Thành phố Huế là một đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, có tổng cộng 40 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm:
Về mặt tự nhiên, Thành phố Huế có tổng diện tích 4.830,53 km², quy mô dân số đạt 1.452.683 người. Đây là dữ liệu quan trọng để đánh giá mật độ dân cư và tiềm năng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
Trung tâm hành chính của Thành phố được đặt tại phường Thuận Hóa, là nơi tập trung các cơ quan đầu não của thành phố.
Về vị trí kinh tế, Huế thuộc vùng Bắc Trung Bộ, có đường biên giới giáp với Có đường biên giới Phía bắc giáp Quảng Trị, phía nam giáp Đà Nẵng, phía tây giáp Lào, phía đông giáp biển Đông; cố đô Việt Nam với di sản văn hóa thế giới. Điều này tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển giao thương, dịch vụ và công nghiệp.
Theo số liệu thống kê mới nhất, Thành phố Huế có tổng cộng 40 đơn vị hành chính cấp xã. Cụ thể:
| Loại đơn vị | Số lượng | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| 🏘️ Xã | 19 | 47.5% |
| 🏙️ Phường | 21 | 52.5% |
| TỔNG CỘNG | 40 | 100% |
Thành phố Huế có tổng diện tích tự nhiên là 4.830,53 km².
Trong đó:
Tính đến số liệu mới nhất, Thành phố Huế có tổng dân số khoảng 1.452.683 người.
Phân bố dân cư không đồng đều giữa các đơn vị hành chính:
Top 5 đơn vị đông dân nhất:
Mật độ dân số của Thành phố Huế có sự chênh lệch đáng kể giữa các đơn vị hành chính:
Để tra cứu thông tin chi tiết về các đơn vị hành chính cấp xã thuộc Thành phố Huế, bạn có thể:
Cập nhật mới nhất 30/10/2026
| # | Tên đơn vị | Loại | Dân số | Diện tích | Mật độ | Quận/Huyện trước đây | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Xã A Lưới 1
Mã: 20056
|
Xã | 12.403 người | 198,59 km² | 62,5 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 2 |
Xã A Lưới 2
Mã: 20044
|
Xã | 20.496 người | 97,62 km² | 210 người/km² | A Lưới cũ | Xem → |
| 3 |
Xã A Lưới 3
Mã: 20071
|
Xã | 8.976 người | 154,23 km² | 58,2 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 4 |
Xã A Lưới 4
Mã: 20101
|
Xã | 10.752 người | 233,65 km² | 46 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 5 |
Xã A Lưới 5
Mã: 20050
|
Xã | 3.760 người | 464,4 km² | 8,1 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 6 |
Phường An Cựu
Mã: 19815
|
Phường | 55.305 người | 16,71 km² | 3.309,7 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 7 |
Xã Bình Điền
Mã: 20035
|
Xã | 15.229 người | 266,5 km² | 57,1 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 8 |
Xã Chân Mây - Lăng Cô
Mã: 20137
|
Xã | 50.831 người | 261,38 km² | 194,5 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 9 |
Phường Dương Nỗ
Mã: 19909
|
Phường | 31.692 người | 20,63 km² | 1.536,2 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 10 |
Xã Đan Điền
Mã: 19885
|
Xã | 40.389 người | 82,62 km² | 488,9 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 11 |
Phường Hóa Châu
Mã: 20014
|
Phường | 41.328 người | 34,6 km² | 1.194,5 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 12 |
Xã Hưng Lộc
Mã: 20131
|
Xã | 32.586 người | 95,62 km² | 340,8 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 13 |
Phường Hương An
Mã: 19804
|
Phường | 35.885 người | 19,43 km² | 1.846,9 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 14 |
Phường Hương Thủy
Mã: 19975
|
Phường | 29.192 người | 33,93 km² | 860,4 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 15 |
Phường Hương Trà
Mã: 19996
|
Phường | 33.523 người | 14,64 km² | 2.289,8 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 16 |
Xã Khe Tre
Mã: 20161
|
Xã | 12.882 người | 256,02 km² | 50,3 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 17 |
Phường Kim Long
Mã: 19774
|
Phường | 48.999 người | 90,14 km² | 543,6 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 18 |
Phường Kim Trà
Mã: 20017
|
Phường | 36.296 người | 42,8 km² | 848 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 19 |
Xã Long Quảng
Mã: 20182
|
Xã | 8.883 người | 215,85 km² | 41,2 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 20 |
Xã Lộc An
Mã: 20140
|
Xã | 39.217 người | 177,58 km² | 220,8 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 21 |
Phường Mỹ Thượng
Mã: 19930
|
Phường | 44.736 người | 28,83 km² | 1.551,7 người/km² | Phú Mỹ cũ | Xem → |
| 22 |
Xã Nam Đông
Mã: 20179
|
Xã | 9.158 người | 175,95 km² | 52 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 23 |
Phường Phong Dinh
Mã: 19831
|
Phường | 28.012 người | 87,17 km² | 321,3 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 24 |
Phường Phong Điền
Mã: 19819
|
Phường | 27.862 người | 592,48 km² | 47 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
Thành phố Huế có tổng cộng 40 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 19 xã , 21 phường .
Thành phố Huế có diện tích tự nhiên là 4.830,53 km².
Theo số liệu mới nhất, Thành phố Huế có dân số khoảng 1.452.683 người.
Mã vùng điện thoại cố định của Thành phố Huế là 0234.
Trung tâm hành chính của Thành phố Huế được đặt tại phường Thuận Hóa.
Bạn có thể sử dụng ô tìm kiếm ở trên để gõ tên xã, phường cần tra cứu. Sau đó nhấp vào tên đơn vị để xem thông tin chi tiết bao gồm: dân số, diện tích, mật độ dân số, mã đơn vị hành chính, lịch sử sáp nhập và bản đồ vị trí.
Nhấp vào tên đơn vị bên dưới để xem thông tin chi tiết:
... và 10 đơn vị khác (xem đầy đủ ở bảng phía trên)
VỀ CHÚNG TÔI
CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM
MST: 4401128420
Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm
LIÊN HỆ
Hotline: 0782244468 - 0966902248
Email: info@vnlawfirm.vn
ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM
© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.