📍 Tỉnh Lâm Đồng: 124 Đơn Vị Hành Chính Cấp Xã (2026)

🏛️ Đơn vị hành chính
124 phường/xã
📐 Diện tích
2.402.252,55 km²
👥 Dân số
3.219.528 người

📖 Giới thiệu tổng quan về Tỉnh Lâm Đồng

Tỉnh Lâm Đồng là một đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, có tổng cộng 124 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm:

  • 103 xã trên địa bàn toàn tỉnh
  • 20 phường thuộc các đô thị, thành phố trực thuộc
  • 1 đặc khu (đơn vị hành chính đặc biệt)

Về mặt tự nhiên, Tỉnh Lâm Đồng có tổng diện tích 2.402.252,55 km², quy mô dân số đạt 3.219.528 người. Đây là dữ liệu quan trọng để đánh giá mật độ dân cư và tiềm năng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

🗺️ Bản đồ hành chính Tỉnh Lâm Đồng

📊 Thống kê chi tiết Tỉnh Lâm Đồng năm 2026

1. Tỉnh Lâm Đồng có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Theo số liệu thống kê mới nhất, Tỉnh Lâm Đồng có tổng cộng 124 đơn vị hành chính cấp xã. Cụ thể:

Loại đơn vịSố lượngTỷ lệ
🏘️ Xã10383.1%
🏙️ Phường2016.1%
🏝️ Đặc khu10.8%
TỔNG CỘNG124100%

2. Diện tích Tỉnh Lâm Đồng là bao nhiêu km²?

Tỉnh Lâm Đồng có tổng diện tích tự nhiên là 2.402.252,55 km².

Trong đó:

  • Đơn vị có diện tích lớn nhất: Xã Đinh Văn Lâm Hà với 901.789 km²
  • Đơn vị có diện tích nhỏ nhất: Phường Phan Thiết với 4,46 km²

3. Dân số Tỉnh Lâm Đồng là bao nhiêu người?

Tính đến số liệu mới nhất, Tỉnh Lâm Đồng có tổng dân số khoảng 3.219.528 người.

Phân bố dân cư không đồng đều giữa các đơn vị hành chính:

  • Đơn vị đông dân nhất: Phường Xuân Hương - Đà Lạt với 103.178 người
  • Đơn vị ít dân nhất: Xã Sơn Điền với 731 người

Top 5 đơn vị đông dân nhất:

  1. Phường Xuân Hương - Đà Lạt: 103.178 người
  2. Xã Phan Rí Cửa: 86.813 người
  3. Phường Phan Thiết: 85.493 người
  4. Xã Đức Trọng: 85.163 người
  5. Phường Lâm Viên - Đà Lạt: 71.369 người

4. Mật độ dân số Tỉnh Lâm Đồng như thế nào?

Mật độ dân số của Tỉnh Lâm Đồng có sự chênh lệch đáng kể giữa các đơn vị hành chính:

  • Mật độ cao nhất: Phường Phan Thiết với 19.169 người/km² — đây thường là các phường trung tâm đô thị
  • Mật độ thấp nhất: Xã Tuy Phong với 2 người/km² — đây thường là các xã vùng sâu, vùng xa

📝 Hướng dẫn tra cứu thông tin Tỉnh Lâm Đồng

Để tra cứu thông tin chi tiết về các đơn vị hành chính cấp xã thuộc Tỉnh Lâm Đồng, bạn có thể:

  1. Xem bảng danh sách bên dưới — Hiển thị đầy đủ 124 đơn vị với dân số, diện tích, mật độ
  2. Sử dụng ô tìm kiếm — Gõ tên xã, phường hoặc mã đơn vị hành chính để lọc nhanh
  3. Lọc theo loại — Chọn "Xã", "Phường" hoặc "Đặc khu" để xem từng nhóm
  4. Lọc theo quận/huyện cũ — Chọn quận/huyện trước sáp nhập để xem các đơn vị thuộc khu vực đó
  5. Nhấp vào tên đơn vị — Xem thông tin chi tiết, dân số, diện tích, lịch sử sáp nhập

