📍 Tỉnh Hà Tĩnh: 69 Đơn Vị Hành Chính Cấp Xã (2026)

Tỉnh Hà Tĩnh - Bản đồ hành chính 2026
🌐 Mã tỉnh thành
42
🏛️ Đơn vị hành chính
69 phường/xã
📐 Diện tích
5.994,40 km²
👥 Dân số
1,6 triệu người
📞 Mã điện thoại
0239
📈 GRDP
112,9 nghìn tỷ
💵 GRDP/người
69,5 triệu VND
💰 Thu ngân sách
18,0 nghìn tỷ
🏢 Trung tâm hành chính
phường Thành Sen
🌾 Vùng kinh tế
Bắc Trung Bộ

📖 Giới thiệu tổng quan về Tỉnh Hà Tĩnh

Tỉnh Hà Tĩnh là một đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, có tổng cộng 69 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm:

  • 60 xã trên địa bàn toàn tỉnh
  • 9 phường thuộc các đô thị, thành phố trực thuộc

Về mặt tự nhiên, Tỉnh Hà Tĩnh có tổng diện tích 5.994,40 km², quy mô dân số đạt 1,6 triệu người. Đây là dữ liệu quan trọng để đánh giá mật độ dân cư và tiềm năng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

Trung tâm hành chính của Tỉnh được đặt tại phường Thành Sen, là nơi tập trung các cơ quan đầu não của tỉnh.

Về vị trí kinh tế, Hà Tĩnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ, có đường biên giới giáp với Có đường biên giới Phía bắc giáp Nghệ An, phía nam giáp Quảng Trị, phía tây giáp Lào, phía đông giáp biển Đông; có cảng biển Vũng Áng. Điều này tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển giao thương, dịch vụ và công nghiệp.

🗺️ Bản đồ hành chính Tỉnh Hà Tĩnh

Bản đồ Tỉnh Hà Tĩnh

📊 Thống kê chi tiết Tỉnh Hà Tĩnh năm 2026

1. Tỉnh Hà Tĩnh có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Theo số liệu thống kê mới nhất, Tỉnh Hà Tĩnh có tổng cộng 69 đơn vị hành chính cấp xã. Cụ thể:

Loại đơn vịSố lượngTỷ lệ
🏘️ Xã6087%
🏙️ Phường913%
TỔNG CỘNG69100%

2. Diện tích Tỉnh Hà Tĩnh là bao nhiêu km²?

Tỉnh Hà Tĩnh có tổng diện tích tự nhiên là 5.994,40 km².

Trong đó:

  • Đơn vị có diện tích lớn nhất: Xã Vũ Quang với 533,50 km²
  • Đơn vị có diện tích nhỏ nhất: Xã Đức Minh với 23,58 km²

3. Dân số Tỉnh Hà Tĩnh là bao nhiêu người?

Tính đến số liệu mới nhất, Tỉnh Hà Tĩnh có tổng dân số khoảng 1,6 triệu người.

Phân bố dân cư không đồng đều giữa các đơn vị hành chính:

  • Đơn vị đông dân nhất: Xã Xuân Lộc với 104.304 người
  • Đơn vị ít dân nhất: Xã Kỳ Văn với 177 người

Top 5 đơn vị đông dân nhất:

  1. Xã Xuân Lộc: 104.304 người
  2. Phường Thành Sen: 90.983 người
  3. Xã Đức Thịnh: 41.401 người
  4. Xã Can Lộc: 41.153 người
  5. Xã Lộc Hà: 40.979 người

4. Mật độ dân số Tỉnh Hà Tĩnh như thế nào?

Mật độ dân số của Tỉnh Hà Tĩnh có sự chênh lệch đáng kể giữa các đơn vị hành chính:

  • Mật độ cao nhất: Phường Thành Sen với 3.223 người/km² — đây thường là các phường trung tâm đô thị
  • Mật độ thấp nhất: Xã Kỳ Văn với 1 người/km² — đây thường là các xã vùng sâu, vùng xa

📝 Hướng dẫn tra cứu thông tin Tỉnh Hà Tĩnh

Để tra cứu thông tin chi tiết về các đơn vị hành chính cấp xã thuộc Tỉnh Hà Tĩnh, bạn có thể:

  1. Xem bảng danh sách bên dưới — Hiển thị đầy đủ 69 đơn vị với dân số, diện tích, mật độ
  2. Sử dụng ô tìm kiếm — Gõ tên xã, phường hoặc mã đơn vị hành chính để lọc nhanh
  3. Lọc theo loại — Chọn "Xã", "Phường" hoặc "Đặc khu" để xem từng nhóm
  4. Lọc theo quận/huyện cũ — Chọn quận/huyện trước sáp nhập để xem các đơn vị thuộc khu vực đó
  5. Nhấp vào tên đơn vị — Xem thông tin chi tiết, dân số, diện tích, lịch sử sáp nhập

