Tỉnh Lào Cai là một đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, có tổng cộng 99 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm:
Về mặt tự nhiên, Tỉnh Lào Cai có tổng diện tích 13.293,92 km², quy mô dân số đạt 1.857.576 người. Đây là dữ liệu quan trọng để đánh giá mật độ dân cư và tiềm năng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
Trung tâm hành chính của Tỉnh được đặt tại phường Yên Bái, là nơi tập trung các cơ quan đầu não của tỉnh.
Về vị trí kinh tế, Lào Cai thuộc vùng Trung du và miền núi phía Bắc, có đường biên giới giáp với Có đường biên giới Phía bắc giáp Trung Quốc, phía đông giáp Tuyên Quang, đông nam giáp Phú Thọ, phía tây giáp Lai Châu, tây nam giáp Sơn La; được sáp nhập với Yên Bái, có thị xã Sa Pa nổi tiếng. Điều này tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển giao thương, dịch vụ và công nghiệp.
Theo số liệu thống kê mới nhất, Tỉnh Lào Cai có tổng cộng 99 đơn vị hành chính cấp xã. Cụ thể:
| Loại đơn vị | Số lượng | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| 🏘️ Xã | 89 | 89.9% |
| 🏙️ Phường | 10 | 10.1% |
| TỔNG CỘNG | 99 | 100% |
Tỉnh Lào Cai có tổng diện tích tự nhiên là 13.293,92 km².
Trong đó:
Tính đến số liệu mới nhất, Tỉnh Lào Cai có tổng dân số khoảng 1.857.576 người.
Phân bố dân cư không đồng đều giữa các đơn vị hành chính:
Top 5 đơn vị đông dân nhất:
Mật độ dân số của Tỉnh Lào Cai có sự chênh lệch đáng kể giữa các đơn vị hành chính:
Để tra cứu thông tin chi tiết về các đơn vị hành chính cấp xã thuộc Tỉnh Lào Cai, bạn có thể:
Cập nhật mới nhất 30/10/2026
| # | Tên đơn vị | Loại | Dân số | Diện tích | Mật độ | Quận/Huyện trước đây | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Xã A Mú Sung
Mã: 02686
|
Xã | 5.955 người | 104,4 km² | 57 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 2 |
Phường Âu Lâu
Mã: 04543
|
Phường | 23.245 người | 66,17 km² | 351,3 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 3 |
Xã Bản Hồ
Mã: 03046
|
Xã | 9.351 người | 166,2 km² | 56,3 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 4 |
Xã Bản Lầu
Mã: 02788
|
Xã | 18.559 người | 125,3 km² | 148,1 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 5 |
Xã Bản Liền
Mã: 02869
|
Xã | 4.221 người | 76,7 km² | 55 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 6 |
Xã Bản Xèo
Mã: 02725
|
Xã | 8.560 người | 78,3 km² | 109,3 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 7 |
Xã Bảo Ái
Mã: 04750
|
Xã | 24.303 người | 163,41 km² | 148,7 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 8 |
Xã Bảo Hà
Mã: 02989
|
Xã | 34.115 người | 243 km² | 140,4 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 9 |
Xã Bảo Nhai
Mã: 02890
|
Xã | 17.349 người | 156 km² | 111,2 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 10 |
Xã Bảo Thắng
Mã: 02905
|
Xã | 32.800 người | 160,4 km² | 204,5 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 11 |
Xã Bảo Yên
Mã: 02947
|
Xã | 21.560 người | 119,1 km² | 181 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 12 |
Xã Bát Xát
Mã: 02683
|
Xã | 27.229 người | 190 km² | 143,3 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 13 |
Xã Bắc Hà
Mã: 02839
|
Xã | 30.521 người | 179,7 km² | 169,8 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 14 |
Phường Cam Đường
Mã: 02671
|
Phường | 67.877 người | 59,9 km² | 1.133,2 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 15 |
Xã Cảm Nhân
Mã: 04726
|
Xã | 1.734 người | 151,77 km² | 11,4 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 16 |
Xã Cao Sơn
Mã: 02782
|
Xã | 8.872 người | 124,93 km² | 71 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 17 |
Xã Cát Thịnh
Mã: 04693
|
Xã | 11.369 người | 169,11 km² | 67,2 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 18 |
Phường Cầu Thia
Mã: 04681
|
Phường | 25.234 người | 31,84 km² | 792,5 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 19 |
Xã Chấn Thịnh
Mã: 04699
|
Xã | 1.879 người | 120,54 km² | 15,6 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 20 |
Xã Châu Quế
Mã: 04387
|
Xã | 13.457 người | 162,25 km² | 82,9 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 21 |
Xã Chế Tạo
Mã: 04489
|
Xã | 2.650 người | 234,44 km² | 11,3 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 22 |
Xã Chiềng Ken
Mã: 03091
|
Xã | 9.306 người | 191,3 km² | 48,6 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 23 |
Xã Cốc Lầu
Mã: 02896
|
Xã | 8.800 người | 135,8 km² | 64,8 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 24 |
Xã Cốc San
Mã: 02746
|
Xã | 11.085 người | 57,2 km² | 193,8 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
Tỉnh Lào Cai có tổng cộng 99 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 89 xã , 10 phường .
Tỉnh Lào Cai có diện tích tự nhiên là 13.293,92 km².
Theo số liệu mới nhất, Tỉnh Lào Cai có dân số khoảng 1.857.576 người.
Mã vùng điện thoại cố định của Tỉnh Lào Cai là 0214.
Trung tâm hành chính của Tỉnh Lào Cai được đặt tại phường Yên Bái.
Bạn có thể sử dụng ô tìm kiếm ở trên để gõ tên xã, phường cần tra cứu. Sau đó nhấp vào tên đơn vị để xem thông tin chi tiết bao gồm: dân số, diện tích, mật độ dân số, mã đơn vị hành chính, lịch sử sáp nhập và bản đồ vị trí.
Nhấp vào tên đơn vị bên dưới để xem thông tin chi tiết:
... và 69 đơn vị khác (xem đầy đủ ở bảng phía trên)
VỀ CHÚNG TÔI
CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM
MST: 4401128420
Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm
LIÊN HỆ
Hotline: 0782244468 - 0966902248
Email: info@vnlawfirm.vn
ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM
© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.