📍 Thành phố Hải Phòng: 114 Đơn Vị Hành Chính Cấp Xã (2026)

🏛️ Đơn vị hành chính
114 phường/xã
📐 Diện tích
3.665,65 km²
👥 Dân số
4.686.442 người

📖 Giới thiệu tổng quan về Thành phố Hải Phòng

Thành phố Hải Phòng là một đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, có tổng cộng 114 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm:

  • 67 xã trên địa bàn toàn tỉnh
  • 45 phường thuộc các đô thị, thành phố trực thuộc
  • 2 đặc khu (đơn vị hành chính đặc biệt)

Về mặt tự nhiên, Thành phố Hải Phòng có tổng diện tích 3.665,65 km², quy mô dân số đạt 4.686.442 người. Đây là dữ liệu quan trọng để đánh giá mật độ dân cư và tiềm năng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

🗺️ Bản đồ hành chính Thành phố Hải Phòng

📊 Thống kê chi tiết Thành phố Hải Phòng năm 2026

1. Thành phố Hải Phòng có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Theo số liệu thống kê mới nhất, Thành phố Hải Phòng có tổng cộng 114 đơn vị hành chính cấp xã. Cụ thể:

Loại đơn vịSố lượngTỷ lệ
🏘️ Xã6758.8%
🏙️ Phường4539.5%
🏝️ Đặc khu21.8%
TỔNG CỘNG114100%

2. Diện tích Thành phố Hải Phòng là bao nhiêu km²?

Thành phố Hải Phòng có tổng diện tích tự nhiên là 3.665,65 km².

Trong đó:

  • Đơn vị có diện tích lớn nhất: đặc khu Cát Hải với 286,98 km²
  • Đơn vị có diện tích nhỏ nhất: đặc khu Bạch Long Vĩ với 3,07 km²

3. Dân số Thành phố Hải Phòng là bao nhiêu người?

Tính đến số liệu mới nhất, Thành phố Hải Phòng có tổng dân số khoảng 4.686.442 người.

Phân bố dân cư không đồng đều giữa các đơn vị hành chính:

  • Đơn vị đông dân nhất: Phường Lê Chân với 161.051 người
  • Đơn vị ít dân nhất: đặc khu Bạch Long Vĩ với 686 người

Top 5 đơn vị đông dân nhất:

  1. Phường Lê Chân: 161.051 người
  2. Phường An Biên: 116.091 người
  3. Phường Hồng Bàng: 113.200 người
  4. Phường Hải An: 102.648 người
  5. Phường Gia Viên: 102.246 người

4. Mật độ dân số Thành phố Hải Phòng như thế nào?

Mật độ dân số của Thành phố Hải Phòng có sự chênh lệch đáng kể giữa các đơn vị hành chính:

  • Mật độ cao nhất: Phường Lê Chân với 28.505 người/km² — đây thường là các phường trung tâm đô thị
  • Mật độ thấp nhất: Xã Cẩm Giàng với 102 người/km² — đây thường là các xã vùng sâu, vùng xa

📝 Hướng dẫn tra cứu thông tin Thành phố Hải Phòng

Để tra cứu thông tin chi tiết về các đơn vị hành chính cấp xã thuộc Thành phố Hải Phòng, bạn có thể:

  1. Xem bảng danh sách bên dưới — Hiển thị đầy đủ 114 đơn vị với dân số, diện tích, mật độ
  2. Sử dụng ô tìm kiếm — Gõ tên xã, phường hoặc mã đơn vị hành chính để lọc nhanh
  3. Lọc theo loại — Chọn "Xã", "Phường" hoặc "Đặc khu" để xem từng nhóm
  4. Lọc theo quận/huyện cũ — Chọn quận/huyện trước sáp nhập để xem các đơn vị thuộc khu vực đó
  5. Nhấp vào tên đơn vị — Xem thông tin chi tiết, dân số, diện tích, lịch sử sáp nhập

