📍 Tỉnh Lạng Sơn: 65 Đơn Vị Hành Chính Cấp Xã (2026)

🏛️ Đơn vị hành chính
65 phường/xã
📐 Diện tích
810.250,92 km²
👥 Dân số
904.905 người

📖 Giới thiệu tổng quan về Tỉnh Lạng Sơn

Tỉnh Lạng Sơn là một đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, có tổng cộng 65 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm:

  • 61 xã trên địa bàn toàn tỉnh
  • 4 phường thuộc các đô thị, thành phố trực thuộc

Về mặt tự nhiên, Tỉnh Lạng Sơn có tổng diện tích 810.250,92 km², quy mô dân số đạt 904.905 người. Đây là dữ liệu quan trọng để đánh giá mật độ dân cư và tiềm năng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

🗺️ Bản đồ hành chính Tỉnh Lạng Sơn

📊 Thống kê chi tiết Tỉnh Lạng Sơn năm 2026

1. Tỉnh Lạng Sơn có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Theo số liệu thống kê mới nhất, Tỉnh Lạng Sơn có tổng cộng 65 đơn vị hành chính cấp xã. Cụ thể:

Loại đơn vịSố lượngTỷ lệ
🏘️ Xã6193.8%
🏙️ Phường46.2%
TỔNG CỘNG65100%

2. Diện tích Tỉnh Lạng Sơn là bao nhiêu km²?

Tỉnh Lạng Sơn có tổng diện tích tự nhiên là 810.250,92 km².

Trong đó:

  • Đơn vị có diện tích lớn nhất: Xã Chi Lăng với 802.056 km²
  • Đơn vị có diện tích nhỏ nhất: Phường Tam Thanh với 27,35 km²

3. Dân số Tỉnh Lạng Sơn là bao nhiêu người?

Tính đến số liệu mới nhất, Tỉnh Lạng Sơn có tổng dân số khoảng 904.905 người.

Phân bố dân cư không đồng đều giữa các đơn vị hành chính:

  • Đơn vị đông dân nhất: Xã Thống Nhất với 71.665 người
  • Đơn vị ít dân nhất: Xã Nhất Hòa với 114 người

Top 5 đơn vị đông dân nhất:

  1. Xã Thống Nhất: 71.665 người
  2. Phường Đông Kinh: 50.436 người
  3. Xã Hoàng Văn Thụ: 41.624 người
  4. Xã Tân Tiến: 33.994 người
  5. Xã Hữu Lũng: 30.848 người

4. Mật độ dân số Tỉnh Lạng Sơn như thế nào?

Mật độ dân số của Tỉnh Lạng Sơn có sự chênh lệch đáng kể giữa các đơn vị hành chính:

  • Mật độ cao nhất: Phường Tam Thanh với 1.108 người/km² — đây thường là các phường trung tâm đô thị
  • Mật độ thấp nhất: Xã Nhất Hòa với 1 người/km² — đây thường là các xã vùng sâu, vùng xa

📝 Hướng dẫn tra cứu thông tin Tỉnh Lạng Sơn

Để tra cứu thông tin chi tiết về các đơn vị hành chính cấp xã thuộc Tỉnh Lạng Sơn, bạn có thể:

  1. Xem bảng danh sách bên dưới — Hiển thị đầy đủ 65 đơn vị với dân số, diện tích, mật độ
  2. Sử dụng ô tìm kiếm — Gõ tên xã, phường hoặc mã đơn vị hành chính để lọc nhanh
  3. Lọc theo loại — Chọn "Xã", "Phường" hoặc "Đặc khu" để xem từng nhóm
  4. Lọc theo quận/huyện cũ — Chọn quận/huyện trước sáp nhập để xem các đơn vị thuộc khu vực đó
  5. Nhấp vào tên đơn vị — Xem thông tin chi tiết, dân số, diện tích, lịch sử sáp nhập

