📍 Tỉnh Lào Cai: 99 Đơn Vị Hành Chính Cấp Xã (2026)

🏛️ Đơn vị hành chính
99 phường/xã
📐 Diện tích
1.862.510,90 km²
👥 Dân số
1.707.867 người

📖 Giới thiệu tổng quan về Tỉnh Lào Cai

Tỉnh Lào Cai là một đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, có tổng cộng 99 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm:

  • 89 xã trên địa bàn toàn tỉnh
  • 10 phường thuộc các đô thị, thành phố trực thuộc

Về mặt tự nhiên, Tỉnh Lào Cai có tổng diện tích 1.862.510,90 km², quy mô dân số đạt 1.707.867 người. Đây là dữ liệu quan trọng để đánh giá mật độ dân cư và tiềm năng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

🗺️ Bản đồ hành chính Tỉnh Lào Cai

📊 Thống kê chi tiết Tỉnh Lào Cai năm 2026

1. Tỉnh Lào Cai có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Theo số liệu thống kê mới nhất, Tỉnh Lào Cai có tổng cộng 99 đơn vị hành chính cấp xã. Cụ thể:

Loại đơn vịSố lượngTỷ lệ
🏘️ Xã8989.9%
🏙️ Phường1010.1%
TỔNG CỘNG99100%

2. Diện tích Tỉnh Lào Cai là bao nhiêu km²?

Tỉnh Lào Cai có tổng diện tích tự nhiên là 1.862.510,90 km².

Trong đó:

  • Đơn vị có diện tích lớn nhất: Xã Tà Xi Láng với 885.022 km²
  • Đơn vị có diện tích nhỏ nhất: Xã Yên Bình với 9 km²

3. Dân số Tỉnh Lào Cai là bao nhiêu người?

Tính đến số liệu mới nhất, Tỉnh Lào Cai có tổng dân số khoảng 1.707.867 người.

Phân bố dân cư không đồng đều giữa các đơn vị hành chính:

  • Đơn vị đông dân nhất: Xã Xuân Hòa với 78.491 người
  • Đơn vị ít dân nhất: Xã Cốc Lầu với 88 người

Top 5 đơn vị đông dân nhất:

  1. Xã Xuân Hòa: 78.491 người
  2. Phường Lào Cai: 76.981 người
  3. Phường Nghĩa Lộ: 73.556 người
  4. Phường Yên Bái: 70.391 người
  5. Phường Cam Đường: 67.877 người

4. Mật độ dân số Tỉnh Lào Cai như thế nào?

Mật độ dân số của Tỉnh Lào Cai có sự chênh lệch đáng kể giữa các đơn vị hành chính:

  • Mật độ cao nhất: Phường Nghĩa Lộ với 4.309 người/km² — đây thường là các phường trung tâm đô thị
  • Mật độ thấp nhất: Xã Chế Tạo với 1 người/km² — đây thường là các xã vùng sâu, vùng xa

📝 Hướng dẫn tra cứu thông tin Tỉnh Lào Cai

Để tra cứu thông tin chi tiết về các đơn vị hành chính cấp xã thuộc Tỉnh Lào Cai, bạn có thể:

  1. Xem bảng danh sách bên dưới — Hiển thị đầy đủ 99 đơn vị với dân số, diện tích, mật độ
  2. Sử dụng ô tìm kiếm — Gõ tên xã, phường hoặc mã đơn vị hành chính để lọc nhanh
  3. Lọc theo loại — Chọn "Xã", "Phường" hoặc "Đặc khu" để xem từng nhóm
  4. Lọc theo quận/huyện cũ — Chọn quận/huyện trước sáp nhập để xem các đơn vị thuộc khu vực đó
  5. Nhấp vào tên đơn vị — Xem thông tin chi tiết, dân số, diện tích, lịch sử sáp nhập

🔍 Danh sách 99 xã, phường, đặc khu thuộc Tỉnh Lào Cai

Cập nhật mới nhất 14/09/2026

Hiển thị 99 / 99 kết quả
Trang 1 / 1
#Tên đơn vịLoạiDân sốDiện tíchMật độQuận/Huyện cũChi tiết
1 Xã A Mú Sung
Mã: 02686
5.955 người104.4 km²57người/km²- Xem →
2 Phường Âu Lâu
Mã: 04543
Phường23.245 người66.17 km²351người/km²- Xem →
3 Xã Bản Hồ
Mã: 03046
9.351 người166.2 km²56người/km²- Xem →
4 Xã Bản Lầu
Mã: 02788
18.559 người125.3 km²148người/km²- Xem →
5 Xã Bản Liền
Mã: 02869
4.221 người76.7 km²55người/km²- Xem →
6 Xã Bản Xèo
Mã: 02725
856 người78.3 km²11người/km²- Xem →
7 Xã Bảo Ái
Mã: 04750
24.303 người163.41 km²149người/km²- Xem →
8 Xã Bảo Hà
Mã: 02989
34.115 người243 km²140người/km²- Xem →
9 Xã Bảo Nhai
Mã: 02890
17.349 người156 km²111người/km²- Xem →
10 Xã Bảo Thắng
Mã: 02905
328 người160.4 km²2người/km²- Xem →
11 Xã Bảo Yên
Mã: 02947
2.156 người119.1 km²18người/km²- Xem →
12 Xã Bát Xát
Mã: 02683
27.229 người190 km²143người/km²- Xem →
13 Xã Bắc Hà
Mã: 02839
30.521 người179.7 km²170người/km²- Xem →
14 Phường Cam Đường
Mã: 02671
Phường67.877 người59.9 km²1.133người/km²- Xem →
15 Xã Cảm Nhân
Mã: 04726
1.734 người151.77 km²11người/km²- Xem →
16 Xã Cao Sơn
Mã: 02782
8.872 người124.93 km²71người/km²- Xem →
17 Xã Cát Thịnh
Mã: 04693
11.369 người169.11 km²67người/km²- Xem →
18 Phường Cầu Thia
Mã: 04681
Phường25.234 người31.84 km²793người/km²- Xem →
19 Xã Chấn Thịnh
Mã: 04699
1.879 người120.54 km²16người/km²- Xem →
20 Xã Châu Quế
Mã: 04387
13.457 người162.25 km²83người/km²- Xem →
21 Xã Chế Tạo
Mã: 04489
265 người234.44 km²1người/km²- Xem →
22 Xã Chiềng Ken
Mã: 03091
9.306 người191.3 km²49người/km²- Xem →
23 Xã Cốc Lầu
Mã: 02896
88 người135.8 km²1người/km²- Xem →
24 Xã Cốc San
Mã: 02746
11.085 người57.2 km²194người/km²- Xem →

❓ Câu hỏi thường gặp về Tỉnh Lào Cai

1. Tỉnh Lào Cai có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Tỉnh Lào Cai có tổng cộng 99 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 89 xã , 10 phường .

2. Diện tích Tỉnh Lào Cai là bao nhiêu?

Tỉnh Lào Cai có diện tích tự nhiên là 1.862.510,90 km².

3. Dân số Tỉnh Lào Cai là bao nhiêu người?

Theo số liệu mới nhất, Tỉnh Lào Cai có dân số khoảng 1.707.867 người.

5. Làm sao để tra cứu thông tin chi tiết một xã, phường thuộc Lào Cai?

Bạn có thể sử dụng ô tìm kiếm ở trên để gõ tên xã, phường cần tra cứu. Sau đó nhấp vào tên đơn vị để xem thông tin chi tiết bao gồm: dân số, diện tích, mật độ dân số, mã đơn vị hành chính, lịch sử sáp nhập và bản đồ vị trí.

Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?