội có tổng diện tích 3.359,80 km², quy mô dân số đạt 8,8 triệu người. Đây là dữ liệu quan trọng để đánh giá mật độ dân cư và tiềm năng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
Trung tâm hành chính của Thành phố được đặt tại phường Xuân La, là nơi tập trung các cơ quan đầu não của tỉnh.
Về vị trí kinh tế, Hà Nội thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng, có đường biên giới giáp với Có đường biên giới Phía bắc giáp Thái Nguyên, tây nam giáp Phú Thọ (phần Hòa Bình cũ), nam giáp Ninh Bình (phần Hà Nam cũ); Hà Nội là Thủ đô và trung tâm chính trị của Việt Nam. Điều này tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển giao thương, dịch vụ và công nghiệp.

Theo số liệu thống kê mới nhất, Thành phố Hà Nội có tổng cộng 126 đơn vị hành chính cấp xã. Cụ thể:
| Loại đơn vị | Số lượng | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| 🏘️ Xã | 75 | 59.5% |
| 🏙️ Phường | 51 | 40.5% |
| TỔNG CỘNG | 126 | 100% |
Thành phố Hà Nội có tổng diện tích tự nhiên là 3.359,80 km².
Trong đó:
Tính đến số liệu mới nhất, Thành phố Hà Nội có tổng dân số khoảng 8,8 triệu người.
Phân bố dân cư không đồng đều giữa các đơn vị hành chính:
Top 5 đơn vị đông dân nhất:
Mật độ dân số của Thành phố Hà Nội có sự chênh lệch đáng kể giữa các đơn vị hành chính:
Để tra cứu thông tin chi tiết về các đơn vị hành chính cấp xã thuộc Thành phố Hà Nội, bạn có thể:
Cập nhật mới nhất 14/09/2026
| # | Tên đơn vị | Loại | Dân số | Diện tích | Mật độ | Quận/Huyện cũ | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Xã An Khánh
Mã: 09877 | Xã | 20.104 người | 45,09 km² | 446người/km² | Huyện Hoài Đức cũ | Xem → |
| 2 |
Phường Ba Đình
Mã: 00004 | Phường | 65.023 người | 2,97 km² | 21.893người/km² | Quận Ba Đình cũ | Xem → |
| 3 |
Xã Ba Vì
Mã: 09700 | Xã | 26.651 người | 81,27 km² | 328người/km² | Huyện Ba Vì cũ | Xem → |
| 4 |
Phường Bạch Mai
Mã: 00292 | Phường | 129.571 người | 2,95 km² | 43.922người/km² | Quận Hai Bà Trưng cũ | Xem → |
| 5 |
Xã Bát Tràng
Mã: 00577 | Xã | 48.987 người | 20,67 km² | 2.370người/km² | Huyện Gia Lâm cũ | Xem → |
| 6 |
Xã Bất Bạt
Mã: 09676 | Xã | 40.066 người | 56,43 km² | 710người/km² | Huyện Ba Vì cũ | Xem → |
| 7 |
Xã Bình Minh
Mã: 10126 | Xã | 83.354 người | 36,7 km² | 2.271người/km² | Huyện Thanh Oai cũ | Xem → |
| 8 |
Phường Bồ Đề
Mã: 00118 | Phường | 120.028 người | 12,94 km² | 9.276người/km² | Quận Long Biên cũ | Xem → |
| 9 |
Phường Cầu Giấy
Mã: 00166 | Phường | 74.516 người | 3,74 km² | 19.924người/km² | Quận Cầu Giấy cũ | Xem → |
| 10 |
Xã Chuyên Mỹ
Mã: 10330 | Xã | 44.859 người | 35,54 km² | 1.262người/km² | Huyện Phú Xuyên cũ | Xem → |
| 11 |
Xã Chương Dương
Mã: 10237 | Xã | 59.973 người | 28,89 km² | 2.076người/km² | Huyện Thường Tín cũ | Xem → |
| 12 |
Phường Chương Mỹ
Mã: 10015 | Phường | 87.913 người | 38,9 km² | 2.260người/km² | Huyện Chương Mỹ cũ | Xem → |
| 13 |
Xã Cổ Đô
Mã: 09634 | Xã | 70.706 người | 53,25 km² | 1.328người/km² | Huyện Ba Vì cũ | Xem → |
| 14 |
Phường Cửa Nam
Mã: 00082 | Phường | 52.751 người | 1,68 km² | 31.399người/km² | Quận Hoàn Kiếm cũ | Xem → |
| 15 |
Xã Dân Hòa
Mã: 10180 | Xã | 62.755 người | 38,43 km² | 1.633người/km² | Huyện Thanh Oai cũ | Xem → |
| 16 |
Xã Dương Hòa
Mã: 09856 | Xã | 58.830 người | 17,41 km² | 3.379người/km² | Huyện Hoài Đức cũ | Xem → |
| 17 |
Phường Dương Nội
Mã: 09886 | Phường | 56.091 người | 7,9 km² | 7.100người/km² | Quận Hà Đông cũ | Xem → |
| 18 |
Xã Đa Phúc
Mã: 00430 | Xã | 83.649 người | 55,32 km² | 1.512người/km² | Huyện Sóc Sơn cũ | Xem → |
| 19 |
Phường Đại Mỗ
Mã: 00637 | Phường | 80.462 người | 8,1 km² | 9.934người/km² | Quận Nam Từ Liêm cũ | Xem → |
| 20 |
Xã Đại Thanh
Mã: 00664 | Xã | 92.557 người | 18,92 km² | 4.892người/km² | Huyện Thanh Trì cũ | Xem → |
| 21 |
Xã Đại Xuyên
Mã: 10342 | Xã | 74.906 người | 51,66 km² | 1.450người/km² | Huyện Phú Xuyên cũ | Xem → |
| 22 |
Xã Đan Phượng
Mã: 09784 | Xã | 47.629 người | 15,3 km² | 3.113người/km² | Huyện Đan Phượng cũ | Xem → |
| 23 |
Phường Định Công
Mã: 00316 | Phường | 85.502 người | 5,34 km² | 16.012người/km² | Quận Hoàng Mai cũ | Xem → |
| 24 |
Xã Đoài Phương
Mã: 09616 | Xã | 39.828 người | 57,1 km² | 698người/km² | Thị xã Sơn Tây cũ | Xem → |
Thành phố Hà Nội có tổng cộng 126 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 75 xã , 51 phường .
Thành phố Hà Nội có diện tích tự nhiên là 3.359,80 km².
Theo số liệu mới nhất, Thành phố Hà Nội có dân số khoảng 8,8 triệu người.
Mã vùng điện thoại cố định của Thành phố Hà Nội là 024.
Trung tâm hành chính của Thành phố Hà Nội được đặt tại phường Xuân La.
Bạn có thể sử dụng ô tìm kiếm ở trên để gõ tên xã, phường cần tra cứu. Sau đó nhấp vào tên đơn vị để xem thông tin chi tiết bao gồm: dân số, diện tích, mật độ dân số, mã đơn vị hành chính, lịch sử sáp nhập và bản đồ vị trí.
Nhấp vào tên đơn vị bên dưới để xem thông tin chi tiết:
... và 96 đơn vị khác (xem đầy đủ ở bảng phía trên)
VỀ CHÚNG TÔI
CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM
MST: 4401128420
Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm
LIÊN HỆ
Hotline: 0782244468 - 0966902248
Email: info@vnlawfirm.vn
ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM
© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.