Thành phố

Thành phố Hải Phòng: 114 đơn vị hành chính cấp xã

Cập nhật 2026
Miền Bắc
Mã 31
Sáp nhập từ 2 tỉnh
Hải Phòng Hải Dương
Thành phố Hải Phòng - Bản đồ hành chính 2026
Thành phố Hải Phòng
Mã tỉnh thành
31
Đơn vị hành chính
114 phường/xã
Diện tích
3.665,65 km²
Dân số
4.686.442 người
Mã điện thoại
0225
GRDP
658,4 nghìn tỷ
GRDP/người
141,1 triệu VND
Thu ngân sách
148,4 nghìn tỷ
Trung tâm hành chính
phường Hồng Bàng
Vùng kinh tế
Đồng bằng sông Hồng

Giới thiệu tổng quan về Thành phố Hải Phòng

Thành phố Hải Phòng là một đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, có tổng cộng 114 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm:

  • 67 xã trên địa bàn toàn thành phố
  • 45 phường thuộc các khu vực đô thị
  • 2 đặc khu (đơn vị hành chính đặc biệt)

Về mặt tự nhiên, Thành phố Hải Phòng có tổng diện tích 3.665,65 km², quy mô dân số đạt 4.686.442 người. Đây là dữ liệu quan trọng để đánh giá mật độ dân cư và tiềm năng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

Trung tâm hành chính của Thành phố được đặt tại phường Hồng Bàng, là nơi tập trung các cơ quan đầu não của thành phố.

Về vị trí kinh tế, Hải Phòng thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng, có đường biên giới giáp với Có đường biên giới Phía bắc giáp Bắc Ninh và Quảng Ninh, phía tây và nam giáp Hưng Yên, phía đông giáp biển Đông; được sáp nhập với Hải Dương, cảng biển lớn nhất miền Bắc. Điều này tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển giao thương, dịch vụ và công nghiệp.

Bản đồ hành chính Thành phố Hải Phòng

Bản đồ Thành phố Hải Phòng

Thống kê chi tiết Thành phố Hải Phòng năm 2026

1. Thành phố Hải Phòng có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Theo số liệu thống kê mới nhất, Thành phố Hải Phòng có tổng cộng 114 đơn vị hành chính cấp xã. Cụ thể:

Loại đơn vị Số lượng Tỷ lệ
🏘️ Xã 67 58.8%
🏙️ Phường 45 39.5%
🏝️ Đặc khu 2 1.8%
TỔNG CỘNG 114 100%

2. Diện tích Thành phố Hải Phòng là bao nhiêu km²?

Thành phố Hải Phòng có tổng diện tích tự nhiên là 3.665,65 km².

Trong đó:

  • Đơn vị có diện tích lớn nhất: đặc khu Cát Hải với 286,98 km²
  • Đơn vị có diện tích nhỏ nhất: đặc khu Bạch Long Vĩ với 3,07 km²

3. Dân số Thành phố Hải Phòng là bao nhiêu người?

Tính đến số liệu mới nhất, Thành phố Hải Phòng có tổng dân số khoảng 4.686.442 người.

Phân bố dân cư không đồng đều giữa các đơn vị hành chính:

  • Đơn vị đông dân nhất: Phường Lê Chân với 161.051 người
  • Đơn vị ít dân nhất: đặc khu Bạch Long Vĩ với 686 người

Top 5 đơn vị đông dân nhất:

  1. Phường Lê Chân: 161.051 người
  2. Phường An Biên: 116.091 người
  3. Phường Hồng Bàng: 113.200 người
  4. Phường Hải An: 102.648 người
  5. Phường Gia Viên: 102.246 người

4. Mật độ dân số Thành phố Hải Phòng như thế nào?

Mật độ dân số của Thành phố Hải Phòng có sự chênh lệch đáng kể giữa các đơn vị hành chính:

  • Mật độ cao nhất: Phường Lê Chân với 28.504,60 người/km² — đây thường là các phường trung tâm đô thị
  • Mật độ thấp nhất: Xã Cẩm Giàng với 102,40 người/km² — đây thường là các xã vùng sâu, vùng xa

Hướng dẫn tra cứu thông tin Thành phố Hải Phòng

Để tra cứu thông tin chi tiết về các đơn vị hành chính cấp xã thuộc Thành phố Hải Phòng, bạn có thể:

  1. Xem bảng danh sách bên dưới — Hiển thị đầy đủ 114 đơn vị với dân số, diện tích, mật độ
  2. Sử dụng ô tìm kiếm — Gõ tên xã, phường hoặc mã đơn vị hành chính để lọc nhanh
  3. Lọc theo loại — Chọn "Xã", "Phường" hoặc "Đặc khu" để xem từng nhóm
  4. Lọc theo quận/huyện cũ — Chọn quận/huyện trước sáp nhập để xem các đơn vị thuộc khu vực đó
  5. Nhấp vào tên đơn vị — Xem thông tin chi tiết, dân số, diện tích, lịch sử sáp nhập

