Tỉnh

Tỉnh Lai Châu: 38 đơn vị hành chính cấp xã

Cập nhật 2026
Miền Bắc
Mã 12
Tỉnh Lai Châu - Bản đồ hành chính 2026
Tỉnh Lai Châu
Mã tỉnh thành
12
Đơn vị hành chính
38 phường/xã
Diện tích
9.068,66 km²
Dân số
512.601 người
Mã điện thoại
0213
GRDP
31,0 nghìn tỷ
GRDP/người
60,5 triệu VND
Thu ngân sách
2,5 nghìn tỷ
Trung tâm hành chính
phường Tân Phong
Vùng kinh tế
Trung du và miền núi phía Bắc

Giới thiệu tổng quan về Tỉnh Lai Châu

Tỉnh Lai Châu là một đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, có tổng cộng 38 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm:

  • 36 xã trên địa bàn toàn tỉnh
  • 2 phường thuộc các khu vực đô thị

Về mặt tự nhiên, Tỉnh Lai Châu có tổng diện tích 9.068,66 km², quy mô dân số đạt 512.601 người. Đây là dữ liệu quan trọng để đánh giá mật độ dân cư và tiềm năng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

Trung tâm hành chính của Tỉnh được đặt tại phường Tân Phong, là nơi tập trung các cơ quan đầu não của tỉnh.

Về vị trí kinh tế, Lai Châu thuộc vùng Trung du và miền núi phía Bắc, có đường biên giới giáp với Có đường biên giới Phía bắc giáp Trung Quốc, phía đông giáp Lào Cai, phía nam giáp Sơn La, phía tây giáp Điện Biên; vùng núi phía Tây Bắc với đa số dân tộc thiểu số. Điều này tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển giao thương, dịch vụ và công nghiệp.

Bản đồ hành chính Tỉnh Lai Châu

Bản đồ Tỉnh Lai Châu

Thống kê chi tiết Tỉnh Lai Châu năm 2026

1. Tỉnh Lai Châu có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Theo số liệu thống kê mới nhất, Tỉnh Lai Châu có tổng cộng 38 đơn vị hành chính cấp xã. Cụ thể:

Loại đơn vị Số lượng Tỷ lệ
🏘️ Xã 36 94.7%
🏙️ Phường 2 5.3%
TỔNG CỘNG 38 100%

2. Diện tích Tỉnh Lai Châu là bao nhiêu km²?

Tỉnh Lai Châu có tổng diện tích tự nhiên là 9.068,66 km².

Trong đó:

  • Đơn vị có diện tích lớn nhất: Xã Tà Tổng với 512,01 km²
  • Đơn vị có diện tích nhỏ nhất: Xã Bản Bo với 100,82 km²

3. Dân số Tỉnh Lai Châu là bao nhiêu người?

Tính đến số liệu mới nhất, Tỉnh Lai Châu có tổng dân số khoảng 512.601 người.

Phân bố dân cư không đồng đều giữa các đơn vị hành chính:

  • Đơn vị đông dân nhất: Phường Tân Phong với 36.456 người
  • Đơn vị ít dân nhất: Xã Mù Cả với 3.299 người

Top 5 đơn vị đông dân nhất:

  1. Phường Tân Phong: 36.456 người
  2. Xã Tân Uyên: 30.415 người
  3. Xã Than Uyên: 27.283 người
  4. Phường Đoàn Kết: 25.403 người
  5. Xã Phong Thổ: 23.295 người

4. Mật độ dân số Tỉnh Lai Châu như thế nào?

Mật độ dân số của Tỉnh Lai Châu có sự chênh lệch đáng kể giữa các đơn vị hành chính:

  • Mật độ cao nhất: Phường Tân Phong với 341 người/km² — đây thường là các phường trung tâm đô thị
  • Mật độ thấp nhất: Xã Mù Cả với 9 người/km² — đây thường là các xã vùng sâu, vùng xa

Hướng dẫn tra cứu thông tin Tỉnh Lai Châu

Để tra cứu thông tin chi tiết về các đơn vị hành chính cấp xã thuộc Tỉnh Lai Châu, bạn có thể:

  1. Xem bảng danh sách bên dưới — Hiển thị đầy đủ 38 đơn vị với dân số, diện tích, mật độ
  2. Sử dụng ô tìm kiếm — Gõ tên xã, phường hoặc mã đơn vị hành chính để lọc nhanh
  3. Lọc theo loại — Chọn "Xã", "Phường" hoặc "Đặc khu" để xem từng nhóm
  4. Lọc theo quận/huyện cũ — Chọn quận/huyện trước sáp nhập để xem các đơn vị thuộc khu vực đó
  5. Nhấp vào tên đơn vị — Xem thông tin chi tiết, dân số, diện tích, lịch sử sáp nhập

