Thành phố

Thành phố Hồ Chí Minh: 168 đơn vị hành chính cấp xã

Cập nhật 2026
Miền Nam
Mã 79
Sáp nhập từ 3 tỉnh
TP. Hồ Chí Minh Bình Dương Bà Rịa-Vũng Tàu
Thành phố Hồ Chí Minh - Bản đồ hành chính 2026
Thành phố Hồ Chí Minh
Mã tỉnh thành
79
Đơn vị hành chính
168 phường/xã
Diện tích
6.725,37 km²
Dân số
14.508.547 người
Mã điện thoại
028
GRDP
2.715,8 nghìn tỷ
GRDP/người
194,0 triệu VND
Thu ngân sách
681,9 nghìn tỷ
Trung tâm hành chính
phường Thủ Đức
Vùng kinh tế
Đông Nam Bộ

Giới thiệu tổng quan về Thành phố Hồ Chí Minh

Thành phố Hồ Chí Minh là một đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, có tổng cộng 168 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm:

  • 54 xã trên địa bàn toàn thành phố
  • 113 phường thuộc các khu vực đô thị
  • 1 đặc khu (đơn vị hành chính đặc biệt)

Về mặt tự nhiên, Thành phố Hồ Chí Minh có tổng diện tích 6.725,37 km², quy mô dân số đạt 14.508.547 người. Đây là dữ liệu quan trọng để đánh giá mật độ dân cư và tiềm năng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

Trung tâm hành chính của Thành phố được đặt tại phường Thủ Đức, là nơi tập trung các cơ quan đầu não của thành phố.

Về vị trí kinh tế, Hồ Chí Minh thuộc vùng Đông Nam Bộ, có đường biên giới giáp với Có đường biên giới Phía bắc giáp Đồng Nai và Lâm Đồng, phía tây giáp Tây Ninh, phía tây nam giáp Đồng Tháp, phía đông và nam giáp biển Đông; được sáp nhập với Bình Dương và Bà Rịa-Vũng Tàu. Thành phố Hồ Chí Minh được xem là đầu tàu kinh tế cả nước. Điều này tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển giao thương, dịch vụ và công nghiệp.

Bản đồ hành chính Thành phố Hồ Chí Minh

Bản đồ Thành phố Hồ Chí Minh

Thống kê chi tiết Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026

1. Thành phố Hồ Chí Minh có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Theo số liệu thống kê mới nhất, Thành phố Hồ Chí Minh có tổng cộng 168 đơn vị hành chính cấp xã. Cụ thể:

Loại đơn vị Số lượng Tỷ lệ
🏘️ Xã 54 32.1%
🏙️ Phường 113 67.3%
🏝️ Đặc khu 1 0.6%
TỔNG CỘNG 168 100%

2. Diện tích Thành phố Hồ Chí Minh là bao nhiêu km²?

Thành phố Hồ Chí Minh có tổng diện tích tự nhiên là 6.725,37 km².

Trong đó:

  • Đơn vị có diện tích lớn nhất: Xã An Thới Đông với 257,85 km²
  • Đơn vị có diện tích nhỏ nhất: Phường Hòa Bình với 0,98 km²

3. Dân số Thành phố Hồ Chí Minh là bao nhiêu người?

Tính đến số liệu mới nhất, Thành phố Hồ Chí Minh có tổng dân số khoảng 14.508.547 người.

Phân bố dân cư không đồng đều giữa các đơn vị hành chính:

  • Đơn vị đông dân nhất: Phường Dĩ An với 227.817 người
  • Đơn vị ít dân nhất: đặc khu Côn Đảo với 13.112 người

Top 5 đơn vị đông dân nhất:

  1. Phường Dĩ An: 227.817 người
  2. Phường Hiệp Bình: 215.638 người
  3. Phường Tăng Nhơn Phú: 208.233 người
  4. Xã Bà Điểm: 204.289 người
  5. Phường Chánh Hưng: 190.707 người

4. Mật độ dân số Thành phố Hồ Chí Minh như thế nào?

Mật độ dân số của Thành phố Hồ Chí Minh có sự chênh lệch đáng kể giữa các đơn vị hành chính:

  • Mật độ cao nhất: Phường Khánh Hội với 88.324,30 người/km² — đây thường là các phường trung tâm đô thị
  • Mật độ thấp nhất: Xã An Thới Đông với 87,70 người/km² — đây thường là các xã vùng sâu, vùng xa

Hướng dẫn tra cứu thông tin Thành phố Hồ Chí Minh

Để tra cứu thông tin chi tiết về các đơn vị hành chính cấp xã thuộc Thành phố Hồ Chí Minh, bạn có thể:

  1. Xem bảng danh sách bên dưới — Hiển thị đầy đủ 168 đơn vị với dân số, diện tích, mật độ
  2. Sử dụng ô tìm kiếm — Gõ tên xã, phường hoặc mã đơn vị hành chính để lọc nhanh
  3. Lọc theo loại — Chọn "Xã", "Phường" hoặc "Đặc khu" để xem từng nhóm
  4. Lọc theo quận/huyện cũ — Chọn quận/huyện trước sáp nhập để xem các đơn vị thuộc khu vực đó
  5. Nhấp vào tên đơn vị — Xem thông tin chi tiết, dân số, diện tích, lịch sử sáp nhập

