Tỉnh Lạng Sơn là một đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, có tổng cộng 65 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm:
Về mặt tự nhiên, Tỉnh Lạng Sơn có tổng diện tích 8.337,36 km², quy mô dân số đạt 1.008.642 người. Đây là dữ liệu quan trọng để đánh giá mật độ dân cư và tiềm năng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
Trung tâm hành chính của Tỉnh được đặt tại phường Lương Văn Tri, là nơi tập trung các cơ quan đầu não của tỉnh.
Về vị trí kinh tế, Lạng Sơn thuộc vùng Trung du và miền núi phía Bắc, có đường biên giới giáp với Có đường biên giới Phía bắc giáp Trung Quốc, phía đông giáp Quảng Ninh, phía nam giáp Bắc Ninh, phía tây giáp Thái Nguyên, tây bắc giáp Cao Bằng; tỉnh biên giới quan trọng có nhiều cửa khẩu. Điều này tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển giao thương, dịch vụ và công nghiệp.
Theo số liệu thống kê mới nhất, Tỉnh Lạng Sơn có tổng cộng 65 đơn vị hành chính cấp xã. Cụ thể:
| Loại đơn vị | Số lượng | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| 🏘️ Xã | 61 | 93.8% |
| 🏙️ Phường | 4 | 6.2% |
| TỔNG CỘNG | 65 | 100% |
Tỉnh Lạng Sơn có tổng diện tích tự nhiên là 8.337,36 km².
Trong đó:
Tính đến số liệu mới nhất, Tỉnh Lạng Sơn có tổng dân số khoảng 1.008.642 người.
Phân bố dân cư không đồng đều giữa các đơn vị hành chính:
Top 5 đơn vị đông dân nhất:
Mật độ dân số của Tỉnh Lạng Sơn có sự chênh lệch đáng kể giữa các đơn vị hành chính:
Để tra cứu thông tin chi tiết về các đơn vị hành chính cấp xã thuộc Tỉnh Lạng Sơn, bạn có thể:
Cập nhật mới nhất 30/10/2026
| # | Tên đơn vị | Loại | Dân số | Diện tích | Mật độ | Quận/Huyện trước đây | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Xã Ba Sơn
Mã: 06196
|
Xã | 10.416 người | 154,96 km² | 67,2 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 2 |
Xã Bắc Sơn
Mã: 06325
|
Xã | 16.907 người | 80,46 km² | 210,1 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 3 |
Xã Bằng Mạc
Mã: 06475
|
Xã | 13.647 người | 117,82 km² | 115,8 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 4 |
Xã Bình Gia
Mã: 06112
|
Xã | 15.008 người | 104,98 km² | 143 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 5 |
Xã Cai Kinh
Mã: 06427
|
Xã | 12.027 người | 105,56 km² | 113,9 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 6 |
Xã Cao Lộc
Mã: 06211
|
Xã | 6.920 người | 103,86 km² | 66,6 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 7 |
Xã Châu Sơn
Mã: 06637
|
Xã | 5.948 người | 301,31 km² | 19,7 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 8 |
Xã Chi Lăng
Mã: 06463
|
Xã | 28.192 người | 80,74 km² | 349,2 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 9 |
Xã Chiến Thắng
Mã: 06481
|
Xã | 11.563 người | 114,27 km² | 101,2 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 10 |
Xã Công Sơn
Mã: 06220
|
Xã | 6.506 người | 84,74 km² | 76,8 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 11 |
Xã Điềm He
Mã: 06280
|
Xã | 11.340 người | 103,12 km² | 110 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 12 |
Xã Đình Lập
Mã: 06613
|
Xã | 9.916 người | 164,66 km² | 60,2 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 13 |
Xã Đoàn Kết
Mã: 06001
|
Xã | 17.938 người | 240,66 km² | 74,5 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 14 |
Xã Đồng Đăng
Mã: 06184
|
Xã | 24.976 người | 91,57 km² | 272,8 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 15 |
Phường Đông Kinh
Mã: 05977
|
Phường | 50.436 người | 54,71 km² | 921,9 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 16 |
Xã Hoa Thám
Mã: 06073
|
Xã | 6.131 người | 151,78 km² | 40,4 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 17 |
Xã Hoàng Văn Thụ
Mã: 06172
|
Xã | 41.624 người | 61,7 km² | 674,6 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 18 |
Xã Hội Hoan
Mã: 06151
|
Xã | 7.479 người | 117,43 km² | 63,7 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 19 |
Xã Hồng Phong
Mã: 06079
|
Xã | 6.885 người | 132,98 km² | 51,8 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 20 |
Xã Hưng Vũ
Mã: 06349
|
Xã | 12.122 người | 133,24 km² | 91 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 21 |
Xã Hữu Liên
Mã: 06400
|
Xã | 8.754 người | 122,56 km² | 71,4 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 22 |
Xã Hữu Lũng
Mã: 06385
|
Xã | 30.848 người | 52,87 km² | 583,5 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 23 |
Xã Kháng Chiến
Mã: 06037
|
Xã | 5.684 người | 142 km² | 40 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 24 |
Xã Khánh Khê
Mã: 06286
|
Xã | 13.373 người | 93,64 km² | 142,8 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
Tỉnh Lạng Sơn có tổng cộng 65 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 61 xã , 4 phường .
Tỉnh Lạng Sơn có diện tích tự nhiên là 8.337,36 km².
Theo số liệu mới nhất, Tỉnh Lạng Sơn có dân số khoảng 1.008.642 người.
Mã vùng điện thoại cố định của Tỉnh Lạng Sơn là 0205.
Trung tâm hành chính của Tỉnh Lạng Sơn được đặt tại phường Lương Văn Tri.
Bạn có thể sử dụng ô tìm kiếm ở trên để gõ tên xã, phường cần tra cứu. Sau đó nhấp vào tên đơn vị để xem thông tin chi tiết bao gồm: dân số, diện tích, mật độ dân số, mã đơn vị hành chính, lịch sử sáp nhập và bản đồ vị trí.
Nhấp vào tên đơn vị bên dưới để xem thông tin chi tiết:
... và 35 đơn vị khác (xem đầy đủ ở bảng phía trên)
VỀ CHÚNG TÔI
CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM
MST: 4401128420
Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm
LIÊN HỆ
Hotline: 0782244468 - 0966902248
Email: info@vnlawfirm.vn
ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM
© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.