Danh sách 38 xã, phường, đặc khu thuộc Tỉnh Lai Châu

Cập nhật mới nhất 30/10/2026

Hiển thị 38 / 38 kết quả
Trang 1 / 1
# Tên đơn vị Loại Dân số Diện tích Mật độ Quận/Huyện trước đây Chi tiết
1 Xã Bản Bo
Mã: 03424
Xã 9.496 người 100,82 km² 94.188 người/km² đang cập nhật Xem →
2 Xã Bình Lư
Mã: 03390
Xã 18.606 người 173,91 km² 106.986 người/km² đang cập nhật Xem →
3 Xã Bum Nưa
Mã: 03466
Xã 7.147 người 315,13 km² 22.680 người/km² đang cập nhật Xem →
4 Xã Bum Tở
Mã: 03433
Xã 11.711 người 384,07 km² 30.492 người/km² đang cập nhật Xem →
5 Xã Dào San
Mã: 03571
Xã 16.123 người 137,29 km² 117.438 người/km² đang cập nhật Xem →
6 Phường Đoàn Kết
Mã: 03388
Phường 25.403 người 134,31 km² 189.137 người/km² đang cập nhật Xem →
7 Xã Hồng Thu
Mã: 03508
Xã 13.368 người 178 km² 75.101 người/km² đang cập nhật Xem →
8 Xã Hua Bum
Mã: 03460
Xã 5.697 người 355,72 km² 16.015 người/km² đang cập nhật Xem →
9 Xã Khoen On
Mã: 03640
Xã 10.677 người 189,78 km² 56.260 người/km² đang cập nhật Xem →
10 Xã Khổng Lào
Mã: 03583
Xã 16.924 người 188,12 km² 89.964 người/km² đang cập nhật Xem →
11 Xã Khun Há
Mã: 03430
Xã 9.148 người 149,35 km² 61.252 người/km² đang cập nhật Xem →
12 Xã Lê Lợi
Mã: 03487
Xã 9.110 người 288,36 km² 31.592 người/km² đang cập nhật Xem →
13 Xã Mù Cả
Mã: 03451
Xã 3.299 người 384,04 km² 8.590 người/km² đang cập nhật Xem →
14 Xã Mường Khoa
Mã: 03601
Xã 12.529 người 168,83 km² 74.211 người/km² đang cập nhật Xem →
15 Xã Mường Kim
Mã: 03637
Xã 20.385 người 316,32 km² 64.444 người/km² đang cập nhật Xem →
16 Xã Mường Mô
Mã: 03472
Xã 7.335 người 395,16 km² 18.562 người/km² đang cập nhật Xem →
17 Xã Mường Tè
Mã: 03445
Xã 6.364 người 292 km² 21.795 người/km² đang cập nhật Xem →
18 Xã Mường Than
Mã: 03618
Xã 13.925 người 154,08 km² 90.375 người/km² đang cập nhật Xem →
19 Xã Nậm Cuổi
Mã: 03544
Xã 10.799 người 177,16 km² 60.956 người/km² đang cập nhật Xem →
20 Xã Nậm Hàng
Mã: 03434
Xã 11.218 người 335,92 km² 33.395 người/km² đang cập nhật Xem →
21 Xã Nậm Mạ
Mã: 03538
Xã 6.504 người 112,73 km² 57.695 người/km² đang cập nhật Xem →
22 Xã Nậm Sỏ
Mã: 03613
Xã 10.598 người 263,35 km² 40.243 người/km² đang cập nhật Xem →
23 Xã Nậm Tăm
Mã: 03517
Xã 12.753 người 242,28 km² 52.637 người/km² đang cập nhật Xem →
24 Xã Pa Tần
Mã: 03503
Xã 9.039 người 316,53 km² 28.557 người/km² đang cập nhật Xem →

Câu hỏi thường gặp về Tỉnh Lai Châu

1. Tỉnh Lai Châu có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Tỉnh Lai Châu có tổng cộng 38 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 36 xã , 2 phường .

2. Diện tích Tỉnh Lai Châu là bao nhiêu?

Tỉnh Lai Châu có diện tích tự nhiên là 9.068,66 km².

3. Dân số Tỉnh Lai Châu là bao nhiêu người?

Theo số liệu mới nhất, Tỉnh Lai Châu có dân số khoảng 512.601 người.

4. Mã điện thoại Tỉnh Lai Châu là gì?

Mã vùng điện thoại cố định của Tỉnh Lai Châu là 0213.

5. Trung tâm hành chính Tỉnh Lai Châu ở đâu?

Trung tâm hành chính của Tỉnh Lai Châu được đặt tại phường Tân Phong.

6. Làm sao để tra cứu thông tin chi tiết một xã, phường thuộc Lai Châu?

Bạn có thể sử dụng ô tìm kiếm ở trên để gõ tên xã, phường cần tra cứu. Sau đó nhấp vào tên đơn vị để xem thông tin chi tiết bao gồm: dân số, diện tích, mật độ dân số, mã đơn vị hành chính, lịch sử sáp nhập và bản đồ vị trí.

Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?