📍 Tỉnh Nghệ An: 130 Đơn Vị Hành Chính Cấp Xã (2026)

🏛️ Đơn vị hành chính
130 phường/xã
📐 Diện tích
16.284,03 km²
👥 Dân số
3.530.039 người

📖 Giới thiệu tổng quan về Tỉnh Nghệ An

Tỉnh Nghệ An là một đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, có tổng cộng 130 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm:

  • 119 xã trên địa bàn toàn tỉnh
  • 11 phường thuộc các đô thị, thành phố trực thuộc

Về mặt tự nhiên, Tỉnh Nghệ An có tổng diện tích 16.284,03 km², quy mô dân số đạt 3.530.039 người. Đây là dữ liệu quan trọng để đánh giá mật độ dân cư và tiềm năng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

🗺️ Bản đồ hành chính Tỉnh Nghệ An

📊 Thống kê chi tiết Tỉnh Nghệ An năm 2026

1. Tỉnh Nghệ An có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Theo số liệu thống kê mới nhất, Tỉnh Nghệ An có tổng cộng 130 đơn vị hành chính cấp xã. Cụ thể:

Loại đơn vịSố lượngTỷ lệ
🏘️ Xã11991.5%
🏙️ Phường118.5%
TỔNG CỘNG130100%

2. Diện tích Tỉnh Nghệ An là bao nhiêu km²?

Tỉnh Nghệ An có tổng diện tích tự nhiên là 16.284,03 km².

Trong đó:

  • Đơn vị có diện tích lớn nhất: Xã Thông Thụ với 706,75 km²
  • Đơn vị có diện tích nhỏ nhất: Phường Thành Vinh với 15,54 km²

3. Dân số Tỉnh Nghệ An là bao nhiêu người?

Tính đến số liệu mới nhất, Tỉnh Nghệ An có tổng dân số khoảng 3.530.039 người.

Phân bố dân cư không đồng đều giữa các đơn vị hành chính:

  • Đơn vị đông dân nhất: Phường Trường Vinh với 141.477 người
  • Đơn vị ít dân nhất: Xã Mậu Thạch với 132 người

Top 5 đơn vị đông dân nhất:

  1. Phường Trường Vinh: 141.477 người
  2. Phường Thành Vinh: 123.507 người
  3. Xã Bình Minh: 83.354 người
  4. Phường Vinh Phú: 74.473 người
  5. Xã Quỳnh Lưu: 73.584 người

4. Mật độ dân số Tỉnh Nghệ An như thế nào?

Mật độ dân số của Tỉnh Nghệ An có sự chênh lệch đáng kể giữa các đơn vị hành chính:

  • Mật độ cao nhất: Phường Thành Vinh với 7.948 người/km² — đây thường là các phường trung tâm đô thị
  • Mật độ thấp nhất: Xã Mậu Thạch với 1 người/km² — đây thường là các xã vùng sâu, vùng xa

📝 Hướng dẫn tra cứu thông tin Tỉnh Nghệ An

Để tra cứu thông tin chi tiết về các đơn vị hành chính cấp xã thuộc Tỉnh Nghệ An, bạn có thể:

  1. Xem bảng danh sách bên dưới — Hiển thị đầy đủ 130 đơn vị với dân số, diện tích, mật độ
  2. Sử dụng ô tìm kiếm — Gõ tên xã, phường hoặc mã đơn vị hành chính để lọc nhanh
  3. Lọc theo loại — Chọn "Xã", "Phường" hoặc "Đặc khu" để xem từng nhóm
  4. Lọc theo quận/huyện cũ — Chọn quận/huyện trước sáp nhập để xem các đơn vị thuộc khu vực đó
  5. Nhấp vào tên đơn vị — Xem thông tin chi tiết, dân số, diện tích, lịch sử sáp nhập

