Thành phố

Thành phố Huế: 40 đơn vị hành chính cấp xã

Cập nhật 2026
Miền Trung
Mã 46
Thành phố Huế - Bản đồ hành chính 2026
Thành phố Huế
Mã tỉnh thành
46
Đơn vị hành chính
40 phường/xã
Diện tích
4.830,53 km²
Dân số
1.452.683 người
Mã điện thoại
0234
GRDP
81,0 nghìn tỷ
GRDP/người
56,5 triệu VND
Thu ngân sách
12,8 nghìn tỷ
Trung tâm hành chính
phường Thuận Hóa
Vùng kinh tế
Bắc Trung Bộ

Giới thiệu tổng quan về Thành phố Huế

Thành phố Huế là một đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, có tổng cộng 40 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm:

  • 19 xã trên địa bàn toàn thành phố
  • 21 phường thuộc các khu vực đô thị

Về mặt tự nhiên, Thành phố Huế có tổng diện tích 4.830,53 km², quy mô dân số đạt 1.452.683 người. Đây là dữ liệu quan trọng để đánh giá mật độ dân cư và tiềm năng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

Trung tâm hành chính của Thành phố được đặt tại phường Thuận Hóa, là nơi tập trung các cơ quan đầu não của thành phố.

Về vị trí kinh tế, Huế thuộc vùng Bắc Trung Bộ, có đường biên giới giáp với Có đường biên giới Phía bắc giáp Quảng Trị, phía nam giáp Đà Nẵng, phía tây giáp Lào, phía đông giáp biển Đông; cố đô Việt Nam với di sản văn hóa thế giới. Điều này tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển giao thương, dịch vụ và công nghiệp.

Bản đồ hành chính Thành phố Huế

Bản đồ Thành phố Huế

Thống kê chi tiết Thành phố Huế năm 2026

1. Thành phố Huế có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Theo số liệu thống kê mới nhất, Thành phố Huế có tổng cộng 40 đơn vị hành chính cấp xã. Cụ thể:

Loại đơn vị Số lượng Tỷ lệ
🏘️ Xã 19 47.5%
🏙️ Phường 21 52.5%
TỔNG CỘNG 40 100%

2. Diện tích Thành phố Huế là bao nhiêu km²?

Thành phố Huế có tổng diện tích tự nhiên là 4.830,53 km².

Trong đó:

  • Đơn vị có diện tích lớn nhất: Phường Phong Điền với 592,48 km²
  • Đơn vị có diện tích nhỏ nhất: Phường Thuận Hóa với 7,57 km²

3. Dân số Thành phố Huế là bao nhiêu người?

Tính đến số liệu mới nhất, Thành phố Huế có tổng dân số khoảng 1.452.683 người.

Phân bố dân cư không đồng đều giữa các đơn vị hành chính:

  • Đơn vị đông dân nhất: Phường Phú Xuân với 130.247 người
  • Đơn vị ít dân nhất: Xã A Lưới 5 với 3.760 người

Top 5 đơn vị đông dân nhất:

  1. Phường Phú Xuân: 130.247 người
  2. Phường Thuận Hóa: 98.923 người
  3. Phường Thuận An: 64.689 người
  4. Phường An Cựu: 55.305 người
  5. Xã Phú Lộc: 50.929 người

4. Mật độ dân số Thành phố Huế như thế nào?

Mật độ dân số của Thành phố Huế có sự chênh lệch đáng kể giữa các đơn vị hành chính:

  • Mật độ cao nhất: Phường Thuận Hóa với 13.067,80 người/km² — đây thường là các phường trung tâm đô thị
  • Mật độ thấp nhất: Xã A Lưới 5 với 8,10 người/km² — đây thường là các xã vùng sâu, vùng xa

Hướng dẫn tra cứu thông tin Thành phố Huế

Để tra cứu thông tin chi tiết về các đơn vị hành chính cấp xã thuộc Thành phố Huế, bạn có thể:

  1. Xem bảng danh sách bên dưới — Hiển thị đầy đủ 40 đơn vị với dân số, diện tích, mật độ
  2. Sử dụng ô tìm kiếm — Gõ tên xã, phường hoặc mã đơn vị hành chính để lọc nhanh
  3. Lọc theo loại — Chọn "Xã", "Phường" hoặc "Đặc khu" để xem từng nhóm
  4. Lọc theo quận/huyện cũ — Chọn quận/huyện trước sáp nhập để xem các đơn vị thuộc khu vực đó
  5. Nhấp vào tên đơn vị — Xem thông tin chi tiết, dân số, diện tích, lịch sử sáp nhập

