Tỉnh

Tỉnh Lạng Sơn: 65 đơn vị hành chính cấp xã

Cập nhật 2026
Miền Bắc
Mã 20
Tỉnh Lạng Sơn - Bản đồ hành chính 2026
Tỉnh Lạng Sơn
Mã tỉnh thành
20
Đơn vị hành chính
65 phường/xã
Diện tích
8.337,36 km²
Dân số
1.008.642 người
Mã điện thoại
0205
GRDP
49,7 nghìn tỷ
GRDP/người
56,4 triệu VND
Thu ngân sách
10,7 nghìn tỷ
Trung tâm hành chính
phường Lương Văn Tri
Vùng kinh tế
Trung du và miền núi phía Bắc

Giới thiệu tổng quan về Tỉnh Lạng Sơn

Tỉnh Lạng Sơn là một đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, có tổng cộng 65 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm:

  • 61 xã trên địa bàn toàn tỉnh
  • 4 phường thuộc các khu vực đô thị

Về mặt tự nhiên, Tỉnh Lạng Sơn có tổng diện tích 8.337,36 km², quy mô dân số đạt 1.008.642 người. Đây là dữ liệu quan trọng để đánh giá mật độ dân cư và tiềm năng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

Trung tâm hành chính của Tỉnh được đặt tại phường Lương Văn Tri, là nơi tập trung các cơ quan đầu não của tỉnh.

Về vị trí kinh tế, Lạng Sơn thuộc vùng Trung du và miền núi phía Bắc, có đường biên giới giáp với Có đường biên giới Phía bắc giáp Trung Quốc, phía đông giáp Quảng Ninh, phía nam giáp Bắc Ninh, phía tây giáp Thái Nguyên, tây bắc giáp Cao Bằng; tỉnh biên giới quan trọng có nhiều cửa khẩu. Điều này tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển giao thương, dịch vụ và công nghiệp.

Bản đồ hành chính Tỉnh Lạng Sơn

Bản đồ Tỉnh Lạng Sơn

Thống kê chi tiết Tỉnh Lạng Sơn năm 2026

1. Tỉnh Lạng Sơn có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Theo số liệu thống kê mới nhất, Tỉnh Lạng Sơn có tổng cộng 65 đơn vị hành chính cấp xã. Cụ thể:

Loại đơn vị Số lượng Tỷ lệ
🏘️ Xã 61 93.8%
🏙️ Phường 4 6.2%
TỔNG CỘNG 65 100%

2. Diện tích Tỉnh Lạng Sơn là bao nhiêu km²?

Tỉnh Lạng Sơn có tổng diện tích tự nhiên là 8.337,36 km².

Trong đó:

  • Đơn vị có diện tích lớn nhất: Xã Kiên Mộc với 417,78 km²
  • Đơn vị có diện tích nhỏ nhất: Phường Tam Thanh với 27,35 km²

3. Dân số Tỉnh Lạng Sơn là bao nhiêu người?

Tính đến số liệu mới nhất, Tỉnh Lạng Sơn có tổng dân số khoảng 1.008.642 người.

Phân bố dân cư không đồng đều giữa các đơn vị hành chính:

  • Đơn vị đông dân nhất: Xã Thống Nhất với 71.665 người
  • Đơn vị ít dân nhất: Xã Quý Hòa với 3.001 người

Top 5 đơn vị đông dân nhất:

  1. Xã Thống Nhất: 71.665 người
  2. Phường Đông Kinh: 50.436 người
  3. Xã Hoàng Văn Thụ: 41.624 người
  4. Phường Kỳ Lừa: 41.624 người
  5. Xã Tân Tiến: 33.994 người

4. Mật độ dân số Tỉnh Lạng Sơn như thế nào?

Mật độ dân số của Tỉnh Lạng Sơn có sự chênh lệch đáng kể giữa các đơn vị hành chính:

  • Mật độ cao nhất: Phường Tam Thanh với 1.107,90 người/km² — đây thường là các phường trung tâm đô thị
  • Mật độ thấp nhất: Xã Kiên Mộc với 19,10 người/km² — đây thường là các xã vùng sâu, vùng xa

Hướng dẫn tra cứu thông tin Tỉnh Lạng Sơn

Để tra cứu thông tin chi tiết về các đơn vị hành chính cấp xã thuộc Tỉnh Lạng Sơn, bạn có thể:

  1. Xem bảng danh sách bên dưới — Hiển thị đầy đủ 65 đơn vị với dân số, diện tích, mật độ
  2. Sử dụng ô tìm kiếm — Gõ tên xã, phường hoặc mã đơn vị hành chính để lọc nhanh
  3. Lọc theo loại — Chọn "Xã", "Phường" hoặc "Đặc khu" để xem từng nhóm
  4. Lọc theo quận/huyện cũ — Chọn quận/huyện trước sáp nhập để xem các đơn vị thuộc khu vực đó
  5. Nhấp vào tên đơn vị — Xem thông tin chi tiết, dân số, diện tích, lịch sử sáp nhập

