📍 Tỉnh Ninh Bình: 129 Đơn Vị Hành Chính Cấp Xã (2026)

🏛️ Đơn vị hành chính
129 phường/xã
📐 Diện tích
17.532,90 km²
👥 Dân số
4.412.264 người

📖 Giới thiệu tổng quan về Tỉnh Ninh Bình

Tỉnh Ninh Bình là một đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, có tổng cộng 129 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm:

  • 97 xã trên địa bàn toàn tỉnh
  • 32 phường thuộc các đô thị, thành phố trực thuộc

Về mặt tự nhiên, Tỉnh Ninh Bình có tổng diện tích 17.532,90 km², quy mô dân số đạt 4.412.264 người. Đây là dữ liệu quan trọng để đánh giá mật độ dân cư và tiềm năng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

🗺️ Bản đồ hành chính Tỉnh Ninh Bình

📊 Thống kê chi tiết Tỉnh Ninh Bình năm 2026

1. Tỉnh Ninh Bình có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Theo số liệu thống kê mới nhất, Tỉnh Ninh Bình có tổng cộng 129 đơn vị hành chính cấp xã. Cụ thể:

Loại đơn vịSố lượngTỷ lệ
🏘️ Xã9775.2%
🏙️ Phường3224.8%
TỔNG CỘNG129100%

2. Diện tích Tỉnh Ninh Bình là bao nhiêu km²?

Tỉnh Ninh Bình có tổng diện tích tự nhiên là 17.532,90 km².

Trong đó:

  • Đơn vị có diện tích lớn nhất: Phường Kim Thanh với 13.715 km²
  • Đơn vị có diện tích nhỏ nhất: Phường Phủ Lý với 11,84 km²

3. Dân số Tỉnh Ninh Bình là bao nhiêu người?

Tính đến số liệu mới nhất, Tỉnh Ninh Bình có tổng dân số khoảng 4.412.264 người.

Phân bố dân cư không đồng đều giữa các đơn vị hành chính:

  • Đơn vị đông dân nhất: Phường Nam Định với 188.751 người
  • Đơn vị ít dân nhất: Xã Cúc Phương với 8.650 người

Top 5 đơn vị đông dân nhất:

  1. Phường Nam Định: 188.751 người
  2. Phường Hoa Lư: 148.406 người
  3. Xã Xuân Trường: 71.656 người
  4. Phường Trường Thi: 69.988 người
  5. Xã Hải Hưng: 64.918 người

4. Mật độ dân số Tỉnh Ninh Bình như thế nào?

Mật độ dân số của Tỉnh Ninh Bình có sự chênh lệch đáng kể giữa các đơn vị hành chính:

  • Mật độ cao nhất: Phường Nam Định với 9.480 người/km² — đây thường là các phường trung tâm đô thị
  • Mật độ thấp nhất: Xã Cúc Phương với 65 người/km² — đây thường là các xã vùng sâu, vùng xa

📝 Hướng dẫn tra cứu thông tin Tỉnh Ninh Bình

Để tra cứu thông tin chi tiết về các đơn vị hành chính cấp xã thuộc Tỉnh Ninh Bình, bạn có thể:

  1. Xem bảng danh sách bên dưới — Hiển thị đầy đủ 129 đơn vị với dân số, diện tích, mật độ
  2. Sử dụng ô tìm kiếm — Gõ tên xã, phường hoặc mã đơn vị hành chính để lọc nhanh
  3. Lọc theo loại — Chọn "Xã", "Phường" hoặc "Đặc khu" để xem từng nhóm
  4. Lọc theo quận/huyện cũ — Chọn quận/huyện trước sáp nhập để xem các đơn vị thuộc khu vực đó
  5. Nhấp vào tên đơn vị — Xem thông tin chi tiết, dân số, diện tích, lịch sử sáp nhập

