Tỉnh Hưng Yên là một đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, có tổng cộng 104 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm:
Về mặt tự nhiên, Tỉnh Hưng Yên có tổng diện tích 3.152,11 km², quy mô dân số đạt 3.601.522 người. Đây là dữ liệu quan trọng để đánh giá mật độ dân cư và tiềm năng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
Trung tâm hành chính của Tỉnh được đặt tại phường Phố Hiến, là nơi tập trung các cơ quan đầu não của tỉnh.
Về vị trí kinh tế, Hưng Yên thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng, có đường biên giới giáp với Có đường biên giới Phía bắc giáp Bắc Ninh, phía tây giáp Hà Nội, phía nam giáp Ninh Bình, phía đông giáp Hải Phòng, phía đông giáp biển Đông; sau khi được sáp nhập với Thái Bình có bờ biển. Điều này tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển giao thương, dịch vụ và công nghiệp.
Theo số liệu thống kê mới nhất, Tỉnh Hưng Yên có tổng cộng 104 đơn vị hành chính cấp xã. Cụ thể:
| Loại đơn vị | Số lượng | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| 🏘️ Xã | 93 | 89.4% |
| 🏙️ Phường | 11 | 10.6% |
| TỔNG CỘNG | 104 | 100% |
Tỉnh Hưng Yên có tổng diện tích tự nhiên là 3.152,11 km².
Trong đó:
Tính đến số liệu mới nhất, Tỉnh Hưng Yên có tổng dân số khoảng 3.601.522 người.
Phân bố dân cư không đồng đều giữa các đơn vị hành chính:
Top 5 đơn vị đông dân nhất:
Mật độ dân số của Tỉnh Hưng Yên có sự chênh lệch đáng kể giữa các đơn vị hành chính:
Để tra cứu thông tin chi tiết về các đơn vị hành chính cấp xã thuộc Tỉnh Hưng Yên, bạn có thể:
Cập nhật mới nhất 30/10/2026
| # | Tên đơn vị | Loại | Dân số | Diện tích | Mật độ | Quận/Huyện trước đây | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Xã A Sào
Mã: 12499
|
Xã | 27.967 người | 20,46 km² | 1.366,9 người/km² | Huyện Quỳnh Phụ cũ | Xem → |
| 2 |
Xã Ái Quốc
Mã: 13021
|
Xã | 16.704 người | 14,98 km² | 1.115,1 người/km² | Huyện Tiền Hải cũ | Xem → |
| 3 |
Xã Ân Thi
Mã: 12142
|
Xã | 30.582 người | 24,39 km² | 1.253,9 người/km² | Huyện Ân Thi cũ | Xem → |
| 4 |
Xã Bắc Đông Hưng
Mã: 12694
|
Xã | 23.729 người | 20,84 km² | 1.138,6 người/km² | Huyện Đông Hưng cũ | Xem → |
| 5 |
Xã Bắc Đông Quan
Mã: 12745
|
Xã | 25.263 người | 20,67 km² | 1.222,2 người/km² | Huyện Đông Hưng cũ | Xem → |
| 6 |
Xã Bắc Thái Ninh
Mã: 12916
|
Xã | 17.908 người | 23,12 km² | 774,6 người/km² | Huyện Thái Thụy cũ | Xem → |
| 7 |
Xã Bắc Thụy Anh
Mã: 12859
|
Xã | 19.194 người | 17,38 km² | 1.104,4 người/km² | Huyện Thái Thụy cũ | Xem → |
| 8 |
Xã Bắc Tiên Hưng
Mã: 12700
|
Xã | 40.641 người | 28,03 km² | 1.449,9 người/km² | Huyện Đông Hưng cũ | Xem → |
| 9 |
Xã Bình Định
Mã: 13186
|
Xã | 22.133 người | 24,47 km² | 904,5 người/km² | Huyện Kiến Xương cũ | Xem → |
