📍 Thành phố Hồ Chí Minh: 168 Đơn Vị Hành Chính Cấp Xã (2026)

🏛️ Đơn vị hành chính
168 phường/xã
📐 Diện tích
6.725,37 km²
👥 Dân số
14.508.547 người

📖 Giới thiệu tổng quan về Thành phố Hồ Chí Minh

Thành phố Hồ Chí Minh là một đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, có tổng cộng 168 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm:

  • 54 xã trên địa bàn toàn tỉnh
  • 113 phường thuộc các đô thị, thành phố trực thuộc
  • 1 đặc khu (đơn vị hành chính đặc biệt)

Về mặt tự nhiên, Thành phố Hồ Chí Minh có tổng diện tích 6.725,37 km², quy mô dân số đạt 14.508.547 người. Đây là dữ liệu quan trọng để đánh giá mật độ dân cư và tiềm năng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

🗺️ Bản đồ hành chính Thành phố Hồ Chí Minh

📊 Thống kê chi tiết Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026

1. Thành phố Hồ Chí Minh có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Theo số liệu thống kê mới nhất, Thành phố Hồ Chí Minh có tổng cộng 168 đơn vị hành chính cấp xã. Cụ thể:

Loại đơn vịSố lượngTỷ lệ
🏘️ Xã5432.1%
🏙️ Phường11367.3%
🏝️ Đặc khu10.6%
TỔNG CỘNG168100%

2. Diện tích Thành phố Hồ Chí Minh là bao nhiêu km²?

Thành phố Hồ Chí Minh có tổng diện tích tự nhiên là 6.725,37 km².

Trong đó:

  • Đơn vị có diện tích lớn nhất: Xã An Thới Đông với 257,85 km²
  • Đơn vị có diện tích nhỏ nhất: Phường Hòa Bình với 0,98 km²

3. Dân số Thành phố Hồ Chí Minh là bao nhiêu người?

Tính đến số liệu mới nhất, Thành phố Hồ Chí Minh có tổng dân số khoảng 14.508.547 người.

Phân bố dân cư không đồng đều giữa các đơn vị hành chính:

  • Đơn vị đông dân nhất: Phường Dĩ An với 227.817 người
  • Đơn vị ít dân nhất: đặc khu Côn Đảo với 13.112 người

Top 5 đơn vị đông dân nhất:

  1. Phường Dĩ An: 227.817 người
  2. Phường Hiệp Bình: 215.638 người
  3. Phường Tăng Nhơn Phú: 208.233 người
  4. Xã Bà Điểm: 204.289 người
  5. Phường Chánh Hưng: 190.707 người

4. Mật độ dân số Thành phố Hồ Chí Minh như thế nào?

Mật độ dân số của Thành phố Hồ Chí Minh có sự chênh lệch đáng kể giữa các đơn vị hành chính:

  • Mật độ cao nhất: Phường Khánh Hội với 88.324 người/km² — đây thường là các phường trung tâm đô thị
  • Mật độ thấp nhất: Xã An Thới Đông với 88 người/km² — đây thường là các xã vùng sâu, vùng xa

📝 Hướng dẫn tra cứu thông tin Thành phố Hồ Chí Minh

Để tra cứu thông tin chi tiết về các đơn vị hành chính cấp xã thuộc Thành phố Hồ Chí Minh, bạn có thể:

  1. Xem bảng danh sách bên dưới — Hiển thị đầy đủ 168 đơn vị với dân số, diện tích, mật độ
  2. Sử dụng ô tìm kiếm — Gõ tên xã, phường hoặc mã đơn vị hành chính để lọc nhanh
  3. Lọc theo loại — Chọn "Xã", "Phường" hoặc "Đặc khu" để xem từng nhóm
  4. Lọc theo quận/huyện cũ — Chọn quận/huyện trước sáp nhập để xem các đơn vị thuộc khu vực đó
  5. Nhấp vào tên đơn vị — Xem thông tin chi tiết, dân số, diện tích, lịch sử sáp nhập

