Tỉnh Phú Thọ là một đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, có tổng cộng 148 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm:
Về mặt tự nhiên, Tỉnh Phú Thọ có tổng diện tích 10.177,81 km², quy mô dân số đạt 4.017.595 người. Đây là dữ liệu quan trọng để đánh giá mật độ dân cư và tiềm năng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
Trung tâm hành chính của Tỉnh được đặt tại phường Việt Trì, là nơi tập trung các cơ quan đầu não của tỉnh.
Về vị trí kinh tế, Phú Thọ thuộc vùng Trung du và miền núi phía Bắc, có đường biên giới giáp với Có đường biên giới Phía bắc giáp Tuyên Quang và Thái Nguyên, phía đông giáp Hà Nội và Ninh Bình, phía nam giáp Thanh Hóa, phía tây giáp Sơn La và Lào Cai; được sáp nhập với Vĩnh Phúc và Hòa Bình, đất tổ Hùng Vương. Điều này tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển giao thương, dịch vụ và công nghiệp.
Theo số liệu thống kê mới nhất, Tỉnh Phú Thọ có tổng cộng 148 đơn vị hành chính cấp xã. Cụ thể:
| Loại đơn vị | Số lượng | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| 🏘️ Xã | 133 | 89.9% |
| 🏙️ Phường | 15 | 10.1% |
| TỔNG CỘNG | 148 | 100% |
Tỉnh Phú Thọ có tổng diện tích tự nhiên là 10.177,81 km².
Trong đó:
Tính đến số liệu mới nhất, Tỉnh Phú Thọ có tổng dân số khoảng 4.017.595 người.
Phân bố dân cư không đồng đều giữa các đơn vị hành chính:
Top 5 đơn vị đông dân nhất:
Mật độ dân số của Tỉnh Phú Thọ có sự chênh lệch đáng kể giữa các đơn vị hành chính:
Để tra cứu thông tin chi tiết về các đơn vị hành chính cấp xã thuộc Tỉnh Phú Thọ, bạn có thể:
Cập nhật mới nhất 30/10/2026
| # | Tên đơn vị | Loại | Dân số | Diện tích | Mật độ | Quận/Huyện trước đây | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Xã An Bình
Mã: 05425
|
Xã | 51.382 người | 61,84 km² | 830,9 người/km² | Huyện Lạc Thủy cũ | Xem → |
| 2 |
Xã An Nghĩa
Mã: 05395
|
Xã | 27.556 người | 95,73 km² | 287,9 người/km² | Huyện Lạc Thủy cũ | Xem → |
| 3 |
Phường Âu Cơ
Mã: 07948
|
Phường | 18.951 người | 12,51 km² | 1.514,9 người/km² | Thị xã Phú Thọ cũ | Xem → |
| 4 |
Xã Bản Nguyên
Mã: 08527
|
Xã | 38.963 người | 26,15 km² | 1.490 người/km² | Huyện Lâm Thao cũ | Xem → |
| 5 |
Xã Bao La
Mã: 05245
|
Xã | 12.409 người | 104,27 km² | 119 người/km² | Huyện Mai Châu cũ | Xem → |
| 6 |
Xã Bằng Luân
Mã: 07996
|
Xã | 16.932 người | 59,77 km² | 283,3 người/km² | Huyện Đoan Hùng cũ | Xem → |
| 7 |
Xã Bình Nguyên
Mã: 08935
|
Xã | 46.425 người | 30,6 km² | 1.517,2 người/km² | Huyện Bình Xuyên cũ | Xem → |
| 8 |
Xã Bình Phú
Mã: 08275
|
Xã | 51.081 người | 47,3 km² | 1.079,9 người/km² | Huyện Phù Ninh cũ | Xem → |
| 9 |
Xã Bình Tuyền
Mã: 08944
|
Xã | 29.926 người | 58,5 km² | 511,6 người/km² | Huyện Bình Xuyên cũ | Xem → |