🔍 Danh sách 69 xã, phường, đặc khu thuộc Tỉnh Hà Tĩnh

Cập nhật mới nhất 14/09/2026

Hiển thị 69 / 69 kết quả
Trang 1 / 1
#Tên đơn vịLoạiDân sốDiện tíchMật độQuận/Huyện cũChi tiết
1 Phường Bắc Hồng Lĩnh
Mã: 18115
Phường28.729 người35,31 km²814người/km²- Xem →
2 Xã Can Lộc
Mã: 18406
41.153 người65,7 km²626người/km²- Xem →
3 Xã Cẩm Bình
Mã: 18685
25.305 người33,14 km²764người/km²- Xem →
4 Xã Cẩm Duệ
Mã: 18739
2.387 người193,57 km²12người/km²- Xem →
5 Xã Cẩm Hưng
Mã: 18736
21.964 người103,8 km²212người/km²- Xem →
6 Xã Cẩm Lạc
Mã: 18748
19.399 người115,86 km²167người/km²- Xem →
7 Xã Cẩm Trung
Mã: 18742
19.466 người32,72 km²595người/km²- Xem →
8 Xã Cẩm Xuyên
Mã: 18673
33.977 người82,98 km²409người/km²- Xem →
9 Xã Cổ Đạm
Mã: 18394
34.635 người62,67 km²553người/km²- Xem →
10 Xã Đan Hải
Mã: 18364
28.212 người37,77 km²747người/km²- Xem →
11 Xã Đông Kinh
Mã: 18586
20.986 người27,57 km²761người/km²- Xem →
12 Xã Đồng Lộc
Mã: 18484
27.783 người70,55 km²394người/km²- Xem →
13 Xã Đồng Tiến
Mã: 18619
18.614 người33,57 km²554người/km²- Xem →
14 Xã Đức Đồng
Mã: 18304
11.531 người47,29 km²244người/km²- Xem →
15 Xã Đức Minh
Mã: 18244
18.718 người23,58 km²794người/km²- Xem →
16 Xã Đức Quang
Mã: 18262
17.515 người30,31 km²578người/km²- Xem →
17 Xã Đức Thịnh
Mã: 18277
41.401 người53,39 km²775người/km²- Xem →
18 Xã Đức Thọ
Mã: 18229
40.064 người48,93 km²819người/km²- Xem →
19 Xã Gia Hanh
Mã: 18466
28.473 người45,39 km²627người/km²- Xem →
20 Phường Hà Huy Tập
Mã: 18652
Phường28.742 người32,62 km²881người/km²- Xem →
21 Xã Hà Linh
Mã: 18502
12.622 người140,43 km²90người/km²- Xem →
22 Phường Hải Ninh
Mã: 18781
Phường20.399 người39,37 km²518người/km²- Xem →
23 Phường Hoành Sơn
Mã: 18832
Phường21.004 người70,48 km²298người/km²- Xem →
24 Xã Hồng Lộc
Mã: 18409
17.042 người33,78 km²504người/km²- Xem →

❓ Câu hỏi thường gặp về Tỉnh Hà Tĩnh

1. Tỉnh Hà Tĩnh có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Tỉnh Hà Tĩnh có tổng cộng 69 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 60 xã , 9 phường .

2. Diện tích Tỉnh Hà Tĩnh là bao nhiêu?

Tỉnh Hà Tĩnh có diện tích tự nhiên là 5.994,40 km².

3. Dân số Tỉnh Hà Tĩnh là bao nhiêu người?

Theo số liệu mới nhất, Tỉnh Hà Tĩnh có dân số khoảng 1,6 triệu người.

4. Mã điện thoại Tỉnh Hà Tĩnh là gì?

Mã vùng điện thoại cố định của Tỉnh Hà Tĩnh là 0239.

5. Trung tâm hành chính Tỉnh Hà Tĩnh ở đâu?

Trung tâm hành chính của Tỉnh Hà Tĩnh được đặt tại phường Thành Sen.

6. Làm sao để tra cứu thông tin chi tiết một xã, phường thuộc Hà Tĩnh?

Bạn có thể sử dụng ô tìm kiếm ở trên để gõ tên xã, phường cần tra cứu. Sau đó nhấp vào tên đơn vị để xem thông tin chi tiết bao gồm: dân số, diện tích, mật độ dân số, mã đơn vị hành chính, lịch sử sáp nhập và bản đồ vị trí.

Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?