Tỉnh

Tỉnh Lào Cai: 99 đơn vị hành chính cấp xã

Cập nhật 2026
Miền Bắc
Mã 15
Sáp nhập từ 2 tỉnh
Lào Cai Yên Bái
Tỉnh Lào Cai - Bản đồ hành chính 2026
Tỉnh Lào Cai
Mã tỉnh thành
15
Đơn vị hành chính
99 phường/xã
Diện tích
13.293,92 km²
Dân số
1.857.576 người
Mã điện thoại
0214
GRDP
125,9 nghìn tỷ
GRDP/người
70,8 triệu VND
Thu ngân sách
16,5 nghìn tỷ
Trung tâm hành chính
phường Yên Bái
Vùng kinh tế
Trung du và miền núi phía Bắc

Giới thiệu tổng quan về Tỉnh Lào Cai

Tỉnh Lào Cai là một đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, có tổng cộng 99 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm:

  • 89 xã trên địa bàn toàn tỉnh
  • 10 phường thuộc các khu vực đô thị

Về mặt tự nhiên, Tỉnh Lào Cai có tổng diện tích 13.293,92 km², quy mô dân số đạt 1.857.576 người. Đây là dữ liệu quan trọng để đánh giá mật độ dân cư và tiềm năng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

Trung tâm hành chính của Tỉnh được đặt tại phường Yên Bái, là nơi tập trung các cơ quan đầu não của tỉnh.

Về vị trí kinh tế, Lào Cai thuộc vùng Trung du và miền núi phía Bắc, có đường biên giới giáp với Có đường biên giới Phía bắc giáp Trung Quốc, phía đông giáp Tuyên Quang, đông nam giáp Phú Thọ, phía tây giáp Lai Châu, tây nam giáp Sơn La; được sáp nhập với Yên Bái, có thị xã Sa Pa nổi tiếng. Điều này tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển giao thương, dịch vụ và công nghiệp.

Bản đồ hành chính Tỉnh Lào Cai

Bản đồ Tỉnh Lào Cai

Thống kê chi tiết Tỉnh Lào Cai năm 2026

1. Tỉnh Lào Cai có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Theo số liệu thống kê mới nhất, Tỉnh Lào Cai có tổng cộng 99 đơn vị hành chính cấp xã. Cụ thể:

Loại đơn vị Số lượng Tỷ lệ
🏘️ Xã 89 89.9%
🏙️ Phường 10 10.1%
TỔNG CỘNG 99 100%

2. Diện tích Tỉnh Lào Cai là bao nhiêu km²?

Tỉnh Lào Cai có tổng diện tích tự nhiên là 13.293,92 km².

Trong đó:

  • Đơn vị có diện tích lớn nhất: Xã Xuân Hòa với 306 km²
  • Đơn vị có diện tích nhỏ nhất: Phường Yên Bái với 16,92 km²

3. Dân số Tỉnh Lào Cai là bao nhiêu người?

Tính đến số liệu mới nhất, Tỉnh Lào Cai có tổng dân số khoảng 1.857.576 người.

Phân bố dân cư không đồng đều giữa các đơn vị hành chính:

  • Đơn vị đông dân nhất: Xã Xuân Hòa với 78.491 người
  • Đơn vị ít dân nhất: Xã Thượng Hà với 1.416 người

Top 5 đơn vị đông dân nhất:

  1. Xã Xuân Hòa: 78.491 người
  2. Phường Lào Cai: 76.981 người
  3. Phường Nghĩa Lộ: 73.556 người
  4. Phường Yên Bái: 70.391 người
  5. Phường Cam Đường: 67.877 người

4. Mật độ dân số Tỉnh Lào Cai như thế nào?

Mật độ dân số của Tỉnh Lào Cai có sự chênh lệch đáng kể giữa các đơn vị hành chính:

  • Mật độ cao nhất: Phường Nghĩa Lộ với 4.309,10 người/km² — đây thường là các phường trung tâm đô thị
  • Mật độ thấp nhất: Xã Nậm Xé với 8,60 người/km² — đây thường là các xã vùng sâu, vùng xa

Hướng dẫn tra cứu thông tin Tỉnh Lào Cai

Để tra cứu thông tin chi tiết về các đơn vị hành chính cấp xã thuộc Tỉnh Lào Cai, bạn có thể:

  1. Xem bảng danh sách bên dưới — Hiển thị đầy đủ 99 đơn vị với dân số, diện tích, mật độ
  2. Sử dụng ô tìm kiếm — Gõ tên xã, phường hoặc mã đơn vị hành chính để lọc nhanh
  3. Lọc theo loại — Chọn "Xã", "Phường" hoặc "Đặc khu" để xem từng nhóm
  4. Lọc theo quận/huyện cũ — Chọn quận/huyện trước sáp nhập để xem các đơn vị thuộc khu vực đó
  5. Nhấp vào tên đơn vị — Xem thông tin chi tiết, dân số, diện tích, lịch sử sáp nhập