Danh sách 65 xã, phường, đặc khu thuộc Tỉnh Lạng Sơn

Cập nhật mới nhất 30/10/2026

Hiển thị 65 / 65 kết quả
Trang 1 / 1
# Tên đơn vị Loại Dân số Diện tích Mật độ Quận/Huyện trước đây Chi tiết
1 Xã Ba Sơn
Mã: 06196
Xã 10.416 người 154,96 km² 67,2 người/km² đang cập nhật Xem →
2 Xã Bắc Sơn
Mã: 06325
Xã 16.907 người 80,46 km² 210,1 người/km² đang cập nhật Xem →
3 Xã Bằng Mạc
Mã: 06475
Xã 13.647 người 117,82 km² 115,8 người/km² đang cập nhật Xem →
4 Xã Bình Gia
Mã: 06112
Xã 15.008 người 104,98 km² 143 người/km² đang cập nhật Xem →
5 Xã Cai Kinh
Mã: 06427
Xã 12.027 người 105,56 km² 113,9 người/km² đang cập nhật Xem →
6 Xã Cao Lộc
Mã: 06211
Xã 6.920 người 103,86 km² 66,6 người/km² đang cập nhật Xem →
7 Xã Châu Sơn
Mã: 06637
Xã 5.948 người 301,31 km² 19,7 người/km² đang cập nhật Xem →
8 Xã Chi Lăng
Mã: 06463
Xã 28.192 người 80,74 km² 349,2 người/km² đang cập nhật Xem →
9 Xã Chiến Thắng
Mã: 06481
Xã 11.563 người 114,27 km² 101,2 người/km² đang cập nhật Xem →
10 Xã Công Sơn
Mã: 06220
Xã 6.506 người 84,74 km² 76,8 người/km² đang cập nhật Xem →
11 Xã Điềm He
Mã: 06280
Xã 11.340 người 103,12 km² 110 người/km² đang cập nhật Xem →
12 Xã Đình Lập
Mã: 06613
Xã 9.916 người 164,66 km² 60,2 người/km² đang cập nhật Xem →
13 Xã Đoàn Kết
Mã: 06001
Xã 17.938 người 240,66 km² 74,5 người/km² đang cập nhật Xem →
14 Xã Đồng Đăng
Mã: 06184
Xã 24.976 người 91,57 km² 272,8 người/km² đang cập nhật Xem →
15 Phường Đông Kinh
Mã: 05977
Phường 50.436 người 54,71 km² 921,9 người/km² đang cập nhật Xem →
16 Xã Hoa Thám
Mã: 06073
Xã 6.131 người 151,78 km² 40,4 người/km² đang cập nhật Xem →
17 Xã Hoàng Văn Thụ
Mã: 06172
Xã 41.624 người 61,7 km² 674,6 người/km² đang cập nhật Xem →
18 Xã Hội Hoan
Mã: 06151
Xã 7.479 người 117,43 km² 63,7 người/km² đang cập nhật Xem →
19 Xã Hồng Phong
Mã: 06079
Xã 6.885 người 132,98 km² 51,8 người/km² đang cập nhật Xem →
20 Xã Hưng Vũ
Mã: 06349
Xã 12.122 người 133,24 km² 91 người/km² đang cập nhật Xem →
21 Xã Hữu Liên
Mã: 06400
Xã 8.754 người 122,56 km² 71,4 người/km² đang cập nhật Xem →
22 Xã Hữu Lũng
Mã: 06385
Xã 30.848 người 52,87 km² 583,5 người/km² đang cập nhật Xem →
23 Xã Kháng Chiến
Mã: 06037
Xã 5.684 người 142 km² 40 người/km² đang cập nhật Xem →
24 Xã Khánh Khê
Mã: 06286
Xã 13.373 người 93,64 km² 142,8 người/km² đang cập nhật Xem →

Câu hỏi thường gặp về Tỉnh Lạng Sơn

1. Tỉnh Lạng Sơn có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Tỉnh Lạng Sơn có tổng cộng 65 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 61 xã , 4 phường .

2. Diện tích Tỉnh Lạng Sơn là bao nhiêu?

Tỉnh Lạng Sơn có diện tích tự nhiên là 8.337,36 km².

3. Dân số Tỉnh Lạng Sơn là bao nhiêu người?

Theo số liệu mới nhất, Tỉnh Lạng Sơn có dân số khoảng 1.008.642 người.

4. Mã điện thoại Tỉnh Lạng Sơn là gì?

Mã vùng điện thoại cố định của Tỉnh Lạng Sơn là 0205.

5. Trung tâm hành chính Tỉnh Lạng Sơn ở đâu?

Trung tâm hành chính của Tỉnh Lạng Sơn được đặt tại phường Lương Văn Tri.

6. Làm sao để tra cứu thông tin chi tiết một xã, phường thuộc Lạng Sơn?

Bạn có thể sử dụng ô tìm kiếm ở trên để gõ tên xã, phường cần tra cứu. Sau đó nhấp vào tên đơn vị để xem thông tin chi tiết bao gồm: dân số, diện tích, mật độ dân số, mã đơn vị hành chính, lịch sử sáp nhập và bản đồ vị trí.

Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?