Tỉnh Lai Châu là một đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, có tổng cộng 38 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm:
Về mặt tự nhiên, Tỉnh Lai Châu có tổng diện tích 9.068,66 km², quy mô dân số đạt 512.601 người. Đây là dữ liệu quan trọng để đánh giá mật độ dân cư và tiềm năng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
Trung tâm hành chính của Tỉnh được đặt tại phường Tân Phong, là nơi tập trung các cơ quan đầu não của tỉnh.
Về vị trí kinh tế, Lai Châu thuộc vùng Trung du và miền núi phía Bắc, có đường biên giới giáp với Có đường biên giới Phía bắc giáp Trung Quốc, phía đông giáp Lào Cai, phía nam giáp Sơn La, phía tây giáp Điện Biên; vùng núi phía Tây Bắc với đa số dân tộc thiểu số. Điều này tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển giao thương, dịch vụ và công nghiệp.
Theo số liệu thống kê mới nhất, Tỉnh Lai Châu có tổng cộng 38 đơn vị hành chính cấp xã. Cụ thể:
| Loại đơn vị | Số lượng | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| 🏘️ Xã | 36 | 94.7% |
| 🏙️ Phường | 2 | 5.3% |
| TỔNG CỘNG | 38 | 100% |
Tỉnh Lai Châu có tổng diện tích tự nhiên là 9.068,66 km².
Trong đó:
Tính đến số liệu mới nhất, Tỉnh Lai Châu có tổng dân số khoảng 512.601 người.
Phân bố dân cư không đồng đều giữa các đơn vị hành chính:
Top 5 đơn vị đông dân nhất:
Mật độ dân số của Tỉnh Lai Châu có sự chênh lệch đáng kể giữa các đơn vị hành chính:
Để tra cứu thông tin chi tiết về các đơn vị hành chính cấp xã thuộc Tỉnh Lai Châu, bạn có thể:
Cập nhật mới nhất 30/10/2026
| # | Tên đơn vị | Loại | Dân số | Diện tích | Mật độ | Quận/Huyện trước đây | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Xã Bản Bo
Mã: 03424
|
Xã | 9.496 người | 100,82 km² | 94.188 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 2 |
Xã Bình Lư
Mã: 03390
|
Xã | 18.606 người | 173,91 km² | 106.986 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 3 |
Xã Bum Nưa
Mã: 03466
|
Xã | 7.147 người | 315,13 km² | 22.680 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 4 |
Xã Bum Tở
Mã: 03433
|
Xã | 11.711 người | 384,07 km² | 30.492 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 5 |
Xã Dào San
Mã: 03571
|
Xã | 16.123 người | 137,29 km² | 117.438 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 6 |
Phường Đoàn Kết
Mã: 03388
|
Phường | 25.403 người | 134,31 km² | 189.137 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 7 |
Xã Hồng Thu
Mã: 03508
|
Xã | 13.368 người | 178 km² | 75.101 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 8 |
Xã Hua Bum
Mã: 03460
|
Xã | 5.697 người | 355,72 km² | 16.015 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 9 |
Xã Khoen On
Mã: 03640
|
Xã | 10.677 người | 189,78 km² | 56.260 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 10 |
Xã Khổng Lào
Mã: 03583
|
Xã | 16.924 người | 188,12 km² | 89.964 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 11 |
Xã Khun Há
Mã: 03430
|
Xã | 9.148 người | 149,35 km² | 61.252 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 12 |
Xã Lê Lợi
Mã: 03487
|
Xã | 9.110 người | 288,36 km² | 31.592 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 13 |
Xã Mù Cả
Mã: 03451
|
Xã | 3.299 người | 384,04 km² | 8.590 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 14 |
Xã Mường Khoa
Mã: 03601
|
Xã | 12.529 người | 168,83 km² | 74.211 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 15 |
Xã Mường Kim
Mã: 03637
|
Xã | 20.385 người | 316,32 km² | 64.444 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 16 |
Xã Mường Mô
Mã: 03472
|
Xã | 7.335 người | 395,16 km² | 18.562 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 17 |
Xã Mường Tè
Mã: 03445
|
Xã | 6.364 người | 292 km² | 21.795 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 18 |
Xã Mường Than
Mã: 03618
|
Xã | 13.925 người | 154,08 km² | 90.375 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 19 |
Xã Nậm Cuổi
Mã: 03544
|
Xã | 10.799 người | 177,16 km² | 60.956 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 20 |
Xã Nậm Hàng
Mã: 03434
|
Xã | 11.218 người | 335,92 km² | 33.395 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 21 |
Xã Nậm Mạ
Mã: 03538
|
Xã | 6.504 người | 112,73 km² | 57.695 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 22 |
Xã Nậm Sỏ
Mã: 03613
|
Xã | 10.598 người | 263,35 km² | 40.243 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 23 |
Xã Nậm Tăm
Mã: 03517
|
Xã | 12.753 người | 242,28 km² | 52.637 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 24 |
Xã Pa Tần
Mã: 03503
|
Xã | 9.039 người | 316,53 km² | 28.557 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
Tỉnh Lai Châu có tổng cộng 38 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 36 xã , 2 phường .
Tỉnh Lai Châu có diện tích tự nhiên là 9.068,66 km².
Theo số liệu mới nhất, Tỉnh Lai Châu có dân số khoảng 512.601 người.
Mã vùng điện thoại cố định của Tỉnh Lai Châu là 0213.
Trung tâm hành chính của Tỉnh Lai Châu được đặt tại phường Tân Phong.
Bạn có thể sử dụng ô tìm kiếm ở trên để gõ tên xã, phường cần tra cứu. Sau đó nhấp vào tên đơn vị để xem thông tin chi tiết bao gồm: dân số, diện tích, mật độ dân số, mã đơn vị hành chính, lịch sử sáp nhập và bản đồ vị trí.
Nhấp vào tên đơn vị bên dưới để xem thông tin chi tiết:
... và 8 đơn vị khác (xem đầy đủ ở bảng phía trên)
VỀ CHÚNG TÔI
CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM
MST: 4401128420
Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm
LIÊN HỆ
Hotline: 0782244468 - 0966902248
Email: info@vnlawfirm.vn
ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM
© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.