Tỉnh

Tỉnh Hưng Yên: 104 đơn vị hành chính cấp xã

Cập nhật 2026
Miền Bắc
Mã 33
Sáp nhập từ 2 tỉnh
Hưng Yên Thái Bình
Tỉnh Hưng Yên - Bản đồ hành chính 2026
Tỉnh Hưng Yên
Mã tỉnh thành
33
Đơn vị hành chính
104 phường/xã
Diện tích
3.152,11 km²
Dân số
3.601.522 người
Mã điện thoại
0221
GRDP
292,6 nghìn tỷ
GRDP/người
82,0 triệu VND
Thu ngân sách
53,1 nghìn tỷ
Trung tâm hành chính
phường Phố Hiến
Vùng kinh tế
Đồng bằng sông Hồng

Giới thiệu tổng quan về Tỉnh Hưng Yên

Tỉnh Hưng Yên là một đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, có tổng cộng 104 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm:

  • 93 xã trên địa bàn toàn tỉnh
  • 11 phường thuộc các khu vực đô thị

Về mặt tự nhiên, Tỉnh Hưng Yên có tổng diện tích 3.152,11 km², quy mô dân số đạt 3.601.522 người. Đây là dữ liệu quan trọng để đánh giá mật độ dân cư và tiềm năng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

Trung tâm hành chính của Tỉnh được đặt tại phường Phố Hiến, là nơi tập trung các cơ quan đầu não của tỉnh.

Về vị trí kinh tế, Hưng Yên thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng, có đường biên giới giáp với Có đường biên giới Phía bắc giáp Bắc Ninh, phía tây giáp Hà Nội, phía nam giáp Ninh Bình, phía đông giáp Hải Phòng, phía đông giáp biển Đông; sau khi được sáp nhập với Thái Bình có bờ biển. Điều này tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển giao thương, dịch vụ và công nghiệp.

Bản đồ hành chính Tỉnh Hưng Yên

Bản đồ Tỉnh Hưng Yên

Thống kê chi tiết Tỉnh Hưng Yên năm 2026

1. Tỉnh Hưng Yên có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Theo số liệu thống kê mới nhất, Tỉnh Hưng Yên có tổng cộng 104 đơn vị hành chính cấp xã. Cụ thể:

Loại đơn vị Số lượng Tỷ lệ
🏘️ Xã 93 89.4%
🏙️ Phường 11 10.6%
TỔNG CỘNG 104 100%

2. Diện tích Tỉnh Hưng Yên là bao nhiêu km²?

Tỉnh Hưng Yên có tổng diện tích tự nhiên là 3.152,11 km².

Trong đó:

  • Đơn vị có diện tích lớn nhất: Xã Tân Tiến với 207,20 km²
  • Đơn vị có diện tích nhỏ nhất: Phường Trần Hưng Đạo với 9,32 km²

3. Dân số Tỉnh Hưng Yên là bao nhiêu người?

Tính đến số liệu mới nhất, Tỉnh Hưng Yên có tổng dân số khoảng 3.601.522 người.

Phân bố dân cư không đồng đều giữa các đơn vị hành chính:

  • Đơn vị đông dân nhất: Phường Trần Lãm với 92.136 người
  • Đơn vị ít dân nhất: Xã Tây Thụy Anh với 16.565 người

Top 5 đơn vị đông dân nhất:

  1. Phường Trần Lãm: 92.136 người
  2. Xã Như Quỳnh: 77.703 người
  3. Xã Yên Mỹ: 75.876 người
  4. Phường Phố Hiến: 68.982 người
  5. Phường Thái Bình: 67.922 người

4. Mật độ dân số Tỉnh Hưng Yên như thế nào?

Mật độ dân số của Tỉnh Hưng Yên có sự chênh lệch đáng kể giữa các đơn vị hành chính:

  • Mật độ cao nhất: Phường Trần Hưng Đạo với 4.898,80 người/km² — đây thường là các phường trung tâm đô thị
  • Mật độ thấp nhất: Xã Tân Tiến với 164,10 người/km² — đây thường là các xã vùng sâu, vùng xa

Hướng dẫn tra cứu thông tin Tỉnh Hưng Yên

Để tra cứu thông tin chi tiết về các đơn vị hành chính cấp xã thuộc Tỉnh Hưng Yên, bạn có thể:

  1. Xem bảng danh sách bên dưới — Hiển thị đầy đủ 104 đơn vị với dân số, diện tích, mật độ
  2. Sử dụng ô tìm kiếm — Gõ tên xã, phường hoặc mã đơn vị hành chính để lọc nhanh
  3. Lọc theo loại — Chọn "Xã", "Phường" hoặc "Đặc khu" để xem từng nhóm
  4. Lọc theo quận/huyện cũ — Chọn quận/huyện trước sáp nhập để xem các đơn vị thuộc khu vực đó
  5. Nhấp vào tên đơn vị — Xem thông tin chi tiết, dân số, diện tích, lịch sử sáp nhập

