Tỉnh Ninh Bình là một đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, có tổng cộng 129 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm:
Về mặt tự nhiên, Tỉnh Ninh Bình có tổng diện tích 3.831,62 km², quy mô dân số đạt 4.412.264 người. Đây là dữ liệu quan trọng để đánh giá mật độ dân cư và tiềm năng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
Trung tâm hành chính của Tỉnh được đặt tại phường Hoa Lư, là nơi tập trung các cơ quan đầu não của tỉnh.
Về vị trí kinh tế, Ninh Bình thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng, có đường biên giới giáp với Có đường biên giới Phía bắc giáp Hưng Yên và Hà Nội, phía tây giáp Phú Thọ và Thanh Hóa, phía đông giáp biển Đông; được sáp nhập với Nam Định và Hà Nam, có Tràng An di sản thế giới. Điều này tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển giao thương, dịch vụ và công nghiệp.
Theo số liệu thống kê mới nhất, Tỉnh Ninh Bình có tổng cộng 129 đơn vị hành chính cấp xã. Cụ thể:
| Loại đơn vị | Số lượng | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| 🏘️ Xã | 97 | 75.2% |
| 🏙️ Phường | 32 | 24.8% |
| TỔNG CỘNG | 129 | 100% |
Tỉnh Ninh Bình có tổng diện tích tự nhiên là 3.831,62 km².
Trong đó:
Tính đến số liệu mới nhất, Tỉnh Ninh Bình có tổng dân số khoảng 4.412.264 người.
Phân bố dân cư không đồng đều giữa các đơn vị hành chính:
Top 5 đơn vị đông dân nhất:
Mật độ dân số của Tỉnh Ninh Bình có sự chênh lệch đáng kể giữa các đơn vị hành chính:
Để tra cứu thông tin chi tiết về các đơn vị hành chính cấp xã thuộc Tỉnh Ninh Bình, bạn có thể:
Cập nhật mới nhất 30/10/2026
| # | Tên đơn vị | Loại | Dân số | Diện tích | Mật độ | Quận/Huyện trước đây | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Xã Bắc Lý
Mã: 13579
|
Xã | 30.984 người | 31,17 km² | 994 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 2 |
Xã Bình An
Mã: 13540
|
Xã | 38.881 người | 37,76 km² | 1.029,7 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 3 |
Xã Bình Giang
Mã: 13531
|
Xã | 24.343 người | 24,15 km² | 1.008 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 4 |
Xã Bình Lục
Mã: 13504
|
Xã | 35.225 người | 23,97 km² | 1.469,5 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 5 |
Xã Bình Minh
Mã: 14623
|
Xã | 31.090 người | 34,44 km² | 902,7 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 6 |
Xã Bình Mỹ
Mã: 13501
|
Xã | 33.253 người | 30,28 km² | 1.098,2 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 7 |
Xã Bình Sơn
Mã: 13558
|
Xã | 32.475 người | 28,06 km² | 1.157,3 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 8 |
Xã Cát Thành
Mã: 14056
|
Xã | 39.035 người | 23,07 km² | 1.692 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 9 |
Xã Chất Bình
Mã: 14653
|
Xã | 17.237 người | 18,6 km² | 926,7 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 10 |
Phường Châu Sơn
Mã: 13318
|
Phường | 33.348 người | 17,45 km² | 1.911,1 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 11 |
Xã Cổ Lễ
Mã: 14026
|
Xã | 40.163 người | 18,33 km² | 2.191,1 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 12 |
Xã Cúc Phương
Mã: 14404
|
Xã | 8.650 người | 132,68 km² | 65,2 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 13 |
Phường Duy Hà
Mã: 13336
|
Phường | 24.310 người | 15,46 km² | 1.572,4 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 14 |
Phường Duy Tân
Mã: 13330
|
Phường | 28.299 người | 28,86 km² | 980,6 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 15 |
Phường Duy Tiên
Mã: 13324
|
Phường | 39.957 người | 28,93 km² | 1.381,2 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 16 |
Xã Đại Hoàng
Mã: 14500
|
Xã | 23.848 người | 23,75 km² | 1.004,1 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 17 |
Xã Định Hóa
Mã: 14677
|
Xã | 24.438 người | 21,44 km² | 1.139,8 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 18 |
Phường Đông A
Mã: 13693
|
Phường | 31.802 người | 22,07 km² | 1.441 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 19 |
Phường Đông Hoa Lư
Mã: 14566
|
Phường | 34.414 người | 25,62 km² | 1.343,2 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 20 |
Xã Đồng Thái
Mã: 14746
|
Xã | 24.049 người | 47,6 km² | 505,2 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 21 |
Xã Đồng Thịnh
Mã: 13900
|
Xã | 30.888 người | 30,45 km² | 1.014,4 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 22 |
Phường Đồng Văn
Mã: 13348
|
Phường | 34.484 người | 18,88 km² | 1.826,5 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 23 |
Xã Gia Hưng
Mã: 14482
|
Xã | 21.669 người | 28,37 km² | 763,8 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 24 |
Xã Gia Lâm
Mã: 14389
|
Xã | 20.189 người | 37,61 km² | 536,8 người/km² | Gia Lâm cũ | Xem → |
Tỉnh Ninh Bình có tổng cộng 129 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 97 xã , 32 phường .
Tỉnh Ninh Bình có diện tích tự nhiên là 3.831,62 km².
Theo số liệu mới nhất, Tỉnh Ninh Bình có dân số khoảng 4.412.264 người.
Mã vùng điện thoại cố định của Tỉnh Ninh Bình là 0229.
Trung tâm hành chính của Tỉnh Ninh Bình được đặt tại phường Hoa Lư.
Bạn có thể sử dụng ô tìm kiếm ở trên để gõ tên xã, phường cần tra cứu. Sau đó nhấp vào tên đơn vị để xem thông tin chi tiết bao gồm: dân số, diện tích, mật độ dân số, mã đơn vị hành chính, lịch sử sáp nhập và bản đồ vị trí.
Nhấp vào tên đơn vị bên dưới để xem thông tin chi tiết:
... và 99 đơn vị khác (xem đầy đủ ở bảng phía trên)
VỀ CHÚNG TÔI
CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM
MST: 4401128420
Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm
LIÊN HỆ
Hotline: 0782244468 - 0966902248
Email: info@vnlawfirm.vn
ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM
© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.