Danh sách 168 xã, phường, đặc khu thuộc Thành phố Hồ Chí Minh

Cập nhật mới nhất 30/10/2026

Hiển thị 168 / 168 kết quả
Trang 1 / 1
# Tên đơn vị Loại Dân số Diện tích Mật độ Quận/Huyện trước đây Chi tiết
1 Phường An Đông
Mã: 27316
Phường 81.229 người 1,32 km² 61.537,1 người/km² Quận 5 cũ Xem →
2 Phường An Hội Đông
Mã: 26878
Phường 123.681 người 3,29 km² 37.593 người/km² Quận Gò Vấp cũ Xem →
3 Phường An Hội Tây
Mã: 26882
Phường 121.004 người 3,81 km² 31.759,6 người/km² Quận Gò Vấp cũ Xem →
4 Phường An Khánh
Mã: 27094
Phường 76.967 người 15,33 km² 5.020,7 người/km² Thành phố Thủ Đức cũ Xem →
5 Phường An Lạc
Mã: 27460
Phường 172.134 người 10,47 km² 16.440,7 người/km² Quận Bình Tân cũ Xem →
6 Xã An Long
Mã: 25867
Xã 17.906 người 100.045 km² 179 người/km² Huyện Phú Giáo cũ Xem →
7 Phường An Nhơn
Mã: 26876
Phường 114.498 người 3,23 km² 35.448,3 người/km² Quận Gò Vấp cũ Xem →
8 Xã An Nhơn Tây
Mã: 27508
Xã 40.896 người 77,7 km² 526,3 người/km² Huyện Củ Chi cũ Xem →
9 Phường An Phú
Mã: 25975
Phường 16.293 người 16,85 km² 966,9 người/km² Thành phố Thuận An cũ Xem →
10 Phường An Phú Đông
Mã: 26767
Phường 179.115 người 14,59 km² 12.276,6 người/km² Quận 12 cũ Xem →
11 Xã An Thới Đông
Mã: 27673
Xã 22.607 người 257,85 km² 87,7 người/km² Huyện Cần Giờ cũ Xem →
12 Xã Bà Điểm
Mã: 27592
Xã 204.289 người 27,36 km² 7.466,7 người/km² Huyện Hóc Môn cũ Xem →
13 Phường Bà Rịa
Mã: 26560
Phường 52.265 người 15,55 km² 3.361,1 người/km² Thành phố Bà Rịa cũ Xem →
14 Phường Bàn Cờ
Mã: 27154
Phường 67.616 người 0,99 km² 68.299 người/km² Quận 3 cũ Xem →
15 Xã Bàu Bàng
Mã: 25822
Xã 42.219 người 84,09 km² 502,1 người/km² Huyện Bàu Bàng cũ Xem →
16 Xã Bàu Lâm
Mã: 26638
Xã 22.567 người 123,83 km² 182,2 người/km² Huyện Xuyên Mộc cũ Xem →
17 Phường Bảy Hiền
Mã: 26983
Phường 132.252 người 2,86 km² 46.242 người/km² Quận Tân Bình cũ Xem →
18 Xã Bắc Tân Uyên
Mã: 25906
Xã 27.964 người 143,69 km² 194,6 người/km² Huyện Bắc Tân Uyên cũ Xem →
19 Phường Bến Cát
Mã: 25813
Phường 97.928 người 100,89 km² 970,6 người/km² Huyện Bàu Bàng cũ Xem →
20 Phường Bến Thành
Mã: 26743
Phường 71.785 người 1,85 km² 38.802,7 người/km² Quận 1 cũ Xem →
21 Xã Bình Chánh
Mã: 27637
Xã 76.187 người 21,33 km² 3.571,8 người/km² Huyện Bình Chánh cũ Xem →
22 Xã Bình Châu
Mã: 26656
Xã 26.054 người 87,06 km² 299,3 người/km² Huyện Xuyên Mộc cũ Xem →
23 Phường Bình Cơ
Mã: 25915
Phường 64.601 người 73,69 km² 876,7 người/km² Huyện Bắc Tân Uyên cũ Xem →
24 Phường Bình Dương
Mã: 25760
Phường 107.576 người 58,16 km² 1.849,7 người/km² Thành phố Thủ Dầu Một cũ Xem →
...

Câu hỏi thường gặp về Thành phố Hồ Chí Minh

1. Thành phố Hồ Chí Minh có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Thành phố Hồ Chí Minh có tổng cộng 168 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 54 xã , 113 phường và 1 đặc khu.

2. Diện tích Thành phố Hồ Chí Minh là bao nhiêu?

Thành phố Hồ Chí Minh có diện tích tự nhiên là 6.725,37 km².

3. Dân số Thành phố Hồ Chí Minh là bao nhiêu người?

Theo số liệu mới nhất, Thành phố Hồ Chí Minh có dân số khoảng 14.508.547 người.

4. Mã điện thoại Thành phố Hồ Chí Minh là gì?

Mã vùng điện thoại cố định của Thành phố Hồ Chí Minh là 028.

5. Trung tâm hành chính Thành phố Hồ Chí Minh ở đâu?

Trung tâm hành chính của Thành phố Hồ Chí Minh được đặt tại phường Thủ Đức.

6. Làm sao để tra cứu thông tin chi tiết một xã, phường thuộc Hồ Chí Minh?

Bạn có thể sử dụng ô tìm kiếm ở trên để gõ tên xã, phường cần tra cứu. Sau đó nhấp vào tên đơn vị để xem thông tin chi tiết bao gồm: dân số, diện tích, mật độ dân số, mã đơn vị hành chính, lịch sử sáp nhập và bản đồ vị trí.

Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?