📍 Tỉnh Hưng Yên: 104 Đơn Vị Hành Chính Cấp Xã (2026)

🏛️ Đơn vị hành chính
104 phường/xã
📐 Diện tích
3.152,11 km²
👥 Dân số
3.601.522 người

📖 Giới thiệu tổng quan về Tỉnh Hưng Yên

Tỉnh Hưng Yên là một đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, có tổng cộng 104 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm:

  • 93 xã trên địa bàn toàn tỉnh
  • 11 phường thuộc các đô thị, thành phố trực thuộc

Về mặt tự nhiên, Tỉnh Hưng Yên có tổng diện tích 3.152,11 km², quy mô dân số đạt 3.601.522 người. Đây là dữ liệu quan trọng để đánh giá mật độ dân cư và tiềm năng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

🗺️ Bản đồ hành chính Tỉnh Hưng Yên

📊 Thống kê chi tiết Tỉnh Hưng Yên năm 2026

1. Tỉnh Hưng Yên có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Theo số liệu thống kê mới nhất, Tỉnh Hưng Yên có tổng cộng 104 đơn vị hành chính cấp xã. Cụ thể:

Loại đơn vịSố lượngTỷ lệ
🏘️ Xã9389.4%
🏙️ Phường1110.6%
TỔNG CỘNG104100%

2. Diện tích Tỉnh Hưng Yên là bao nhiêu km²?

Tỉnh Hưng Yên có tổng diện tích tự nhiên là 3.152,11 km².

Trong đó:

  • Đơn vị có diện tích lớn nhất: Xã Tân Tiến với 207,20 km²
  • Đơn vị có diện tích nhỏ nhất: Phường Trần Hưng Đạo với 9,32 km²

3. Dân số Tỉnh Hưng Yên là bao nhiêu người?

Tính đến số liệu mới nhất, Tỉnh Hưng Yên có tổng dân số khoảng 3.601.522 người.

Phân bố dân cư không đồng đều giữa các đơn vị hành chính:

  • Đơn vị đông dân nhất: Phường Trần Lãm với 92.136 người
  • Đơn vị ít dân nhất: Xã Tây Thụy Anh với 16.565 người

Top 5 đơn vị đông dân nhất:

  1. Phường Trần Lãm: 92.136 người
  2. Xã Như Quỳnh: 77.703 người
  3. Xã Yên Mỹ: 75.876 người
  4. Phường Phố Hiến: 68.982 người
  5. Phường Thái Bình: 67.922 người

4. Mật độ dân số Tỉnh Hưng Yên như thế nào?

Mật độ dân số của Tỉnh Hưng Yên có sự chênh lệch đáng kể giữa các đơn vị hành chính:

  • Mật độ cao nhất: Phường Trần Hưng Đạo với 4.899 người/km² — đây thường là các phường trung tâm đô thị
  • Mật độ thấp nhất: Xã Tân Tiến với 164 người/km² — đây thường là các xã vùng sâu, vùng xa

📝 Hướng dẫn tra cứu thông tin Tỉnh Hưng Yên

Để tra cứu thông tin chi tiết về các đơn vị hành chính cấp xã thuộc Tỉnh Hưng Yên, bạn có thể:

  1. Xem bảng danh sách bên dưới — Hiển thị đầy đủ 104 đơn vị với dân số, diện tích, mật độ
  2. Sử dụng ô tìm kiếm — Gõ tên xã, phường hoặc mã đơn vị hành chính để lọc nhanh
  3. Lọc theo loại — Chọn "Xã", "Phường" hoặc "Đặc khu" để xem từng nhóm
  4. Lọc theo quận/huyện cũ — Chọn quận/huyện trước sáp nhập để xem các đơn vị thuộc khu vực đó
  5. Nhấp vào tên đơn vị — Xem thông tin chi tiết, dân số, diện tích, lịch sử sáp nhập

