Tỉnh

Tỉnh Nghệ An: 130 đơn vị hành chính cấp xã

Cập nhật 2026
Miền Trung
Mã 40
Tỉnh Nghệ An - Bản đồ hành chính 2026
Tỉnh Nghệ An
Mã tỉnh thành
40
Đơn vị hành chính
130 phường/xã
Diện tích
16.295,93 km²
Dân số
3.627.858 người
Mã điện thoại
0238
GRDP
216,9 nghìn tỷ
GRDP/người
56,6 triệu VND
Thu ngân sách
25,4 nghìn
Trung tâm hành chính
phường Trường Vinh
Vùng kinh tế
Bắc Trung Bộ

Giới thiệu tổng quan về Tỉnh Nghệ An

Tỉnh Nghệ An là một đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, có tổng cộng 130 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm:

  • 119 xã trên địa bàn toàn tỉnh
  • 11 phường thuộc các khu vực đô thị

Về mặt tự nhiên, Tỉnh Nghệ An có tổng diện tích 16.295,93 km², quy mô dân số đạt 3.627.858 người. Đây là dữ liệu quan trọng để đánh giá mật độ dân cư và tiềm năng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

Trung tâm hành chính của Tỉnh được đặt tại phường Trường Vinh, là nơi tập trung các cơ quan đầu não của tỉnh.

Về vị trí kinh tế, Nghệ An thuộc vùng Bắc Trung Bộ, có đường biên giới giáp với Có đường biên giới Phía bắc giáp Thanh Hóa, phía nam giáp Hà Tĩnh, phía tây giáp Lào, phía đông giáp biển Đông; tỉnh có diện tích lớn nhất Việt Nam. Điều này tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển giao thương, dịch vụ và công nghiệp.

Bản đồ hành chính Tỉnh Nghệ An

Bản đồ Tỉnh Nghệ An

Thống kê chi tiết Tỉnh Nghệ An năm 2026

1. Tỉnh Nghệ An có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Theo số liệu thống kê mới nhất, Tỉnh Nghệ An có tổng cộng 130 đơn vị hành chính cấp xã. Cụ thể:

Loại đơn vị Số lượng Tỷ lệ
🏘️ Xã 119 91.5%
🏙️ Phường 11 8.5%
TỔNG CỘNG 130 100%

2. Diện tích Tỉnh Nghệ An là bao nhiêu km²?

Tỉnh Nghệ An có tổng diện tích tự nhiên là 16.295,93 km².

Trong đó:

  • Đơn vị có diện tích lớn nhất: Xã Thông Thụ với 706,75 km²
  • Đơn vị có diện tích nhỏ nhất: Phường Thành Vinh với 15,54 km²

3. Dân số Tỉnh Nghệ An là bao nhiêu người?

Tính đến số liệu mới nhất, Tỉnh Nghệ An có tổng dân số khoảng 3.627.858 người.

Phân bố dân cư không đồng đều giữa các đơn vị hành chính:

  • Đơn vị đông dân nhất: Phường Trường Vinh với 141.477 người
  • Đơn vị ít dân nhất: Xã Giai Xuân với 1.416 người

Top 5 đơn vị đông dân nhất:

  1. Phường Trường Vinh: 141.477 người
  2. Phường Thành Vinh: 123.507 người
  3. Xã Bình Minh: 83.354 người
  4. Phường Vinh Phú: 74.473 người
  5. Xã Quỳnh Lưu: 73.584 người

4. Mật độ dân số Tỉnh Nghệ An như thế nào?

Mật độ dân số của Tỉnh Nghệ An có sự chênh lệch đáng kể giữa các đơn vị hành chính:

  • Mật độ cao nhất: Phường Thành Vinh với 7.947,70 người/km² — đây thường là các phường trung tâm đô thị
  • Mật độ thấp nhất: Xã Hữu Khuông với 11,10 người/km² — đây thường là các xã vùng sâu, vùng xa

Hướng dẫn tra cứu thông tin Tỉnh Nghệ An

Để tra cứu thông tin chi tiết về các đơn vị hành chính cấp xã thuộc Tỉnh Nghệ An, bạn có thể:

  1. Xem bảng danh sách bên dưới — Hiển thị đầy đủ 130 đơn vị với dân số, diện tích, mật độ
  2. Sử dụng ô tìm kiếm — Gõ tên xã, phường hoặc mã đơn vị hành chính để lọc nhanh
  3. Lọc theo loại — Chọn "Xã", "Phường" hoặc "Đặc khu" để xem từng nhóm
  4. Lọc theo quận/huyện cũ — Chọn quận/huyện trước sáp nhập để xem các đơn vị thuộc khu vực đó
  5. Nhấp vào tên đơn vị — Xem thông tin chi tiết, dân số, diện tích, lịch sử sáp nhập