Danh sách 99 xã, phường, đặc khu thuộc Tỉnh Lào Cai

Cập nhật mới nhất 30/10/2026

Hiển thị 99 / 99 kết quả
Trang 1 / 1
# Tên đơn vị Loại Dân số Diện tích Mật độ Quận/Huyện trước đây Chi tiết
1 Xã A Mú Sung
Mã: 02686
Xã 5.955 người 104,4 km² 57 người/km² đang cập nhật Xem →
2 Phường Âu Lâu
Mã: 04543
Phường 23.245 người 66,17 km² 351,3 người/km² đang cập nhật Xem →
3 Xã Bản Hồ
Mã: 03046
Xã 9.351 người 166,2 km² 56,3 người/km² đang cập nhật Xem →
4 Xã Bản Lầu
Mã: 02788
Xã 18.559 người 125,3 km² 148,1 người/km² đang cập nhật Xem →
5 Xã Bản Liền
Mã: 02869
Xã 4.221 người 76,7 km² 55 người/km² đang cập nhật Xem →
6 Xã Bản Xèo
Mã: 02725
Xã 8.560 người 78,3 km² 109,3 người/km² đang cập nhật Xem →
7 Xã Bảo Ái
Mã: 04750
Xã 24.303 người 163,41 km² 148,7 người/km² đang cập nhật Xem →
8 Xã Bảo Hà
Mã: 02989
Xã 34.115 người 243 km² 140,4 người/km² đang cập nhật Xem →
9 Xã Bảo Nhai
Mã: 02890
Xã 17.349 người 156 km² 111,2 người/km² đang cập nhật Xem →
10 Xã Bảo Thắng
Mã: 02905
Xã 32.800 người 160,4 km² 204,5 người/km² đang cập nhật Xem →
11 Xã Bảo Yên
Mã: 02947
Xã 21.560 người 119,1 km² 181 người/km² đang cập nhật Xem →
12 Xã Bát Xát
Mã: 02683
Xã 27.229 người 190 km² 143,3 người/km² đang cập nhật Xem →
13 Xã Bắc Hà
Mã: 02839
Xã 30.521 người 179,7 km² 169,8 người/km² đang cập nhật Xem →
14 Phường Cam Đường
Mã: 02671
Phường 67.877 người 59,9 km² 1.133,2 người/km² đang cập nhật Xem →
15 Xã Cảm Nhân
Mã: 04726
Xã 1.734 người 151,77 km² 11,4 người/km² đang cập nhật Xem →
16 Xã Cao Sơn
Mã: 02782
Xã 8.872 người 124,93 km² 71 người/km² đang cập nhật Xem →
17 Xã Cát Thịnh
Mã: 04693
Xã 11.369 người 169,11 km² 67,2 người/km² đang cập nhật Xem →
18 Phường Cầu Thia
Mã: 04681
Phường 25.234 người 31,84 km² 792,5 người/km² đang cập nhật Xem →
19 Xã Chấn Thịnh
Mã: 04699
Xã 1.879 người 120,54 km² 15,6 người/km² đang cập nhật Xem →
20 Xã Châu Quế
Mã: 04387
Xã 13.457 người 162,25 km² 82,9 người/km² đang cập nhật Xem →
21 Xã Chế Tạo
Mã: 04489
Xã 2.650 người 234,44 km² 11,3 người/km² đang cập nhật Xem →
22 Xã Chiềng Ken
Mã: 03091
Xã 9.306 người 191,3 km² 48,6 người/km² đang cập nhật Xem →
23 Xã Cốc Lầu
Mã: 02896
Xã 8.800 người 135,8 km² 64,8 người/km² đang cập nhật Xem →
24 Xã Cốc San
Mã: 02746
Xã 11.085 người 57,2 km² 193,8 người/km² đang cập nhật Xem →

Câu hỏi thường gặp về Tỉnh Lào Cai

1. Tỉnh Lào Cai có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Tỉnh Lào Cai có tổng cộng 99 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 89 xã , 10 phường .

2. Diện tích Tỉnh Lào Cai là bao nhiêu?

Tỉnh Lào Cai có diện tích tự nhiên là 13.293,92 km².

3. Dân số Tỉnh Lào Cai là bao nhiêu người?

Theo số liệu mới nhất, Tỉnh Lào Cai có dân số khoảng 1.857.576 người.

4. Mã điện thoại Tỉnh Lào Cai là gì?

Mã vùng điện thoại cố định của Tỉnh Lào Cai là 0214.

5. Trung tâm hành chính Tỉnh Lào Cai ở đâu?

Trung tâm hành chính của Tỉnh Lào Cai được đặt tại phường Yên Bái.

6. Làm sao để tra cứu thông tin chi tiết một xã, phường thuộc Lào Cai?

Bạn có thể sử dụng ô tìm kiếm ở trên để gõ tên xã, phường cần tra cứu. Sau đó nhấp vào tên đơn vị để xem thông tin chi tiết bao gồm: dân số, diện tích, mật độ dân số, mã đơn vị hành chính, lịch sử sáp nhập và bản đồ vị trí.

Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?