| 10 |
Xã Bình Xuyên
Mã: 08950
|
Xã | 32.534 người | 29,5 km² | 1.102,8 người/km² | Huyện Bình Xuyên cũ | Xem → |
| 11 |
Xã Cao Dương
Mã: 05047
|
Xã | 36.783 người | 113,38 km² | 324,4 người/km² | Huyện Lương Sơn cũ | Xem → |
| 12 |
Xã Cao Phong
Mã: 05089
|
Xã | 20.372 người | 77,76 km² | 262 người/km² | Huyện Cao Phong cũ | Xem → |
| 13 |
Xã Cao Sơn
Mã: 04876
|
Xã | 8.872 người | 124,93 km² | 71 người/km² | Huyện Đà Bắc cũ | Xem → |
| 14 |
Xã Cẩm Khê
Mã: 08341
|
Xã | 47.059 người | 50,44 km² | 933 người/km² | Huyện Cẩm Khê cũ | Xem → |
| 15 |
Xã Chân Mộng
Mã: 08038
|
Xã | 38.565 người | 89,85 km² | 429,2 người/km² | Huyện Đoan Hùng cũ | Xem → |
| 16 |
Xã Chí Đám
Mã: 07999
|
Xã | 28.005 người | 49,36 km² | 567,4 người/km² | Huyện Đoan Hùng cũ | Xem → |
| 17 |
Xã Chí Tiên
Mã: 08218
|
Xã | 17.550 người | 23,75 km² | 738,9 người/km² | Huyện Thanh Ba cũ | Xem → |
| 18 |
Xã Cự Đồng
Mã: 08614
|
Xã | 14.988 người | 45,77 km² | 327,5 người/km² | Huyện Thanh Sơn cũ | Xem → |
| 19 |
Xã Dân Chủ
Mã: 08254
|
Xã | 18.568 người | 29,85 km² | 622 người/km² | Huyện Phù Ninh cũ | Xem → |
| 20 |
Xã Dũng Tiến
Mã: 05086
|
Xã | 20.000 người | 101,1 km² | 197,8 người/km² | Huyện Kim Bôi cũ | Xem → |
| 21 |
Xã Đà Bắc
Mã: 04831
|
Xã | 19.834 người | 136,8 km² | 145 người/km² | Huyện Đà Bắc cũ | Xem → |
| 22 |
Xã Đại Đình
Mã: 08923
|
Xã | 20.551 người | 44 km² | 467,1 người/km² | Huyện Tam Đảo cũ | Xem → |
| 23 |
Xã Đại Đồng
Mã: 05347
|
Xã | 63.131 người | 77,87 km² | 810,7 người/km² | Huyện Lạc Sơn cũ | Xem → |
| 24 |
Xã Đan Thượng
Mã: 08071
|
Xã | 28.838 người | 84,15 km² | 342,7 người/km² | Huyện Hạ Hòa cũ | Xem → |
Tỉnh Phú Thọ có tổng cộng 148 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 133 xã , 15 phường .
Tỉnh Phú Thọ có diện tích tự nhiên là 10.177,81 km².
Theo số liệu mới nhất, Tỉnh Phú Thọ có dân số khoảng 4.017.595 người.
Mã vùng điện thoại cố định của Tỉnh Phú Thọ là 0210.
Trung tâm hành chính của Tỉnh Phú Thọ được đặt tại phường Việt Trì.
Bạn có thể sử dụng ô tìm kiếm ở trên để gõ tên xã, phường cần tra cứu. Sau đó nhấp vào tên đơn vị để xem thông tin chi tiết bao gồm: dân số, diện tích, mật độ dân số, mã đơn vị hành chính, lịch sử sáp nhập và bản đồ vị trí.
Nhấp vào tên đơn vị bên dưới để xem thông tin chi tiết:
... và 118 đơn vị khác (xem đầy đủ ở bảng phía trên)
VỀ CHÚNG TÔI
CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM
MST: 4401128420
Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm
LIÊN HỆ
Hotline: 0782244468 - 0966902248
Email: info@vnlawfirm.vn
ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM
© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.