Danh sách 130 xã, phường, đặc khu thuộc Tỉnh Nghệ An

Cập nhật mới nhất 30/10/2026

Hiển thị 130 / 130 kết quả
Trang 1 / 1
# Tên đơn vị Loại Dân số Diện tích Mật độ Quận/Huyện trước đây Chi tiết
1 Xã An Châu
Mã: 17479
Xã 65.588 người 70,25 km² 933,6 người/km² - Xem →
2 Xã Anh Sơn
Mã: 17329
Xã 29.539 người 196,65 km² 150,2 người/km² - Xem →
3 Xã Anh Sơn Đông
Mã: 17365
Xã 16.214 người 65,85 km² 246,2 người/km² - Xem →
4 Xã Bạch Hà
Mã: 17707
Xã 39.332 người 79,28 km² 496,1 người/km² - Xem →
5 Xã Bạch Ngọc
Mã: 17623
Xã 29.021 người 72,2 km² 402 người/km² - Xem →
6 Xã Bắc Lý
Mã: 16819
Xã 5.552 người 109,17 km² 50,9 người/km² - Xem →
7 Xã Bích Hào
Mã: 17818
Xã 3.396 người 147,06 km² 23,1 người/km² Thanh Xuân cũ Xem →
8 Xã Bình Chuẩn
Mã: 17230
Xã 4.638 người 182,19 km² 25,5 người/km² - Xem →
9 Xã Bình Minh
Mã: 17515
Xã 83.354 người 36,7 km² 2.271,2 người/km² - Xem →
10 Xã Cam Phục
Mã: 17242
Xã 7.412 người 162,43 km² 45,6 người/km² - Xem →
11 Xã Cát Ngạn
Mã: 17728
Xã 22.995 người 59,28 km² 387,9 người/km² - Xem →
12 Xã Châu Bình
Mã: 16804
Xã 11.038 người 130,91 km² 84,3 người/km² - Xem →
13 Xã Châu Hồng
Mã: 17044
Xã 11.809 người 134,05 km² 88,1 người/km² - Xem →
14 Xã Châu Khê
Mã: 17248
Xã 12.210 người 544,31 km² 22,4 người/km² - Xem →
15 Xã Châu Lộc
Mã: 17056
Xã 7.234 người 85,69 km² 84,4 người/km² - Xem →
16 Xã Châu Tiến
Mã: 16792
Xã 18.060 người 247,16 km² 73,1 người/km² Quỳ Châu cũ Xem →
17 Xã Chiêu Lưu
Mã: 16855
Xã 9.797 người 196,93 km² 49,7 người/km² - Xem →
18 Xã Con Cuông
Mã: 17254
Xã 26.043 người 155,45 km² 167,5 người/km² - Xem →
19 Phường Cửa Lò
Mã: 16732
Phường 6.476 người 29,09 km² 222,6 người/km² - Xem →
20 Xã Diễn Châu
Mã: 17464
Xã 63.294 người 22,21 km² 2.849,8 người/km² - Xem →
21 Xã Đại Đồng
Mã: 17713
Xã 63.131 người 77,87 km² 810,7 người/km² Thanh Chương cũ Xem →
22 Xã Đại Huệ
Mã: 17944
Xã 24.441 người 36,11 km² 676,8 người/km² - Xem →
23 Xã Đô Lương
Mã: 17662
Xã 6.196 người 50,06 km² 123,8 người/km² - Xem →
24 Xã Đông Hiếu
Mã: 17017
Xã 28.634 người 63,87 km² 448,3 người/km² - Xem →
...

Câu hỏi thường gặp về Tỉnh Nghệ An

1. Tỉnh Nghệ An có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Tỉnh Nghệ An có tổng cộng 130 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 119 xã , 11 phường .

2. Diện tích Tỉnh Nghệ An là bao nhiêu?

Tỉnh Nghệ An có diện tích tự nhiên là 16.295,93 km².

3. Dân số Tỉnh Nghệ An là bao nhiêu người?

Theo số liệu mới nhất, Tỉnh Nghệ An có dân số khoảng 3.627.858 người.

4. Mã điện thoại Tỉnh Nghệ An là gì?

Mã vùng điện thoại cố định của Tỉnh Nghệ An là 0238.

5. Trung tâm hành chính Tỉnh Nghệ An ở đâu?

Trung tâm hành chính của Tỉnh Nghệ An được đặt tại phường Trường Vinh.

6. Làm sao để tra cứu thông tin chi tiết một xã, phường thuộc Nghệ An?

Bạn có thể sử dụng ô tìm kiếm ở trên để gõ tên xã, phường cần tra cứu. Sau đó nhấp vào tên đơn vị để xem thông tin chi tiết bao gồm: dân số, diện tích, mật độ dân số, mã đơn vị hành chính, lịch sử sáp nhập và bản đồ vị trí.

Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?