Tỉnh Lâm Đồng là một đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, có tổng cộng 124 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm:
Về mặt tự nhiên, Tỉnh Lâm Đồng có tổng diện tích 24.017,28 km², quy mô dân số đạt 3.655.573 người. Đây là dữ liệu quan trọng để đánh giá mật độ dân cư và tiềm năng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
Trung tâm hành chính của Tỉnh được đặt tại phường Xuân Hương – Đà Lạt, là nơi tập trung các cơ quan đầu não của tỉnh.
Về vị trí kinh tế, Lâm Đồng thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ, có đường biên giới giáp với Có đường biên giới Phía bắc giáp Đắk Lắk, tây bắc giáp Khánh Hòa phía đông và nam giáp biển Đông, phía tây giáp Đồng Nai, tây nam giáp Tp Hồ Chí Minh; được sáp nhập với Đắk Nông và Bình Thuận. Điều này tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển giao thương, dịch vụ và công nghiệp.
Theo số liệu thống kê mới nhất, Tỉnh Lâm Đồng có tổng cộng 124 đơn vị hành chính cấp xã. Cụ thể:
| Loại đơn vị | Số lượng | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| 🏘️ Xã | 103 | 83.1% |
| 🏙️ Phường | 20 | 16.1% |
| 🏝️ Đặc khu | 1 | 0.8% |
| TỔNG CỘNG | 124 | 100% |
Tỉnh Lâm Đồng có tổng diện tích tự nhiên là 24.017,28 km².
Trong đó:
Tính đến số liệu mới nhất, Tỉnh Lâm Đồng có tổng dân số khoảng 3.655.573 người.
Phân bố dân cư không đồng đều giữa các đơn vị hành chính:
Top 5 đơn vị đông dân nhất:
Mật độ dân số của Tỉnh Lâm Đồng có sự chênh lệch đáng kể giữa các đơn vị hành chính:
Để tra cứu thông tin chi tiết về các đơn vị hành chính cấp xã thuộc Tỉnh Lâm Đồng, bạn có thể:
Cập nhật mới nhất 30/10/2026
| # | Tên đơn vị | Loại | Dân số | Diện tích | Mật độ | Quận/Huyện trước đây | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Phường 1 Bảo Lộc
Mã: 24823
|
Phường | 55.845 người | 51,46 km² | 1.085,2 người/km² | Thành phố Bảo Lộc cũ | Xem → |
| 2 |
Phường 2 Bảo Lộc
Mã: 24820
|
Phường | 49.564 người | 176,72 km² | 280,5 người/km² | Thành phố Bảo Lộc cũ | Xem → |
| 3 |
Phường 3 Bảo Lộc
Mã: 24841
|
Phường | 54.445 người | 108,98 km² | 499,6 người/km² | Thành phố Bảo Lộc cũ | Xem → |
| 4 |
Phường B’Lao
Mã: 24829
|
Phường | 51.500 người | 33,72 km² | 1.527,3 người/km² | Thành phố Bảo Lộc cũ | Xem → |
| 5 |
Xã Bảo Lâm 1
Mã: 25054
|
Xã | 44.151 người | 204,43 km² | 216 người/km² | Huyện Bảo Lâm cũ | Xem → |
| 6 |
Xã Bảo Lâm 2
Mã: 25084
|
Xã | 33.092 người | 114 km² | 290,3 người/km² | Huyện Bảo Lâm cũ | Xem → |
| 7 |
Xã Bảo Lâm 3
Mã: 25093
|
Xã | 32.917 người | 152,13 km² | 216,4 người/km² | Huyện Bảo Lâm cũ | Xem → |
| 8 |
Xã Bảo Lâm 4
Mã: 25063
|
Xã | 10.073 người | 343,35 km² | 29,3 người/km² | Huyện Bảo Lâm cũ | Xem → |
| 9 |
Xã Bảo Lâm 5
Mã: 25057
|
Xã | 11.596 người | 511,88 km² | 22,7 người/km² | Huyện Bảo Lâm cũ | Xem → |