🔍 Danh sách 65 xã, phường, đặc khu thuộc Tỉnh Lạng Sơn

Cập nhật mới nhất 14/09/2026

Hiển thị 65 / 65 kết quả
Trang 1 / 1
#Tên đơn vịLoạiDân sốDiện tíchMật độQuận/Huyện cũChi tiết
1 Xã Ba Sơn
Mã: 06196
10.416 người154.96 km²67người/km²- Xem →
2 Xã Bắc Sơn
Mã: 06325
16.907 người80.46 km²210người/km²- Xem →
3 Xã Bằng Mạc
Mã: 06475
13.647 người117.82 km²116người/km²- Xem →
4 Xã Bình Gia
Mã: 06112
15.008 người104.98 km²143người/km²- Xem →
5 Xã Cai Kinh
Mã: 06427
12.027 người105.56 km²114người/km²- Xem →
6 Xã Cao Lộc
Mã: 06211
692 người103.86 km²7người/km²- Xem →
7 Xã Châu Sơn
Mã: 06637
5.948 người301.31 km²20người/km²- Xem →
8 Xã Chi Lăng
Mã: 06463
Đang cập nhật802.056 km²-người/km²- Xem →
9 Xã Chiến Thắng
Mã: 06481
11.563 người114.27 km²101người/km²- Xem →
10 Xã Công Sơn
Mã: 06220
6.506 người84.74 km²77người/km²- Xem →
11 Xã Điềm He
Mã: 06280
1.134 người103.12 km²11người/km²- Xem →
12 Xã Đình Lập
Mã: 06613
9.916 người164.66 km²60người/km²- Xem →
13 Xã Đoàn Kết
Mã: 06001
17.938 người240.66 km²75người/km²- Xem →
14 Xã Đồng Đăng
Mã: 06184
24.976 người91.57 km²273người/km²- Xem →
15 Phường Đông Kinh
Mã: 05977
Phường50.436 người54.71 km²922người/km²- Xem →
16 Xã Hoa Thám
Mã: 06073
6.131 người151.78 km²40người/km²- Xem →
17 Xã Hoàng Văn Thụ
Mã: 06172
41.624 người61.7 km²675người/km²- Xem →
18 Xã Hội Hoan
Mã: 06151
7.479 người117.43 km²64người/km²- Xem →
19 Xã Hồng Phong
Mã: 06079
6.885 người132.98 km²52người/km²- Xem →
20 Xã Hưng Vũ
Mã: 06349
12.122 người133.24 km²91người/km²- Xem →
21 Xã Hữu Liên
Mã: 06400
8.754 người122.56 km²71người/km²- Xem →
22 Xã Hữu Lũng
Mã: 06385
30.848 người52.87 km²583người/km²- Xem →
23 Xã Kháng Chiến
Mã: 06037
5.684 người142 km²40người/km²- Xem →
24 Xã Khánh Khê
Mã: 06286
13.373 người93.64 km²143người/km²- Xem →

❓ Câu hỏi thường gặp về Tỉnh Lạng Sơn

1. Tỉnh Lạng Sơn có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Tỉnh Lạng Sơn có tổng cộng 65 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 61 xã , 4 phường .

2. Diện tích Tỉnh Lạng Sơn là bao nhiêu?

Tỉnh Lạng Sơn có diện tích tự nhiên là 810.250,92 km².

3. Dân số Tỉnh Lạng Sơn là bao nhiêu người?

Theo số liệu mới nhất, Tỉnh Lạng Sơn có dân số khoảng 904.905 người.

5. Làm sao để tra cứu thông tin chi tiết một xã, phường thuộc Lạng Sơn?

Bạn có thể sử dụng ô tìm kiếm ở trên để gõ tên xã, phường cần tra cứu. Sau đó nhấp vào tên đơn vị để xem thông tin chi tiết bao gồm: dân số, diện tích, mật độ dân số, mã đơn vị hành chính, lịch sử sáp nhập và bản đồ vị trí.

Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?