🔍 Danh sách 130 xã, phường, đặc khu thuộc Tỉnh Nghệ An

Cập nhật mới nhất 14/09/2026

Hiển thị 130 / 130 kết quả
Trang 1 / 1
#Tên đơn vịLoạiDân sốDiện tíchMật độQuận/Huyện cũChi tiết
1 Xã An Châu
Mã: 17479
65.588 người70.25 km²934người/km²- Xem →
2 Xã Anh Sơn
Mã: 17329
29.539 người196.65 km²150người/km²- Xem →
3 Xã Anh Sơn Đông
Mã: 17365
16.214 người65.85 km²246người/km²- Xem →
4 Xã Bạch Hà
Mã: 17707
39.332 người79.28 km²496người/km²- Xem →
5 Xã Bạch Ngọc
Mã: 17623
29.021 người72.2 km²402người/km²- Xem →
6 Xã Bắc Lý
Mã: 16819
5.552 người109.17 km²51người/km²- Xem →
7 Xã Bích Hào
Mã: 17818
3.396 người147.06 km²23người/km²Thanh Xuân cũ Xem →
8 Xã Bình Chuẩn
Mã: 17230
4.638 người182.19 km²25người/km²- Xem →
9 Xã Bình Minh
Mã: 17515
83.354 người36.7 km²2.271người/km²- Xem →
10 Xã Cam Phục
Mã: 17242
7.412 người162.43 km²46người/km²- Xem →
11 Xã Cát Ngạn
Mã: 17728
22.995 người59.28 km²388người/km²- Xem →
12 Xã Châu Bình
Mã: 16804
11.038 người130.91 km²84người/km²- Xem →
13 Xã Châu Hồng
Mã: 17044
11.809 người134.05 km²88người/km²- Xem →
14 Xã Châu Khê
Mã: 17248
1.221 người544.31 km²2người/km²- Xem →
15 Xã Châu Lộc
Mã: 17056
7.234 người85.69 km²84người/km²- Xem →
16 Xã Châu Tiến
Mã: 16792
1.806 người247.16 km²7người/km²Quỳ Châu cũ Xem →
17 Xã Chiêu Lưu
Mã: 16855
9.797 người196.93 km²50người/km²- Xem →
18 Xã Con Cuông
Mã: 17254
26.043 người155.45 km²168người/km²- Xem →
19 Phường Cửa Lò
Mã: 16732
Phường6.476 người29.09 km²223người/km²- Xem →
20 Xã Diễn Châu
Mã: 17464
63.294 người22.21 km²2.850người/km²- Xem →
21 Xã Đại Đồng
Mã: 17713
63.131 người77.87 km²811người/km²Thanh Chương cũ Xem →
22 Xã Đại Huệ
Mã: 17944
24.441 người36.11 km²677người/km²- Xem →
23 Xã Đô Lương
Mã: 17662
6.196 người50.06 km²124người/km²- Xem →
24 Xã Đông Hiếu
Mã: 17017
28.634 người63.87 km²448người/km²- Xem →
...

❓ Câu hỏi thường gặp về Tỉnh Nghệ An

1. Tỉnh Nghệ An có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Tỉnh Nghệ An có tổng cộng 130 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 119 xã , 11 phường .

2. Diện tích Tỉnh Nghệ An là bao nhiêu?

Tỉnh Nghệ An có diện tích tự nhiên là 16.284,03 km².

3. Dân số Tỉnh Nghệ An là bao nhiêu người?

Theo số liệu mới nhất, Tỉnh Nghệ An có dân số khoảng 3.530.039 người.

5. Làm sao để tra cứu thông tin chi tiết một xã, phường thuộc Nghệ An?

Bạn có thể sử dụng ô tìm kiếm ở trên để gõ tên xã, phường cần tra cứu. Sau đó nhấp vào tên đơn vị để xem thông tin chi tiết bao gồm: dân số, diện tích, mật độ dân số, mã đơn vị hành chính, lịch sử sáp nhập và bản đồ vị trí.

Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?