Danh sách 40 xã, phường, đặc khu thuộc Thành phố Huế

Cập nhật mới nhất 30/10/2026

Hiển thị 40 / 40 kết quả
Trang 1 / 1
# Tên đơn vị Loại Dân số Diện tích Mật độ Quận/Huyện trước đây Chi tiết
1 Xã A Lưới 1
Mã: 20056
Xã 12.403 người 198,59 km² 62,5 người/km² đang cập nhật Xem →
2 Xã A Lưới 2
Mã: 20044
Xã 20.496 người 97,62 km² 210 người/km² A Lưới cũ Xem →
3 Xã A Lưới 3
Mã: 20071
Xã 8.976 người 154,23 km² 58,2 người/km² đang cập nhật Xem →
4 Xã A Lưới 4
Mã: 20101
Xã 10.752 người 233,65 km² 46 người/km² đang cập nhật Xem →
5 Xã A Lưới 5
Mã: 20050
Xã 3.760 người 464,4 km² 8,1 người/km² đang cập nhật Xem →
6 Phường An Cựu
Mã: 19815
Phường 55.305 người 16,71 km² 3.309,7 người/km² đang cập nhật Xem →
7 Xã Bình Điền
Mã: 20035
Xã 15.229 người 266,5 km² 57,1 người/km² đang cập nhật Xem →
8 Xã Chân Mây - Lăng Cô
Mã: 20137
Xã 50.831 người 261,38 km² 194,5 người/km² đang cập nhật Xem →
9 Phường Dương Nỗ
Mã: 19909
Phường 31.692 người 20,63 km² 1.536,2 người/km² đang cập nhật Xem →
10 Xã Đan Điền
Mã: 19885
Xã 40.389 người 82,62 km² 488,9 người/km² đang cập nhật Xem →
11 Phường Hóa Châu
Mã: 20014
Phường 41.328 người 34,6 km² 1.194,5 người/km² đang cập nhật Xem →
12 Xã Hưng Lộc
Mã: 20131
Xã 32.586 người 95,62 km² 340,8 người/km² đang cập nhật Xem →
13 Phường Hương An
Mã: 19804
Phường 35.885 người 19,43 km² 1.846,9 người/km² đang cập nhật Xem →
14 Phường Hương Thủy
Mã: 19975
Phường 29.192 người 33,93 km² 860,4 người/km² đang cập nhật Xem →
15 Phường Hương Trà
Mã: 19996
Phường 33.523 người 14,64 km² 2.289,8 người/km² đang cập nhật Xem →
16 Xã Khe Tre
Mã: 20161
Xã 12.882 người 256,02 km² 50,3 người/km² đang cập nhật Xem →
17 Phường Kim Long
Mã: 19774
Phường 48.999 người 90,14 km² 543,6 người/km² đang cập nhật Xem →
18 Phường Kim Trà
Mã: 20017
Phường 36.296 người 42,8 km² 848 người/km² đang cập nhật Xem →
19 Xã Long Quảng
Mã: 20182
Xã 8.883 người 215,85 km² 41,2 người/km² đang cập nhật Xem →
20 Xã Lộc An
Mã: 20140
Xã 39.217 người 177,58 km² 220,8 người/km² đang cập nhật Xem →
21 Phường Mỹ Thượng
Mã: 19930
Phường 44.736 người 28,83 km² 1.551,7 người/km² Phú Mỹ cũ Xem →
22 Xã Nam Đông
Mã: 20179
Xã 9.158 người 175,95 km² 52 người/km² đang cập nhật Xem →
23 Phường Phong Dinh
Mã: 19831
Phường 28.012 người 87,17 km² 321,3 người/km² đang cập nhật Xem →
24 Phường Phong Điền
Mã: 19819
Phường 27.862 người 592,48 km² 47 người/km² đang cập nhật Xem →

Câu hỏi thường gặp về Thành phố Huế

1. Thành phố Huế có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Thành phố Huế có tổng cộng 40 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 19 xã , 21 phường .

2. Diện tích Thành phố Huế là bao nhiêu?

Thành phố Huế có diện tích tự nhiên là 4.830,53 km².

3. Dân số Thành phố Huế là bao nhiêu người?

Theo số liệu mới nhất, Thành phố Huế có dân số khoảng 1.452.683 người.

4. Mã điện thoại Thành phố Huế là gì?

Mã vùng điện thoại cố định của Thành phố Huế là 0234.

5. Trung tâm hành chính Thành phố Huế ở đâu?

Trung tâm hành chính của Thành phố Huế được đặt tại phường Thuận Hóa.

6. Làm sao để tra cứu thông tin chi tiết một xã, phường thuộc Huế?

Bạn có thể sử dụng ô tìm kiếm ở trên để gõ tên xã, phường cần tra cứu. Sau đó nhấp vào tên đơn vị để xem thông tin chi tiết bao gồm: dân số, diện tích, mật độ dân số, mã đơn vị hành chính, lịch sử sáp nhập và bản đồ vị trí.

Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?