| 10 |
Xã Bảo Thuận
Mã: 25018
|
Xã | 29.557 người | 300,3 km² | 98,4 người/km² | Huyện Di Linh cũ | Xem → |
| 11 |
Xã Bắc Bình
Mã: 23005
|
Xã | 51.344 người | 148,99 km² | 344,6 người/km² | Huyện Bắc Bình cũ | Xem → |
| 12 |
Phường Bắc Gia Nghĩa
Mã: 24611
|
Phường | 3.776 người | 250,55 km² | 15,1 người/km² | Thành phố Gia Nghĩa cũ | Xem → |
| 13 |
Xã Bắc Ruộng
Mã: 23152
|
Xã | 18.949 người | 165,33 km² | 114,6 người/km² | Huyện Tánh Linh cũ | Xem → |
| 14 |
Phường Bình Thuận
Mã: 22960
|
Phường | 47.858 người | 45,16 km² | 1.059,7 người/km² | Thành phố Phan Thiết cũ | Xem → |
| 15 |
Phường Cam Ly - Đà Lạt
Mã: 24787
|
Phường | 48.919 người | 80,92 km² | 604,5 người/km² | Thành phố Đà Lạt cũ | Xem → |
| 16 |
Xã Cát Tiên
Mã: 25159
|
Xã | 19.735 người | 78,13 km² | 252,6 người/km² | Huyện Đạ Huoai cũ | Xem → |
| 17 |
Xã Cát Tiên 2
Mã: 25180
|
Xã | 15.042 người | 177,26 km² | 84,9 người/km² | Huyện Đạ Huoai cũ | Xem → |
| 18 |
Xã Cát Tiên 3
Mã: 25162
|
Xã | 10.591 người | 171,31 km² | 61,8 người/km² | Huyện Đạ Huoai cũ | Xem → |
| 19 |
Xã Cư Jút
Mã: 24640
|
Xã | 49.614 người | 104,11 km² | 476,6 người/km² | Huyện Cư Jút cũ | Xem → |
| 20 |
Xã D’Ran
Mã: 24934
|
Xã | 33.517 người | 240,89 km² | 139,1 người/km² | Huyện Đơn Dương cũ | Xem → |
| 21 |
Xã Di Linh
Mã: 25000
|
Xã | 64.179 người | 268,28 km² | 239,2 người/km² | Huyện Di Linh cũ | Xem → |
| 22 |
Xã Đạ Huoai
Mã: 25099
|
Xã | 23.117 người | 113,96 km² | 202,9 người/km² | Huyện Đạ Huoai cũ | Xem → |
| 23 |
Xã Đạ Huoai 2
Mã: 25105
|
Xã | 14.929 người | 249,57 km² | 59,8 người/km² | Huyện Đạ Huoai cũ | Xem → |
| 24 |
Xã Đạ Huoai 3
Mã: 25114
|
Xã | 6.571 người | 131,51 km² | 50 người/km² | Huyện Đạ Huoai cũ | Xem → |
Tỉnh Lâm Đồng có tổng cộng 124 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 103 xã , 20 phường và 1 đặc khu.
Tỉnh Lâm Đồng có diện tích tự nhiên là 24.017,28 km².
Theo số liệu mới nhất, Tỉnh Lâm Đồng có dân số khoảng 3.655.573 người.
Mã vùng điện thoại cố định của Tỉnh Lâm Đồng là 0263.
Trung tâm hành chính của Tỉnh Lâm Đồng được đặt tại phường Xuân Hương – Đà Lạt.
Bạn có thể sử dụng ô tìm kiếm ở trên để gõ tên xã, phường cần tra cứu. Sau đó nhấp vào tên đơn vị để xem thông tin chi tiết bao gồm: dân số, diện tích, mật độ dân số, mã đơn vị hành chính, lịch sử sáp nhập và bản đồ vị trí.
Nhấp vào tên đơn vị bên dưới để xem thông tin chi tiết:
... và 94 đơn vị khác (xem đầy đủ ở bảng phía trên)
VỀ CHÚNG TÔI
CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM
MST: 4401128420
Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm
LIÊN HỆ
Hotline: 0782244468 - 0966902248
Email: info@vnlawfirm.vn
ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM
© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.