🔍 Danh sách 129 xã, phường, đặc khu thuộc Tỉnh Ninh Bình

Cập nhật mới nhất 14/09/2026

Hiển thị 129 / 129 kết quả
Trang 1 / 1
#Tên đơn vịLoạiDân sốDiện tíchMật độQuận/Huyện cũChi tiết
1 Xã Bắc Lý
Mã: 13579
30.984 người31.17 km²994người/km²- Xem →
2 Xã Bình An
Mã: 13540
38.881 người37.76 km²1.030người/km²- Xem →
3 Xã Bình Giang
Mã: 13531
24.343 người24.15 km²1.008người/km²- Xem →
4 Xã Bình Lục
Mã: 13504
35.225 người23.97 km²1.470người/km²- Xem →
5 Xã Bình Minh
Mã: 14623
31.090 người34.44 km²903người/km²- Xem →
6 Xã Bình Mỹ
Mã: 13501
33.253 người30.28 km²1.098người/km²- Xem →
7 Xã Bình Sơn
Mã: 13558
32.475 người28.06 km²1.157người/km²- Xem →
8 Xã Cát Thành
Mã: 14056
39.035 người23.07 km²1.692người/km²- Xem →
9 Xã Chất Bình
Mã: 14653
17.237 người18.6 km²927người/km²- Xem →
10 Phường Châu Sơn
Mã: 13318
Phường33.348 người17.45 km²1.911người/km²- Xem →
11 Xã Cổ Lễ
Mã: 14026
40.163 người18.33 km²2.191người/km²- Xem →
12 Xã Cúc Phương
Mã: 14404
8.650 người132.68 km²65người/km²- Xem →
13 Phường Duy Hà
Mã: 13336
Phường24.310 người15.46 km²1.572người/km²- Xem →
14 Phường Duy Tân
Mã: 13330
Phường28.299 người28.86 km²981người/km²- Xem →
15 Phường Duy Tiên
Mã: 13324
Phường39.957 người28.93 km²1.381người/km²- Xem →
16 Xã Đại Hoàng
Mã: 14500
23.848 người23.75 km²1.004người/km²- Xem →
17 Xã Định Hóa
Mã: 14677
24.438 người21.44 km²1.140người/km²- Xem →
18 Phường Đông A
Mã: 13693
Phường31.802 người22.07 km²1.441người/km²- Xem →
19 Phường Đông Hoa Lư
Mã: 14566
Phường34.414 người25.62 km²1.343người/km²- Xem →
20 Xã Đồng Thái
Mã: 14746
24.049 người47.6 km²505người/km²- Xem →
21 Xã Đồng Thịnh
Mã: 13900
30.888 người30.45 km²1.014người/km²- Xem →
22 Phường Đồng Văn
Mã: 13348
Phường34.484 người18.88 km²1.826người/km²- Xem →
23 Xã Gia Hưng
Mã: 14482
21.669 người28.37 km²764người/km²- Xem →
24 Xã Gia Lâm
Mã: 14389
20.189 người37.61 km²537người/km²Gia Lâm cũ Xem →
...

❓ Câu hỏi thường gặp về Tỉnh Ninh Bình

1. Tỉnh Ninh Bình có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Tỉnh Ninh Bình có tổng cộng 129 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 97 xã , 32 phường .

2. Diện tích Tỉnh Ninh Bình là bao nhiêu?

Tỉnh Ninh Bình có diện tích tự nhiên là 17.532,90 km².

3. Dân số Tỉnh Ninh Bình là bao nhiêu người?

Theo số liệu mới nhất, Tỉnh Ninh Bình có dân số khoảng 4.412.264 người.

5. Làm sao để tra cứu thông tin chi tiết một xã, phường thuộc Ninh Bình?

Bạn có thể sử dụng ô tìm kiếm ở trên để gõ tên xã, phường cần tra cứu. Sau đó nhấp vào tên đơn vị để xem thông tin chi tiết bao gồm: dân số, diện tích, mật độ dân số, mã đơn vị hành chính, lịch sử sáp nhập và bản đồ vị trí.

Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?