| 10 |
Xã Bình Nguyên
Mã: 13096
|
Xã | 46.425 người | 30,6 km² | 1.517,2 người/km² | Huyện Kiến Xương cũ | Xem → |
| 11 |
Xã Bình Thanh
Mã: 13183
|
Xã | 24.517 người | 22,37 km² | 1.096 người/km² | Huyện Kiến Xương cũ | Xem → |
| 12 |
Xã Châu Ninh
Mã: 12247
|
Xã | 36.218 người | 22,22 km² | 1.630 người/km² | Huyện Khoái Châu cũ | Xem → |
| 13 |
Xã Chí Minh
Mã: 12271
|
Xã | 35.259 người | 20,73 km² | 1.700,9 người/km² | Huyện Khoái Châu cũ | Xem → |
| 14 |
Xã Diên Hà
Mã: 12619
|
Xã | 40.167 người | 27,3 km² | 1.471,3 người/km² | Huyện Hưng Hà cũ | Xem → |
| 15 |
Xã Đại Đồng
Mã: 11995
|
Xã | 63.131 người | 77,87 km² | 810,7 người/km² | Huyện Văn Lâm cũ | Xem → |
| 16 |
Xã Đoàn Đào
Mã: 12406
|
Xã | 22.781 người | 22,39 km² | 1.017,5 người/km² | Huyện Phù Cừ cũ | Xem → |
| 17 |
Xã Đồng Bằng
Mã: 12526
|
Xã | 25.000 người | 20,04 km² | 1.247,5 người/km² | Huyện Quỳnh Phụ cũ | Xem → |
| 18 |
Xã Đồng Châu
Mã: 13003
|
Xã | 30.501 người | 30,67 km² | 994,5 người/km² | Huyện Tiền Hải cũ | Xem → |
| 19 |
Xã Đông Hưng
Mã: 12688
|
Xã | 22.281 người | 81,62 km² | 273 người/km² | Huyện Đông Hưng cũ | Xem → |
| 20 |
Xã Đông Quan
Mã: 12793
|
Xã | 25.167 người | 23,62 km² | 1.065,5 người/km² | Huyện Đông Hưng cũ | Xem → |
| 21 |
Xã Đông Thái Ninh
Mã: 12943
|
Xã | 27.130 người | 31,08 km² | 872,9 người/km² | Huyện Thái Thụy cũ | Xem → |
| 22 |
Xã Đông Thụy Anh
Mã: 12862
|
Xã | 38.299 người | 34,9 km² | 1.097,4 người/km² | Huyện Thái Thụy cũ | Xem → |
| 23 |
Xã Đông Tiền Hải
Mã: 12988
|
Xã | 37.027 người | 38,64 km² | 958,3 người/km² | Huyện Tiền Hải cũ | Xem → |
| 24 |
Xã Đông Tiên Hưng
Mã: 12736
|
Xã | 23.495 người | 16,32 km² | 1.439,6 người/km² | Huyện Đông Hưng cũ | Xem → |
Tỉnh Hưng Yên có tổng cộng 104 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 93 xã , 11 phường .
Tỉnh Hưng Yên có diện tích tự nhiên là 3.152,11 km².
Theo số liệu mới nhất, Tỉnh Hưng Yên có dân số khoảng 3.601.522 người.
Mã vùng điện thoại cố định của Tỉnh Hưng Yên là 0221.
Trung tâm hành chính của Tỉnh Hưng Yên được đặt tại phường Phố Hiến.
Bạn có thể sử dụng ô tìm kiếm ở trên để gõ tên xã, phường cần tra cứu. Sau đó nhấp vào tên đơn vị để xem thông tin chi tiết bao gồm: dân số, diện tích, mật độ dân số, mã đơn vị hành chính, lịch sử sáp nhập và bản đồ vị trí.
Nhấp vào tên đơn vị bên dưới để xem thông tin chi tiết:
... và 74 đơn vị khác (xem đầy đủ ở bảng phía trên)
VỀ CHÚNG TÔI
CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM
MST: 4401128420
Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm
LIÊN HỆ
Hotline: 0782244468 - 0966902248
Email: info@vnlawfirm.vn
ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM
© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.