Thành phố Hải Phòng là một đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, có tổng cộng 114 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm:
Về mặt tự nhiên, Thành phố Hải Phòng có tổng diện tích 3.665,65 km², quy mô dân số đạt 4.686.442 người. Đây là dữ liệu quan trọng để đánh giá mật độ dân cư và tiềm năng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
Theo số liệu thống kê mới nhất, Thành phố Hải Phòng có tổng cộng 114 đơn vị hành chính cấp xã. Cụ thể:
| Loại đơn vị | Số lượng | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| 🏘️ Xã | 67 | 58.8% |
| 🏙️ Phường | 45 | 39.5% |
| 🏝️ Đặc khu | 2 | 1.8% |
| TỔNG CỘNG | 114 | 100% |
Thành phố Hải Phòng có tổng diện tích tự nhiên là 3.665,65 km².
Trong đó:
Tính đến số liệu mới nhất, Thành phố Hải Phòng có tổng dân số khoảng 4.686.442 người.
Phân bố dân cư không đồng đều giữa các đơn vị hành chính:
Top 5 đơn vị đông dân nhất:
Mật độ dân số của Thành phố Hải Phòng có sự chênh lệch đáng kể giữa các đơn vị hành chính:
Để tra cứu thông tin chi tiết về các đơn vị hành chính cấp xã thuộc Thành phố Hải Phòng, bạn có thể:
Cập nhật mới nhất 14/09/2026
| # | Tên đơn vị | Loại | Dân số | Diện tích | Mật độ | Quận/Huyện cũ | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Phường Ái Quốc
Mã: 10660 | Phường | 24.736 người | 17,6 km² | 1.405người/km² | Thành phố Hải Dương cũ | Xem → |
| 2 |
Phường An Biên
Mã: 11407 | Phường | 116.091 người | 6,56 km² | 17.697người/km² | Quận Lê Chân cũ | Xem → |
| 3 |
Phường An Dương
Mã: 11581 | Phường | 76.879 người | 31,23 km² | 2.462người/km² | Quận An Dương cũ | Xem → |
| 4 |
Phường An Hải
Mã: 11617 | Phường | 77.086 người | 19,96 km² | 3.862người/km² | Quận An Dương cũ | Xem → |
| 5 |
Xã An Hưng
Mã: 11674 | Xã | 25.535 người | 20,23 km² | 1.262người/km² | Huyện An Lão cũ | Xem → |
| 6 |
Xã An Khánh
Mã: 11668 | Xã | 20.104 người | 45,09 km² | 446người/km² | Huyện An Lão cũ | Xem → |
| 7 |
Xã An Lão
Mã: 11629 | Xã | 47.189 người | 26,39 km² | 1.788người/km² | Huyện An Lão cũ | Xem → |
| 8 |
Phường An Phong
Mã: 11593 | Phường | 44.660 người | 27,92 km² | 1.600người/km² | Quận An Dương cũ | Xem → |
| 9 |
Xã An Phú
Mã: 10645 | Xã | 49.051 người | 34,7 km² | 1.414người/km² | Huyện Nam Sách cũ | Xem → |
| 10 |
Xã An Quang
Mã: 11647 | Xã | 29.091 người | 21,4 km² | 1.359người/km² | Huyện An Lão cũ | Xem → |
| 11 |
Xã An Thành
Mã: 10792 | Xã | 28.785 người | 23,66 km² | 1.217người/km² | Huyện Kim Thành cũ | Xem → |
| 12 |
Xã An Trường
Mã: 11635 | Xã | 45.505 người | 72,61 km² | 627người/km² | Huyện An Lão cũ | Xem → |
| 13 |
Phường Bạch Đằng
Mã: 11473 | Phường | 51.633 người | 53,49 km² | 965người/km² | Thành phố Thủy Nguyên cũ | Xem → |
| 14 |
đặc khu Bạch Long Vĩ
Mã: 11948 | đặc khu | 686 người | 3,07 km² | 223người/km² | Huyện Bạch Long Vĩ cũ | Xem → |
| 15 |
Phường Bắc An Phụ
Mã: 10678 | Phường | 22.780 người | 26,1 km² | 873người/km² | Thị xã Kinh Môn cũ | Xem → |
| 16 |
Xã Bắc Thanh Miện
Mã: 11254 | Xã | 27.227 người | 25,27 km² | 1.077người/km² | Huyện Thanh Miện cũ | Xem → |
| 17 |
Xã Bình Giang
Mã: 10966 | Xã | 18.257 người | 163,7 km² | 112người/km² | Huyện Bình Giang cũ | Xem → |
| 18 |
đặc khu Cát Hải
Mã: 11914 | đặc khu | 71.211 người | 286,98 km² | 248người/km² | Huyện Cát Hải cũ | Xem → |
| 19 |
Xã Cẩm Giang
Mã: 10888 | Xã | 34.523 người | 26,64 km² | 1.296người/km² | Huyện Cẩm Giang cũ | Xem → |
| 20 |
Xã Cẩm Giàng
Mã: 10903 | Xã | 11.342 người | 110,79 km² | 102người/km² | Huyện Cẩm Giang cũ | Xem → |
| 21 |
Xã Chấn Hưng
Mã: 11806 | Xã | 26.092 người | 32,11 km² | 813người/km² | Huyện Tiên Lãng cũ | Xem → |
| 22 |
Phường Chí Linh
Mã: 10546 | Phường | 31.983 người | 26,79 km² | 1.194người/km² | Thành phố Chí Linh cũ | Xem → |
| 23 |
Xã Chí Minh
Mã: 11131 | Xã | 35.259 người | 20,73 km² | 1.701người/km² | Huyện Tứ Kỳ cũ | Xem → |
| 24 |
Phường Chu Văn An
Mã: 10549 | Phường | 56.251 người | 40,86 km² | 1.377người/km² | Thành phố Chí Linh cũ | Xem → |
Thành phố Hải Phòng có tổng cộng 114 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 67 xã , 45 phường và 2 đặc khu.
Thành phố Hải Phòng có diện tích tự nhiên là 3.665,65 km².
Theo số liệu mới nhất, Thành phố Hải Phòng có dân số khoảng 4.686.442 người.
Bạn có thể sử dụng ô tìm kiếm ở trên để gõ tên xã, phường cần tra cứu. Sau đó nhấp vào tên đơn vị để xem thông tin chi tiết bao gồm: dân số, diện tích, mật độ dân số, mã đơn vị hành chính, lịch sử sáp nhập và bản đồ vị trí.
Nhấp vào tên đơn vị bên dưới để xem thông tin chi tiết:
... và 84 đơn vị khác (xem đầy đủ ở bảng phía trên)
VỀ CHÚNG TÔI
CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM
MST: 4401128420
Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm
LIÊN HỆ
Hotline: 0782244468 - 0966902248
Email: info@vnlawfirm.vn
ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM
© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.