🔍 Danh sách 104 xã, phường, đặc khu thuộc Tỉnh Hưng Yên

Cập nhật mới nhất 14/09/2026

Hiển thị 104 / 104 kết quả
Trang 1 / 1
#Tên đơn vịLoạiDân sốDiện tíchMật độQuận/Huyện cũChi tiết
1 Xã A Sào
Mã: 12499
27.967 người20,46 km²1.367người/km²Huyện Quỳnh Phụ cũ Xem →
2 Xã Ái Quốc
Mã: 13021
16.704 người14,98 km²1.115người/km²Huyện Tiền Hải cũ Xem →
3 Xã Ân Thi
Mã: 12142
30.582 người24,39 km²1.254người/km²Huyện Ân Thi cũ Xem →
4 Xã Bắc Đông Hưng
Mã: 12694
23.729 người20,84 km²1.139người/km²Huyện Đông Hưng cũ Xem →
5 Xã Bắc Đông Quan
Mã: 12745
25.263 người20,67 km²1.222người/km²Huyện Đông Hưng cũ Xem →
6 Xã Bắc Thái Ninh
Mã: 12916
17.908 người23,12 km²775người/km²Huyện Thái Thụy cũ Xem →
7 Xã Bắc Thụy Anh
Mã: 12859
19.194 người17,38 km²1.104người/km²Huyện Thái Thụy cũ Xem →
8 Xã Bắc Tiên Hưng
Mã: 12700
40.641 người28,03 km²1.450người/km²Huyện Đông Hưng cũ Xem →
9 Xã Bình Định
Mã: 13186
22.133 người24,47 km²904người/km²Huyện Kiến Xương cũ Xem →
10 Xã Bình Nguyên
Mã: 13096
46.425 người30,6 km²1.517người/km²Huyện Kiến Xương cũ Xem →
11 Xã Bình Thanh
Mã: 13183
24.517 người22,37 km²1.096người/km²Huyện Kiến Xương cũ Xem →
12 Xã Châu Ninh
Mã: 12247
36.218 người22,22 km²1.630người/km²Huyện Khoái Châu cũ Xem →
13 Xã Chí Minh
Mã: 12271
35.259 người20,73 km²1.701người/km²Huyện Khoái Châu cũ Xem →
14 Xã Diên Hà
Mã: 12619
40.167 người27,3 km²1.471người/km²Huyện Hưng Hà cũ Xem →
15 Xã Đại Đồng
Mã: 11995
63.131 người77,87 km²811người/km²Huyện Văn Lâm cũ Xem →
16 Xã Đoàn Đào
Mã: 12406
22.781 người22,39 km²1.017người/km²Huyện Phù Cừ cũ Xem →
17 Xã Đồng Bằng
Mã: 12526
25.000 người20,04 km²1.248người/km²Huyện Quỳnh Phụ cũ Xem →
18 Xã Đồng Châu
Mã: 13003
30.501 người30,67 km²994người/km²Huyện Tiền Hải cũ Xem →
19 Xã Đông Hưng
Mã: 12688
22.281 người81,62 km²273người/km²Huyện Đông Hưng cũ Xem →
20 Xã Đông Quan
Mã: 12793
25.167 người23,62 km²1.065người/km²Huyện Đông Hưng cũ Xem →
21 Xã Đông Thái Ninh
Mã: 12943
27.130 người31,08 km²873người/km²Huyện Thái Thụy cũ Xem →
22 Xã Đông Thụy Anh
Mã: 12862
38.299 người34,9 km²1.097người/km²Huyện Thái Thụy cũ Xem →
23 Xã Đông Tiền Hải
Mã: 12988
37.027 người38,64 km²958người/km²Huyện Tiền Hải cũ Xem →
24 Xã Đông Tiên Hưng
Mã: 12736
23.495 người16,32 km²1.440người/km²Huyện Đông Hưng cũ Xem →

❓ Câu hỏi thường gặp về Tỉnh Hưng Yên

1. Tỉnh Hưng Yên có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Tỉnh Hưng Yên có tổng cộng 104 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 93 xã , 11 phường .

2. Diện tích Tỉnh Hưng Yên là bao nhiêu?

Tỉnh Hưng Yên có diện tích tự nhiên là 3.152,11 km².

3. Dân số Tỉnh Hưng Yên là bao nhiêu người?

Theo số liệu mới nhất, Tỉnh Hưng Yên có dân số khoảng 3.601.522 người.

5. Làm sao để tra cứu thông tin chi tiết một xã, phường thuộc Hưng Yên?

Bạn có thể sử dụng ô tìm kiếm ở trên để gõ tên xã, phường cần tra cứu. Sau đó nhấp vào tên đơn vị để xem thông tin chi tiết bao gồm: dân số, diện tích, mật độ dân số, mã đơn vị hành chính, lịch sử sáp nhập và bản đồ vị trí.

Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?