Danh sách 104 xã, phường, đặc khu thuộc Tỉnh Hưng Yên

Cập nhật mới nhất 30/10/2026

Hiển thị 104 / 104 kết quả
Trang 1 / 1
# Tên đơn vị Loại Dân số Diện tích Mật độ Quận/Huyện trước đây Chi tiết
1 Xã A Sào
Mã: 12499
Xã 27.967 người 20,46 km² 1.366,9 người/km² Huyện Quỳnh Phụ cũ Xem →
2 Xã Ái Quốc
Mã: 13021
Xã 16.704 người 14,98 km² 1.115,1 người/km² Huyện Tiền Hải cũ Xem →
3 Xã Ân Thi
Mã: 12142
Xã 30.582 người 24,39 km² 1.253,9 người/km² Huyện Ân Thi cũ Xem →
4 Xã Bắc Đông Hưng
Mã: 12694
Xã 23.729 người 20,84 km² 1.138,6 người/km² Huyện Đông Hưng cũ Xem →
5 Xã Bắc Đông Quan
Mã: 12745
Xã 25.263 người 20,67 km² 1.222,2 người/km² Huyện Đông Hưng cũ Xem →
6 Xã Bắc Thái Ninh
Mã: 12916
Xã 17.908 người 23,12 km² 774,6 người/km² Huyện Thái Thụy cũ Xem →
7 Xã Bắc Thụy Anh
Mã: 12859
Xã 19.194 người 17,38 km² 1.104,4 người/km² Huyện Thái Thụy cũ Xem →
8 Xã Bắc Tiên Hưng
Mã: 12700
Xã 40.641 người 28,03 km² 1.449,9 người/km² Huyện Đông Hưng cũ Xem →
9 Xã Bình Định
Mã: 13186
Xã 22.133 người 24,47 km² 904,5 người/km² Huyện Kiến Xương cũ Xem →
10 Xã Bình Nguyên
Mã: 13096
Xã 46.425 người 30,6 km² 1.517,2 người/km² Huyện Kiến Xương cũ Xem →
11 Xã Bình Thanh
Mã: 13183
Xã 24.517 người 22,37 km² 1.096 người/km² Huyện Kiến Xương cũ Xem →
12 Xã Châu Ninh
Mã: 12247
Xã 36.218 người 22,22 km² 1.630 người/km² Huyện Khoái Châu cũ Xem →
13 Xã Chí Minh
Mã: 12271
Xã 35.259 người 20,73 km² 1.700,9 người/km² Huyện Khoái Châu cũ Xem →
14 Xã Diên Hà
Mã: 12619
Xã 40.167 người 27,3 km² 1.471,3 người/km² Huyện Hưng Hà cũ Xem →
15 Xã Đại Đồng
Mã: 11995
Xã 63.131 người 77,87 km² 810,7 người/km² Huyện Văn Lâm cũ Xem →
16 Xã Đoàn Đào
Mã: 12406
Xã 22.781 người 22,39 km² 1.017,5 người/km² Huyện Phù Cừ cũ Xem →
17 Xã Đồng Bằng
Mã: 12526
Xã 25.000 người 20,04 km² 1.247,5 người/km² Huyện Quỳnh Phụ cũ Xem →
18 Xã Đồng Châu
Mã: 13003
Xã 30.501 người 30,67 km² 994,5 người/km² Huyện Tiền Hải cũ Xem →
19 Xã Đông Hưng
Mã: 12688
Xã 22.281 người 81,62 km² 273 người/km² Huyện Đông Hưng cũ Xem →
20 Xã Đông Quan
Mã: 12793
Xã 25.167 người 23,62 km² 1.065,5 người/km² Huyện Đông Hưng cũ Xem →
21 Xã Đông Thái Ninh
Mã: 12943
Xã 27.130 người 31,08 km² 872,9 người/km² Huyện Thái Thụy cũ Xem →
22 Xã Đông Thụy Anh
Mã: 12862
Xã 38.299 người 34,9 km² 1.097,4 người/km² Huyện Thái Thụy cũ Xem →
23 Xã Đông Tiền Hải
Mã: 12988
Xã 37.027 người 38,64 km² 958,3 người/km² Huyện Tiền Hải cũ Xem →
24 Xã Đông Tiên Hưng
Mã: 12736
Xã 23.495 người 16,32 km² 1.439,6 người/km² Huyện Đông Hưng cũ Xem →

Câu hỏi thường gặp về Tỉnh Hưng Yên

1. Tỉnh Hưng Yên có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Tỉnh Hưng Yên có tổng cộng 104 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 93 xã , 11 phường .

2. Diện tích Tỉnh Hưng Yên là bao nhiêu?

Tỉnh Hưng Yên có diện tích tự nhiên là 3.152,11 km².

3. Dân số Tỉnh Hưng Yên là bao nhiêu người?

Theo số liệu mới nhất, Tỉnh Hưng Yên có dân số khoảng 3.601.522 người.

4. Mã điện thoại Tỉnh Hưng Yên là gì?

Mã vùng điện thoại cố định của Tỉnh Hưng Yên là 0221.

5. Trung tâm hành chính Tỉnh Hưng Yên ở đâu?

Trung tâm hành chính của Tỉnh Hưng Yên được đặt tại phường Phố Hiến.

6. Làm sao để tra cứu thông tin chi tiết một xã, phường thuộc Hưng Yên?

Bạn có thể sử dụng ô tìm kiếm ở trên để gõ tên xã, phường cần tra cứu. Sau đó nhấp vào tên đơn vị để xem thông tin chi tiết bao gồm: dân số, diện tích, mật độ dân số, mã đơn vị hành chính, lịch sử sáp nhập và bản đồ vị trí.

Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?