🔍 Danh sách 168 xã, phường, đặc khu thuộc Thành phố Hồ Chí Minh

Cập nhật mới nhất 14/09/2026

Hiển thị 168 / 168 kết quả
Trang 1 / 1
#Tên đơn vịLoạiDân sốDiện tíchMật độQuận/Huyện cũChi tiết
1 Phường An Đông
Mã: 27316
Phường81.229 người1,32 km²61.537người/km²Quận 5 cũ Xem →
2 Phường An Hội Đông
Mã: 26878
Phường123.681 người3,29 km²37.593người/km²Quận Gò Vấp cũ Xem →
3 Phường An Hội Tây
Mã: 26882
Phường121.004 người3,81 km²31.760người/km²Quận Gò Vấp cũ Xem →
4 Phường An Khánh
Mã: 27094
Phường76.967 người15,33 km²5.021người/km²Thành phố Thủ Đức cũ Xem →
5 Phường An Lạc
Mã: 27460
Phường172.134 người10,47 km²16.441người/km²Quận Bình Tân cũ Xem →
6 Xã An Long
Mã: 25867
17.906 người100,045 km²179người/km²Huyện Phú Giáo cũ Xem →
7 Phường An Nhơn
Mã: 26876
Phường114.498 người3,23 km²35.448người/km²Quận Gò Vấp cũ Xem →
8 Xã An Nhơn Tây
Mã: 27508
40.896 người77,7 km²526người/km²Huyện Củ Chi cũ Xem →
9 Phường An Phú
Mã: 25975
Phường16.293 người16,85 km²967người/km²Thành phố Thuận An cũ Xem →
10 Phường An Phú Đông
Mã: 26767
Phường179.115 người14,59 km²12.277người/km²Quận 12 cũ Xem →
11 Xã An Thới Đông
Mã: 27673
22.607 người257,85 km²88người/km²Huyện Cần Giờ cũ Xem →
12 Xã Bà Điểm
Mã: 27592
204.289 người27,36 km²7.467người/km²Huyện Hóc Môn cũ Xem →
13 Phường Bà Rịa
Mã: 26560
Phường52.265 người15,55 km²3.361người/km²Thành phố Bà Rịa cũ Xem →
14 Phường Bàn Cờ
Mã: 27154
Phường67.616 người0,99 km²68.299người/km²Quận 3 cũ Xem →
15 Xã Bàu Bàng
Mã: 25822
42.219 người84,09 km²502người/km²Huyện Bàu Bàng cũ Xem →
16 Xã Bàu Lâm
Mã: 26638
22.567 người123,83 km²182người/km²Huyện Xuyên Mộc cũ Xem →
17 Phường Bảy Hiền
Mã: 26983
Phường132.252 người2,86 km²46.242người/km²Quận Tân Bình cũ Xem →
18 Xã Bắc Tân Uyên
Mã: 25906
27.964 người143,69 km²195người/km²Huyện Bắc Tân Uyên cũ Xem →
19 Phường Bến Cát
Mã: 25813
Phường97.928 người100,89 km²971người/km²Huyện Bàu Bàng cũ Xem →
20 Phường Bến Thành
Mã: 26743
Phường71.785 người1,85 km²38.803người/km²Quận 1 cũ Xem →
21 Xã Bình Chánh
Mã: 27637
76.187 người21,33 km²3.572người/km²Huyện Bình Chánh cũ Xem →
22 Xã Bình Châu
Mã: 26656
26.054 người87,06 km²299người/km²Huyện Xuyên Mộc cũ Xem →
23 Phường Bình Cơ
Mã: 25915
Phường64.601 người73,69 km²877người/km²Huyện Bắc Tân Uyên cũ Xem →
24 Phường Bình Dương
Mã: 25760
Phường107.576 người58,16 km²1.850người/km²Thành phố Thủ Dầu Một cũ Xem →
...

❓ Câu hỏi thường gặp về Thành phố Hồ Chí Minh

1. Thành phố Hồ Chí Minh có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Thành phố Hồ Chí Minh có tổng cộng 168 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 54 xã , 113 phường1 đặc khu.

2. Diện tích Thành phố Hồ Chí Minh là bao nhiêu?

Thành phố Hồ Chí Minh có diện tích tự nhiên là 6.725,37 km².

3. Dân số Thành phố Hồ Chí Minh là bao nhiêu người?

Theo số liệu mới nhất, Thành phố Hồ Chí Minh có dân số khoảng 14.508.547 người.

5. Làm sao để tra cứu thông tin chi tiết một xã, phường thuộc Hồ Chí Minh?

Bạn có thể sử dụng ô tìm kiếm ở trên để gõ tên xã, phường cần tra cứu. Sau đó nhấp vào tên đơn vị để xem thông tin chi tiết bao gồm: dân số, diện tích, mật độ dân số, mã đơn vị hành chính, lịch sử sáp nhập và bản đồ vị trí.

Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?