📍 Thành phố Huế: 40 Đơn Vị Hành Chính Cấp Xã (2026)

🏛️ Đơn vị hành chính
40 phường/xã
📐 Diện tích
4.830,53 km²
👥 Dân số
1.452.683 người

📖 Giới thiệu tổng quan về Thành phố Huế

Thành phố Huế là một đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, có tổng cộng 40 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm:

  • 19 xã trên địa bàn toàn tỉnh
  • 21 phường thuộc các đô thị, thành phố trực thuộc

Về mặt tự nhiên, Thành phố Huế có tổng diện tích 4.830,53 km², quy mô dân số đạt 1.452.683 người. Đây là dữ liệu quan trọng để đánh giá mật độ dân cư và tiềm năng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

🗺️ Bản đồ hành chính Thành phố Huế

📊 Thống kê chi tiết Thành phố Huế năm 2026

1. Thành phố Huế có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Theo số liệu thống kê mới nhất, Thành phố Huế có tổng cộng 40 đơn vị hành chính cấp xã. Cụ thể:

Loại đơn vịSố lượngTỷ lệ
🏘️ Xã1947.5%
🏙️ Phường2152.5%
TỔNG CỘNG40100%

2. Diện tích Thành phố Huế là bao nhiêu km²?

Thành phố Huế có tổng diện tích tự nhiên là 4.830,53 km².

Trong đó:

  • Đơn vị có diện tích lớn nhất: Phường Phong Điền với 592,48 km²
  • Đơn vị có diện tích nhỏ nhất: Phường Thuận Hóa với 7,57 km²

3. Dân số Thành phố Huế là bao nhiêu người?

Tính đến số liệu mới nhất, Thành phố Huế có tổng dân số khoảng 1.452.683 người.

Phân bố dân cư không đồng đều giữa các đơn vị hành chính:

  • Đơn vị đông dân nhất: Phường Phú Xuân với 130.247 người
  • Đơn vị ít dân nhất: Xã A Lưới 5 với 3.760 người

Top 5 đơn vị đông dân nhất:

  1. Phường Phú Xuân: 130.247 người
  2. Phường Thuận Hóa: 98.923 người
  3. Phường Thuận An: 64.689 người
  4. Phường An Cựu: 55.305 người
  5. Xã Phú Lộc: 50.929 người

4. Mật độ dân số Thành phố Huế như thế nào?

Mật độ dân số của Thành phố Huế có sự chênh lệch đáng kể giữa các đơn vị hành chính:

  • Mật độ cao nhất: Phường Thuận Hóa với 13.068 người/km² — đây thường là các phường trung tâm đô thị
  • Mật độ thấp nhất: Xã A Lưới 5 với 8 người/km² — đây thường là các xã vùng sâu, vùng xa

📝 Hướng dẫn tra cứu thông tin Thành phố Huế

Để tra cứu thông tin chi tiết về các đơn vị hành chính cấp xã thuộc Thành phố Huế, bạn có thể:

  1. Xem bảng danh sách bên dưới — Hiển thị đầy đủ 40 đơn vị với dân số, diện tích, mật độ
  2. Sử dụng ô tìm kiếm — Gõ tên xã, phường hoặc mã đơn vị hành chính để lọc nhanh
  3. Lọc theo loại — Chọn "Xã", "Phường" hoặc "Đặc khu" để xem từng nhóm
  4. Lọc theo quận/huyện cũ — Chọn quận/huyện trước sáp nhập để xem các đơn vị thuộc khu vực đó
  5. Nhấp vào tên đơn vị — Xem thông tin chi tiết, dân số, diện tích, lịch sử sáp nhập

🔍 Danh sách 40 xã, phường, đặc khu thuộc Thành phố Huế

Cập nhật mới nhất 14/09/2026

Hiển thị 40 / 40 kết quả
Trang 1 / 1
#Tên đơn vịLoạiDân sốDiện tíchMật độQuận/Huyện cũChi tiết
1 Xã A Lưới 1
Mã: 20056
12.403 người198,59 km²62người/km²- Xem →
2 Xã A Lưới 2
Mã: 20044
20.496 người97,62 km²210người/km²A Lưới cũ Xem →
3 Xã A Lưới 3
Mã: 20071
8.976 người154,23 km²58người/km²- Xem →
4 Xã A Lưới 4
Mã: 20101
10.752 người233,65 km²46người/km²- Xem →
5 Xã A Lưới 5
Mã: 20050
3.760 người464,4 km²8người/km²- Xem →
6 Phường An Cựu
Mã: 19815
Phường55.305 người16,71 km²3.310người/km²- Xem →
7 Xã Bình Điền
Mã: 20035
15.229 người266,5 km²57người/km²- Xem →
8 Xã Chân Mây - Lăng Cô
Mã: 20137
50.831 người261,38 km²194người/km²- Xem →
9 Phường Dương Nỗ
Mã: 19909
Phường31.692 người20,63 km²1.536người/km²- Xem →
10 Xã Đan Điền
Mã: 19885
40.389 người82,62 km²489người/km²- Xem →
11 Phường Hóa Châu
Mã: 20014
Phường41.328 người34,6 km²1.194người/km²- Xem →
12 Xã Hưng Lộc
Mã: 20131
32.586 người95,62 km²341người/km²- Xem →
13 Phường Hương An
Mã: 19804
Phường35.885 người19,43 km²1.847người/km²- Xem →
14 Phường Hương Thủy
Mã: 19975
Phường29.192 người33,93 km²860người/km²- Xem →
15 Phường Hương Trà
Mã: 19996
Phường33.523 người14,64 km²2.290người/km²- Xem →
16 Xã Khe Tre
Mã: 20161
12.882 người256,02 km²50người/km²- Xem →
17 Phường Kim Long
Mã: 19774
Phường48.999 người90,14 km²544người/km²- Xem →
18 Phường Kim Trà
Mã: 20017
Phường36.296 người42,8 km²848người/km²- Xem →
19 Xã Long Quảng
Mã: 20182
8.883 người215,85 km²41người/km²- Xem →
20 Xã Lộc An
Mã: 20140
39.217 người177,58 km²221người/km²- Xem →
21 Phường Mỹ Thượng
Mã: 19930
Phường44.736 người28,83 km²1.552người/km²Phú Mỹ cũ Xem →
22 Xã Nam Đông
Mã: 20179
9.158 người175,95 km²52người/km²- Xem →
23 Phường Phong Dinh
Mã: 19831
Phường28.012 người87,17 km²321người/km²- Xem →
24 Phường Phong Điền
Mã: 19819
Phường27.862 người592,48 km²47người/km²- Xem →

❓ Câu hỏi thường gặp về Thành phố Huế

1. Thành phố Huế có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Thành phố Huế có tổng cộng 40 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 19 xã , 21 phường .

2. Diện tích Thành phố Huế là bao nhiêu?

Thành phố Huế có diện tích tự nhiên là 4.830,53 km².

3. Dân số Thành phố Huế là bao nhiêu người?

Theo số liệu mới nhất, Thành phố Huế có dân số khoảng 1.452.683 người.

5. Làm sao để tra cứu thông tin chi tiết một xã, phường thuộc Huế?

Bạn có thể sử dụng ô tìm kiếm ở trên để gõ tên xã, phường cần tra cứu. Sau đó nhấp vào tên đơn vị để xem thông tin chi tiết bao gồm: dân số, diện tích, mật độ dân số, mã đơn vị hành chính, lịch sử sáp nhập và bản đồ vị trí.

Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?