🔍 Danh sách 124 xã, phường, đặc khu thuộc Tỉnh Lâm Đồng

Cập nhật mới nhất 14/09/2026

Hiển thị 124 / 124 kết quả
Trang 1 / 1
#Tên đơn vịLoạiDân sốDiện tíchMật độQuận/Huyện cũChi tiết
1 Phường 1 Bảo Lộc
Mã: 24823
Phường55.845 người51.46 km²1.085người/km²Thành phố Bảo Lộc cũ Xem →
2 Phường 2 Bảo Lộc
Mã: 24820
Phường49.564 người176.72 km²280người/km²Thành phố Bảo Lộc cũ Xem →
3 Phường 3 Bảo Lộc
Mã: 24841
Phường54.445 người108.98 km²500người/km²Thành phố Bảo Lộc cũ Xem →
4 Phường B’Lao
Mã: 24829
PhườngĐang cập nhật337.679 km²-người/km²Thành phố Bảo Lộc cũ Xem →
5 Xã Bảo Lâm 1
Mã: 25054
44.151 người204.43 km²216người/km²Huyện Bảo Lâm cũ Xem →
6 Xã Bảo Lâm 2
Mã: 25084
33.092 người114 km²290người/km²Huyện Bảo Lâm cũ Xem →
7 Xã Bảo Lâm 3
Mã: 25093
32.917 người152.13 km²216người/km²Huyện Bảo Lâm cũ Xem →
8 Xã Bảo Lâm 4
Mã: 25063
10.073 người343.35 km²29người/km²Huyện Bảo Lâm cũ Xem →
9 Xã Bảo Lâm 5
Mã: 25057
11.596 người511.88 km²23người/km²Huyện Bảo Lâm cũ Xem →
10 Xã Bảo Thuận
Mã: 25018
29.557 người300.3 km²98người/km²Huyện Di Linh cũ Xem →
11 Xã Bắc Bình
Mã: 23005
51.344 người148.99 km²345người/km²Huyện Bắc Bình cũ Xem →
12 Phường Bắc Gia Nghĩa
Mã: 24611
Phường3.776 người250.55 km²15người/km²Thành phố Gia Nghĩa cũ Xem →
13 Xã Bắc Ruộng
Mã: 23152
18.949 người165.33 km²115người/km²Huyện Tánh Linh cũ Xem →
14 Phường Bình Thuận
Mã: 22960
Phường47.858 người45.16 km²1.060người/km²Thành phố Phan Thiết cũ Xem →
15 Phường Cam Ly - Đà Lạt
Mã: 24787
Phường48.919 người80.92 km²605người/km²Thành phố Đà Lạt cũ Xem →
16 Xã Cát Tiên
Mã: 25159
19.735 người78.13 km²253người/km²Huyện Đạ Huoai cũ Xem →
17 Xã Cát Tiên 2
Mã: 25180
15.042 người177.26 km²85người/km²Huyện Đạ Huoai cũ Xem →
18 Xã Cát Tiên 3
Mã: 25162
10.591 người171.31 km²62người/km²Huyện Đạ Huoai cũ Xem →
19 Xã Cư Jút
Mã: 24640
49.614 người104.11 km²477người/km²Huyện Cư Jút cũ Xem →
20 Xã D’Ran
Mã: 24934
33.517 người240.89 km²139người/km²Huyện Đơn Dương cũ Xem →
21 Xã Di Linh
Mã: 25000
64.179 người268.28 km²239người/km²Huyện Di Linh cũ Xem →
22 Xã Đạ Huoai
Mã: 25099
23.117 người113.96 km²203người/km²Huyện Đạ Huoai cũ Xem →
23 Xã Đạ Huoai 2
Mã: 25105
14.929 người249.57 km²60người/km²Huyện Đạ Huoai cũ Xem →
24 Xã Đạ Huoai 3
Mã: 25114
6.571 người131.51 km²50người/km²Huyện Đạ Huoai cũ Xem →
...

❓ Câu hỏi thường gặp về Tỉnh Lâm Đồng

1. Tỉnh Lâm Đồng có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Tỉnh Lâm Đồng có tổng cộng 124 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 103 xã , 20 phường1 đặc khu.

2. Diện tích Tỉnh Lâm Đồng là bao nhiêu?

Tỉnh Lâm Đồng có diện tích tự nhiên là 2.402.252,55 km².

3. Dân số Tỉnh Lâm Đồng là bao nhiêu người?

Theo số liệu mới nhất, Tỉnh Lâm Đồng có dân số khoảng 3.219.528 người.

5. Làm sao để tra cứu thông tin chi tiết một xã, phường thuộc Lâm Đồng?

Bạn có thể sử dụng ô tìm kiếm ở trên để gõ tên xã, phường cần tra cứu. Sau đó nhấp vào tên đơn vị để xem thông tin chi tiết bao gồm: dân số, diện tích, mật độ dân số, mã đơn vị hành chính, lịch sử sáp nhập và bản đồ vị trí.

Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?