📍 Tỉnh Lai Châu: 38 Đơn Vị Hành Chính Cấp Xã (2026)

🏛️ Đơn vị hành chính
38 phường/xã
📐 Diện tích
9.068,66 km²
👥 Dân số
512.601 người

📖 Giới thiệu tổng quan về Tỉnh Lai Châu

Tỉnh Lai Châu là một đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, có tổng cộng 38 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm:

  • 36 xã trên địa bàn toàn tỉnh
  • 2 phường thuộc các đô thị, thành phố trực thuộc

Về mặt tự nhiên, Tỉnh Lai Châu có tổng diện tích 9.068,66 km², quy mô dân số đạt 512.601 người. Đây là dữ liệu quan trọng để đánh giá mật độ dân cư và tiềm năng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

🗺️ Bản đồ hành chính Tỉnh Lai Châu

📊 Thống kê chi tiết Tỉnh Lai Châu năm 2026

1. Tỉnh Lai Châu có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Theo số liệu thống kê mới nhất, Tỉnh Lai Châu có tổng cộng 38 đơn vị hành chính cấp xã. Cụ thể:

Loại đơn vịSố lượngTỷ lệ
🏘️ Xã3694.7%
🏙️ Phường25.3%
TỔNG CỘNG38100%

2. Diện tích Tỉnh Lai Châu là bao nhiêu km²?

Tỉnh Lai Châu có tổng diện tích tự nhiên là 9.068,66 km².

Trong đó:

  • Đơn vị có diện tích lớn nhất: Xã Tà Tổng với 512,01 km²
  • Đơn vị có diện tích nhỏ nhất: Xã Bản Bo với 100,82 km²

3. Dân số Tỉnh Lai Châu là bao nhiêu người?

Tính đến số liệu mới nhất, Tỉnh Lai Châu có tổng dân số khoảng 512.601 người.

Phân bố dân cư không đồng đều giữa các đơn vị hành chính:

  • Đơn vị đông dân nhất: Phường Tân Phong với 36.456 người
  • Đơn vị ít dân nhất: Xã Mù Cả với 3.299 người

Top 5 đơn vị đông dân nhất:

  1. Phường Tân Phong: 36.456 người
  2. Xã Tân Uyên: 30.415 người
  3. Xã Than Uyên: 27.283 người
  4. Phường Đoàn Kết: 25.403 người
  5. Xã Phong Thổ: 23.295 người

4. Mật độ dân số Tỉnh Lai Châu như thế nào?

Mật độ dân số của Tỉnh Lai Châu có sự chênh lệch đáng kể giữa các đơn vị hành chính:

  • Mật độ cao nhất: Phường Tân Phong với 341 người/km² — đây thường là các phường trung tâm đô thị
  • Mật độ thấp nhất: Xã Mù Cả với 9 người/km² — đây thường là các xã vùng sâu, vùng xa

📝 Hướng dẫn tra cứu thông tin Tỉnh Lai Châu

Để tra cứu thông tin chi tiết về các đơn vị hành chính cấp xã thuộc Tỉnh Lai Châu, bạn có thể:

  1. Xem bảng danh sách bên dưới — Hiển thị đầy đủ 38 đơn vị với dân số, diện tích, mật độ
  2. Sử dụng ô tìm kiếm — Gõ tên xã, phường hoặc mã đơn vị hành chính để lọc nhanh
  3. Lọc theo loại — Chọn "Xã", "Phường" hoặc "Đặc khu" để xem từng nhóm
  4. Lọc theo quận/huyện cũ — Chọn quận/huyện trước sáp nhập để xem các đơn vị thuộc khu vực đó
  5. Nhấp vào tên đơn vị — Xem thông tin chi tiết, dân số, diện tích, lịch sử sáp nhập

🔍 Danh sách 38 xã, phường, đặc khu thuộc Tỉnh Lai Châu

Cập nhật mới nhất 14/09/2026

Hiển thị 38 / 38 kết quả
Trang 1 / 1
#Tên đơn vịLoạiDân sốDiện tíchMật độQuận/Huyện cũChi tiết
1 Xã Bản Bo
Mã: 03424
9.496 người100,82 km²94người/km²- Xem →
2 Xã Bình Lư
Mã: 03390
18.606 người173,91 km²107người/km²- Xem →
3 Xã Bum Nưa
Mã: 03466
7.147 người315,13 km²23người/km²- Xem →
4 Xã Bum Tở
Mã: 03433
11.711 người384,07 km²30người/km²- Xem →
5 Xã Dào San
Mã: 03571
16.123 người137,29 km²117người/km²- Xem →
6 Phường Đoàn Kết
Mã: 03388
Phường25.403 người134,31 km²189người/km²- Xem →
7 Xã Hồng Thu
Mã: 03508
13.368 người178 km²75người/km²- Xem →
8 Xã Hua Bum
Mã: 03460
5.697 người355,72 km²16người/km²- Xem →
9 Xã Khoen On
Mã: 03640
10.677 người189,78 km²56người/km²- Xem →
10 Xã Khổng Lào
Mã: 03583
16.924 người188,12 km²90người/km²- Xem →
11 Xã Khun Há
Mã: 03430
9.148 người149,35 km²61người/km²- Xem →
12 Xã Lê Lợi
Mã: 03487
9.110 người288,36 km²32người/km²- Xem →
13 Xã Mù Cả
Mã: 03451
3.299 người384,04 km²9người/km²- Xem →
14 Xã Mường Khoa
Mã: 03601
12.529 người168,83 km²74người/km²- Xem →
15 Xã Mường Kim
Mã: 03637
20.385 người316,32 km²64người/km²- Xem →
16 Xã Mường Mô
Mã: 03472
7.335 người395,16 km²19người/km²- Xem →
17 Xã Mường Tè
Mã: 03445
6.364 người292 km²22người/km²- Xem →
18 Xã Mường Than
Mã: 03618
13.925 người154,08 km²90người/km²- Xem →
19 Xã Nậm Cuổi
Mã: 03544
10.799 người177,16 km²61người/km²- Xem →
20 Xã Nậm Hàng
Mã: 03434
11.218 người335,92 km²33người/km²- Xem →
21 Xã Nậm Mạ
Mã: 03538
6.504 người112,73 km²58người/km²- Xem →
22 Xã Nậm Sỏ
Mã: 03613
10.598 người263,35 km²40người/km²- Xem →
23 Xã Nậm Tăm
Mã: 03517
12.753 người242,28 km²53người/km²- Xem →
24 Xã Pa Tần
Mã: 03503
9.039 người316,53 km²29người/km²- Xem →

❓ Câu hỏi thường gặp về Tỉnh Lai Châu

1. Tỉnh Lai Châu có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Tỉnh Lai Châu có tổng cộng 38 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 36 xã , 2 phường .

2. Diện tích Tỉnh Lai Châu là bao nhiêu?

Tỉnh Lai Châu có diện tích tự nhiên là 9.068,66 km².

3. Dân số Tỉnh Lai Châu là bao nhiêu người?

Theo số liệu mới nhất, Tỉnh Lai Châu có dân số khoảng 512.601 người.

5. Làm sao để tra cứu thông tin chi tiết một xã, phường thuộc Lai Châu?

Bạn có thể sử dụng ô tìm kiếm ở trên để gõ tên xã, phường cần tra cứu. Sau đó nhấp vào tên đơn vị để xem thông tin chi tiết bao gồm: dân số, diện tích, mật độ dân số, mã đơn vị hành chính, lịch sử sáp nhập và bản đồ vị trí.

Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?