🔍 Danh sách 114 xã, phường, đặc khu thuộc Thành phố Hải Phòng

Cập nhật mới nhất 14/09/2026

Hiển thị 114 / 114 kết quả
Trang 1 / 1
#Tên đơn vịLoạiDân sốDiện tíchMật độQuận/Huyện cũChi tiết
1 Phường Ái Quốc
Mã: 10660
Phường24.736 người17,6 km²1.405người/km²Thành phố Hải Dương cũ Xem →
2 Phường An Biên
Mã: 11407
Phường116.091 người6,56 km²17.697người/km²Quận Lê Chân cũ Xem →
3 Phường An Dương
Mã: 11581
Phường76.879 người31,23 km²2.462người/km²Quận An Dương cũ Xem →
4 Phường An Hải
Mã: 11617
Phường77.086 người19,96 km²3.862người/km²Quận An Dương cũ Xem →
5 Xã An Hưng
Mã: 11674
25.535 người20,23 km²1.262người/km²Huyện An Lão cũ Xem →
6 Xã An Khánh
Mã: 11668
20.104 người45,09 km²446người/km²Huyện An Lão cũ Xem →
7 Xã An Lão
Mã: 11629
47.189 người26,39 km²1.788người/km²Huyện An Lão cũ Xem →
8 Phường An Phong
Mã: 11593
Phường44.660 người27,92 km²1.600người/km²Quận An Dương cũ Xem →
9 Xã An Phú
Mã: 10645
49.051 người34,7 km²1.414người/km²Huyện Nam Sách cũ Xem →
10 Xã An Quang
Mã: 11647
29.091 người21,4 km²1.359người/km²Huyện An Lão cũ Xem →
11 Xã An Thành
Mã: 10792
28.785 người23,66 km²1.217người/km²Huyện Kim Thành cũ Xem →
12 Xã An Trường
Mã: 11635
45.505 người72,61 km²627người/km²Huyện An Lão cũ Xem →
13 Phường Bạch Đằng
Mã: 11473
Phường51.633 người53,49 km²965người/km²Thành phố Thủy Nguyên cũ Xem →
14 đặc khu Bạch Long Vĩ
Mã: 11948
đặc khu686 người3,07 km²223người/km²Huyện Bạch Long Vĩ cũ Xem →
15 Phường Bắc An Phụ
Mã: 10678
Phường22.780 người26,1 km²873người/km²Thị xã Kinh Môn cũ Xem →
16 Xã Bắc Thanh Miện
Mã: 11254
27.227 người25,27 km²1.077người/km²Huyện Thanh Miện cũ Xem →
17 Xã Bình Giang
Mã: 10966
18.257 người163,7 km²112người/km²Huyện Bình Giang cũ Xem →
18 đặc khu Cát Hải
Mã: 11914
đặc khu71.211 người286,98 km²248người/km²Huyện Cát Hải cũ Xem →
19 Xã Cẩm Giang
Mã: 10888
34.523 người26,64 km²1.296người/km²Huyện Cẩm Giang cũ Xem →
20 Xã Cẩm Giàng
Mã: 10903
11.342 người110,79 km²102người/km²Huyện Cẩm Giang cũ Xem →
21 Xã Chấn Hưng
Mã: 11806
26.092 người32,11 km²813người/km²Huyện Tiên Lãng cũ Xem →
22 Phường Chí Linh
Mã: 10546
Phường31.983 người26,79 km²1.194người/km²Thành phố Chí Linh cũ Xem →
23 Xã Chí Minh
Mã: 11131
35.259 người20,73 km²1.701người/km²Huyện Tứ Kỳ cũ Xem →
24 Phường Chu Văn An
Mã: 10549
Phường56.251 người40,86 km²1.377người/km²Thành phố Chí Linh cũ Xem →

❓ Câu hỏi thường gặp về Thành phố Hải Phòng

1. Thành phố Hải Phòng có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Thành phố Hải Phòng có tổng cộng 114 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 67 xã , 45 phường2 đặc khu.

2. Diện tích Thành phố Hải Phòng là bao nhiêu?

Thành phố Hải Phòng có diện tích tự nhiên là 3.665,65 km².

3. Dân số Thành phố Hải Phòng là bao nhiêu người?

Theo số liệu mới nhất, Thành phố Hải Phòng có dân số khoảng 4.686.442 người.

5. Làm sao để tra cứu thông tin chi tiết một xã, phường thuộc Hải Phòng?

Bạn có thể sử dụng ô tìm kiếm ở trên để gõ tên xã, phường cần tra cứu. Sau đó nhấp vào tên đơn vị để xem thông tin chi tiết bao gồm: dân số, diện tích, mật độ dân số, mã đơn vị hành chính, lịch sử sáp nhập và bản đồ vị trí.

Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?