Thành phố Hồ Chí Minh là một đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, có tổng cộng 168 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm:
Về mặt tự nhiên, Thành phố Hồ Chí Minh có tổng diện tích 6.725,37 km², quy mô dân số đạt 14.508.547 người. Đây là dữ liệu quan trọng để đánh giá mật độ dân cư và tiềm năng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
Theo số liệu thống kê mới nhất, Thành phố Hồ Chí Minh có tổng cộng 168 đơn vị hành chính cấp xã. Cụ thể:
| Loại đơn vị | Số lượng | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| 🏘️ Xã | 54 | 32.1% |
| 🏙️ Phường | 113 | 67.3% |
| 🏝️ Đặc khu | 1 | 0.6% |
| TỔNG CỘNG | 168 | 100% |
Thành phố Hồ Chí Minh có tổng diện tích tự nhiên là 6.725,37 km².
Trong đó:
Tính đến số liệu mới nhất, Thành phố Hồ Chí Minh có tổng dân số khoảng 14.508.547 người.
Phân bố dân cư không đồng đều giữa các đơn vị hành chính:
Top 5 đơn vị đông dân nhất:
Mật độ dân số của Thành phố Hồ Chí Minh có sự chênh lệch đáng kể giữa các đơn vị hành chính:
Để tra cứu thông tin chi tiết về các đơn vị hành chính cấp xã thuộc Thành phố Hồ Chí Minh, bạn có thể:
Cập nhật mới nhất 14/09/2026
| # | Tên đơn vị | Loại | Dân số | Diện tích | Mật độ | Quận/Huyện cũ | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Phường An Đông
Mã: 27316 | Phường | 81.229 người | 1,32 km² | 61.537người/km² | Quận 5 cũ | Xem → |
| 2 |
Phường An Hội Đông
Mã: 26878 | Phường | 123.681 người | 3,29 km² | 37.593người/km² | Quận Gò Vấp cũ | Xem → |
| 3 |
Phường An Hội Tây
Mã: 26882 | Phường | 121.004 người | 3,81 km² | 31.760người/km² | Quận Gò Vấp cũ | Xem → |
| 4 |
Phường An Khánh
Mã: 27094 | Phường | 76.967 người | 15,33 km² | 5.021người/km² | Thành phố Thủ Đức cũ | Xem → |
| 5 |
Phường An Lạc
Mã: 27460 | Phường | 172.134 người | 10,47 km² | 16.441người/km² | Quận Bình Tân cũ | Xem → |
| 6 |
Xã An Long
Mã: 25867 | Xã | 17.906 người | 100,045 km² | 179người/km² | Huyện Phú Giáo cũ | Xem → |
| 7 |
Phường An Nhơn
Mã: 26876 | Phường | 114.498 người | 3,23 km² | 35.448người/km² | Quận Gò Vấp cũ | Xem → |
| 8 |
Xã An Nhơn Tây
Mã: 27508 | Xã | 40.896 người | 77,7 km² | 526người/km² | Huyện Củ Chi cũ | Xem → |
| 9 |
Phường An Phú
Mã: 25975 | Phường | 16.293 người | 16,85 km² | 967người/km² | Thành phố Thuận An cũ | Xem → |
| 10 |
Phường An Phú Đông
Mã: 26767 | Phường | 179.115 người | 14,59 km² | 12.277người/km² | Quận 12 cũ | Xem → |
| 11 |
Xã An Thới Đông
Mã: 27673 | Xã | 22.607 người | 257,85 km² | 88người/km² | Huyện Cần Giờ cũ | Xem → |
| 12 |
Xã Bà Điểm
Mã: 27592 | Xã | 204.289 người | 27,36 km² | 7.467người/km² | Huyện Hóc Môn cũ | Xem → |
| 13 |
Phường Bà Rịa
Mã: 26560 | Phường | 52.265 người | 15,55 km² | 3.361người/km² | Thành phố Bà Rịa cũ | Xem → |
| 14 |
Phường Bàn Cờ
Mã: 27154 | Phường | 67.616 người | 0,99 km² | 68.299người/km² | Quận 3 cũ | Xem → |
| 15 |
Xã Bàu Bàng
Mã: 25822 | Xã | 42.219 người | 84,09 km² | 502người/km² | Huyện Bàu Bàng cũ | Xem → |
| 16 |
Xã Bàu Lâm
Mã: 26638 | Xã | 22.567 người | 123,83 km² | 182người/km² | Huyện Xuyên Mộc cũ | Xem → |
| 17 |
Phường Bảy Hiền
Mã: 26983 | Phường | 132.252 người | 2,86 km² | 46.242người/km² | Quận Tân Bình cũ | Xem → |
| 18 |
Xã Bắc Tân Uyên
Mã: 25906 | Xã | 27.964 người | 143,69 km² | 195người/km² | Huyện Bắc Tân Uyên cũ | Xem → |
| 19 |
Phường Bến Cát
Mã: 25813 | Phường | 97.928 người | 100,89 km² | 971người/km² | Huyện Bàu Bàng cũ | Xem → |
| 20 |
Phường Bến Thành
Mã: 26743 | Phường | 71.785 người | 1,85 km² | 38.803người/km² | Quận 1 cũ | Xem → |
| 21 |
Xã Bình Chánh
Mã: 27637 | Xã | 76.187 người | 21,33 km² | 3.572người/km² | Huyện Bình Chánh cũ | Xem → |
| 22 |
Xã Bình Châu
Mã: 26656 | Xã | 26.054 người | 87,06 km² | 299người/km² | Huyện Xuyên Mộc cũ | Xem → |
| 23 |
Phường Bình Cơ
Mã: 25915 | Phường | 64.601 người | 73,69 km² | 877người/km² | Huyện Bắc Tân Uyên cũ | Xem → |
| 24 |
Phường Bình Dương
Mã: 25760 | Phường | 107.576 người | 58,16 km² | 1.850người/km² | Thành phố Thủ Dầu Một cũ | Xem → |
Thành phố Hồ Chí Minh có tổng cộng 168 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 54 xã , 113 phường và 1 đặc khu.
Thành phố Hồ Chí Minh có diện tích tự nhiên là 6.725,37 km².
Theo số liệu mới nhất, Thành phố Hồ Chí Minh có dân số khoảng 14.508.547 người.
Bạn có thể sử dụng ô tìm kiếm ở trên để gõ tên xã, phường cần tra cứu. Sau đó nhấp vào tên đơn vị để xem thông tin chi tiết bao gồm: dân số, diện tích, mật độ dân số, mã đơn vị hành chính, lịch sử sáp nhập và bản đồ vị trí.
Nhấp vào tên đơn vị bên dưới để xem thông tin chi tiết:
... và 138 đơn vị khác (xem đầy đủ ở bảng phía trên)
VỀ CHÚNG TÔI
CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM
MST: 4401128420
Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm
LIÊN HỆ
Hotline: 0782244468 - 0966902248
Email: info@vnlawfirm.vn
ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM
© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.