Danh sách 114 xã, phường, đặc khu thuộc Thành phố Hải Phòng

Cập nhật mới nhất 30/10/2026

Hiển thị 114 / 114 kết quả
Trang 1 / 1
# Tên đơn vị Loại Dân số Diện tích Mật độ Quận/Huyện trước đây Chi tiết
1 Phường Ái Quốc
Mã: 10660
Phường 24.736 người 17,6 km² 1.405,5 người/km² Thành phố Hải Dương cũ Xem →
2 Phường An Biên
Mã: 11407
Phường 116.091 người 6,56 km² 17.696,8 người/km² Quận Lê Chân cũ Xem →
3 Phường An Dương
Mã: 11581
Phường 76.879 người 31,23 km² 2.461,7 người/km² Quận An Dương cũ Xem →
4 Phường An Hải
Mã: 11617
Phường 77.086 người 19,96 km² 3.862 người/km² Quận An Dương cũ Xem →
5 Xã An Hưng
Mã: 11674
Xã 25.535 người 20,23 km² 1.262,2 người/km² Huyện An Lão cũ Xem →
6 Xã An Khánh
Mã: 11668
Xã 20.104 người 45,09 km² 445,9 người/km² Huyện An Lão cũ Xem →
7 Xã An Lão
Mã: 11629
Xã 47.189 người 26,39 km² 1.788,1 người/km² Huyện An Lão cũ Xem →
8 Phường An Phong
Mã: 11593
Phường 44.660 người 27,92 km² 1.599,6 người/km² Quận An Dương cũ Xem →
9 Xã An Phú
Mã: 10645
Xã 49.051 người 34,7 km² 1.413,6 người/km² Huyện Nam Sách cũ Xem →
10 Xã An Quang
Mã: 11647
Xã 29.091 người 21,4 km² 1.359,4 người/km² Huyện An Lão cũ Xem →
11 Xã An Thành
Mã: 10792
Xã 28.785 người 23,66 km² 1.216,6 người/km² Huyện Kim Thành cũ Xem →
12 Xã An Trường
Mã: 11635
Xã 45.505 người 72,61 km² 626,7 người/km² Huyện An Lão cũ Xem →
13 Phường Bạch Đằng
Mã: 11473
Phường 51.633 người 53,49 km² 965,3 người/km² Thành phố Thủy Nguyên cũ Xem →
14 đặc khu Bạch Long Vĩ
Mã: 11948
đặc khu 686 người 3,07 km² 223,5 người/km² Huyện Bạch Long Vĩ cũ Xem →
15 Phường Bắc An Phụ
Mã: 10678
Phường 22.780 người 26,1 km² 872,8 người/km² Thị xã Kinh Môn cũ Xem →
16 Xã Bắc Thanh Miện
Mã: 11254
Xã 27.227 người 25,27 km² 1.077,4 người/km² Huyện Thanh Miện cũ Xem →
17 Xã Bình Giang
Mã: 10966
Xã 18.257 người 163,7 km² 111,5 người/km² Huyện Bình Giang cũ Xem →
18 đặc khu Cát Hải
Mã: 11914
đặc khu 71.211 người 286,98 km² 248,1 người/km² Huyện Cát Hải cũ Xem →
19 Xã Cẩm Giang
Mã: 10888
Xã 34.523 người 26,64 km² 1.295,9 người/km² Huyện Cẩm Giang cũ Xem →
20 Xã Cẩm Giàng
Mã: 10903
Xã 11.342 người 110,79 km² 102,4 người/km² Huyện Cẩm Giang cũ Xem →
21 Xã Chấn Hưng
Mã: 11806
Xã 26.092 người 32,11 km² 812,6 người/km² Huyện Tiên Lãng cũ Xem →
22 Phường Chí Linh
Mã: 10546
Phường 31.983 người 26,79 km² 1.193,8 người/km² Thành phố Chí Linh cũ Xem →
23 Xã Chí Minh
Mã: 11131
Xã 35.259 người 20,73 km² 1.700,9 người/km² Huyện Tứ Kỳ cũ Xem →
24 Phường Chu Văn An
Mã: 10549
Phường 56.251 người 40,86 km² 1.376,7 người/km² Thành phố Chí Linh cũ Xem →

Câu hỏi thường gặp về Thành phố Hải Phòng

1. Thành phố Hải Phòng có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Thành phố Hải Phòng có tổng cộng 114 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 67 xã , 45 phường và 2 đặc khu.

2. Diện tích Thành phố Hải Phòng là bao nhiêu?

Thành phố Hải Phòng có diện tích tự nhiên là 3.665,65 km².

3. Dân số Thành phố Hải Phòng là bao nhiêu người?

Theo số liệu mới nhất, Thành phố Hải Phòng có dân số khoảng 4.686.442 người.

4. Mã điện thoại Thành phố Hải Phòng là gì?

Mã vùng điện thoại cố định của Thành phố Hải Phòng là 0225.

5. Trung tâm hành chính Thành phố Hải Phòng ở đâu?

Trung tâm hành chính của Thành phố Hải Phòng được đặt tại phường Hồng Bàng.

6. Làm sao để tra cứu thông tin chi tiết một xã, phường thuộc Hải Phòng?

Bạn có thể sử dụng ô tìm kiếm ở trên để gõ tên xã, phường cần tra cứu. Sau đó nhấp vào tên đơn vị để xem thông tin chi tiết bao gồm: dân số, diện tích, mật độ dân số, mã đơn vị hành chính, lịch sử sáp nhập và bản đồ vị trí.

Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?