📍 Tỉnh Phú Thọ: 148 Đơn Vị Hành Chính Cấp Xã (2026)

🏛️ Đơn vị hành chính
148 phường/xã
📐 Diện tích
10.867,74 km²
👥 Dân số
3.721.038 người

📖 Giới thiệu tổng quan về Tỉnh Phú Thọ

Tỉnh Phú Thọ là một đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, có tổng cộng 148 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm:

  • 133 xã trên địa bàn toàn tỉnh
  • 15 phường thuộc các đô thị, thành phố trực thuộc

Về mặt tự nhiên, Tỉnh Phú Thọ có tổng diện tích 10.867,74 km², quy mô dân số đạt 3.721.038 người. Đây là dữ liệu quan trọng để đánh giá mật độ dân cư và tiềm năng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

🗺️ Bản đồ hành chính Tỉnh Phú Thọ

📊 Thống kê chi tiết Tỉnh Phú Thọ năm 2026

1. Tỉnh Phú Thọ có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Theo số liệu thống kê mới nhất, Tỉnh Phú Thọ có tổng cộng 148 đơn vị hành chính cấp xã. Cụ thể:

Loại đơn vịSố lượngTỷ lệ
🏘️ Xã13389.9%
🏙️ Phường1510.1%
TỔNG CỘNG148100%

2. Diện tích Tỉnh Phú Thọ là bao nhiêu km²?

Tỉnh Phú Thọ có tổng diện tích tự nhiên là 10.867,74 km².

Trong đó:

  • Đơn vị có diện tích lớn nhất: Xã Tiền Phong với 319,02 km²
  • Đơn vị có diện tích nhỏ nhất: Phường Hòa Bình với 0,98 km²

3. Dân số Tỉnh Phú Thọ là bao nhiêu người?

Tính đến số liệu mới nhất, Tỉnh Phú Thọ có tổng dân số khoảng 3.721.038 người.

Phân bố dân cư không đồng đều giữa các đơn vị hành chính:

  • Đơn vị đông dân nhất: Phường Tân Hòa với 93.437 người
  • Đơn vị ít dân nhất: Xã Dũng Tiến với 20 người

Top 5 đơn vị đông dân nhất:

  1. Phường Tân Hòa: 93.437 người
  2. Phường Vĩnh Phúc: 78.371 người
  3. Phường Việt Trì: 73.006 người
  4. Phường Hòa Bình: 69.318 người
  5. Phường Phúc Yên: 63.954 người

4. Mật độ dân số Tỉnh Phú Thọ như thế nào?

Mật độ dân số của Tỉnh Phú Thọ có sự chênh lệch đáng kể giữa các đơn vị hành chính:

  • Mật độ cao nhất: Phường Hòa Bình với 70.733 người/km² — đây thường là các phường trung tâm đô thị
  • Mật độ thấp nhất: Xã Hoàng An với 1 người/km² — đây thường là các xã vùng sâu, vùng xa

📝 Hướng dẫn tra cứu thông tin Tỉnh Phú Thọ

Để tra cứu thông tin chi tiết về các đơn vị hành chính cấp xã thuộc Tỉnh Phú Thọ, bạn có thể:

  1. Xem bảng danh sách bên dưới — Hiển thị đầy đủ 148 đơn vị với dân số, diện tích, mật độ
  2. Sử dụng ô tìm kiếm — Gõ tên xã, phường hoặc mã đơn vị hành chính để lọc nhanh
  3. Lọc theo loại — Chọn "Xã", "Phường" hoặc "Đặc khu" để xem từng nhóm
  4. Lọc theo quận/huyện cũ — Chọn quận/huyện trước sáp nhập để xem các đơn vị thuộc khu vực đó
  5. Nhấp vào tên đơn vị — Xem thông tin chi tiết, dân số, diện tích, lịch sử sáp nhập

🔍 Danh sách 148 xã, phường, đặc khu thuộc Tỉnh Phú Thọ

Cập nhật mới nhất 14/09/2026

Hiển thị 148 / 148 kết quả
Trang 1 / 1
#Tên đơn vịLoạiDân sốDiện tíchMật độQuận/Huyện cũChi tiết
1 Xã An Bình
Mã: 05425
51.382 người61,84 km²831người/km²Huyện Lạc Thủy cũ Xem →
2 Xã An Nghĩa
Mã: 05395
27.556 người95,73 km²288người/km²Huyện Lạc Thủy cũ Xem →
3 Phường Âu Cơ
Mã: 07948
Phường18.951 người12,51 km²1.515người/km²Thị xã Phú Thọ cũ Xem →
4 Xã Bản Nguyên
Mã: 08527
38.963 người26,15 km²1.490người/km²Huyện Lâm Thao cũ Xem →
5 Xã Bao La
Mã: 05245
12.409 người104,27 km²119người/km²Huyện Mai Châu cũ Xem →
6 Xã Bằng Luân
Mã: 07996
16.932 người59,77 km²283người/km²Huyện Đoan Hùng cũ Xem →
7 Xã Bình Nguyên
Mã: 08935
46.425 người30,6 km²1.517người/km²Huyện Bình Xuyên cũ Xem →
8 Xã Bình Phú
Mã: 08275
51.081 người47,3 km²1.080người/km²Huyện Phù Ninh cũ Xem →
9 Xã Bình Tuyền
Mã: 08944
29.926 người58,5 km²512người/km²Huyện Bình Xuyên cũ Xem →
10 Xã Bình Xuyên
Mã: 08950
32.534 người29,5 km²1.103người/km²Huyện Bình Xuyên cũ Xem →
11 Xã Cao Dương
Mã: 05047
36.783 người113,38 km²324người/km²Huyện Lương Sơn cũ Xem →
12 Xã Cao Phong
Mã: 05089
20.372 người77,76 km²262người/km²Huyện Cao Phong cũ Xem →
13 Xã Cao Sơn
Mã: 04876
8.872 người124,93 km²71người/km²Huyện Đà Bắc cũ Xem →
14 Xã Cẩm Khê
Mã: 08341
47.059 người50,44 km²933người/km²Huyện Cẩm Khê cũ Xem →
15 Xã Chân Mộng
Mã: 08038
38.565 người89,85 km²429người/km²Huyện Đoan Hùng cũ Xem →
16 Xã Chí Đám
Mã: 07999
28.005 người49,36 km²567người/km²Huyện Đoan Hùng cũ Xem →
17 Xã Chí Tiên
Mã: 08218
1.755 người23,75 km²74người/km²Huyện Thanh Ba cũ Xem →
18 Xã Cự Đồng
Mã: 08614
14.988 người45,77 km²327người/km²Huyện Thanh Sơn cũ Xem →
19 Xã Dân Chủ
Mã: 08254
18.568 người29,85 km²622người/km²Huyện Phù Ninh cũ Xem →
20 Xã Dũng Tiến
Mã: 05086
20 người101,1 km²-người/km²Huyện Kim Bôi cũ Xem →
21 Xã Đà Bắc
Mã: 04831
19.834 người136,8 km²145người/km²Huyện Đà Bắc cũ Xem →
22 Xã Đại Đình
Mã: 08923
20.551 người44 km²467người/km²Huyện Tam Đảo cũ Xem →
23 Xã Đại Đồng
Mã: 05347
63.131 người77,87 km²811người/km²Huyện Lạc Sơn cũ Xem →
24 Xã Đan Thượng
Mã: 08071
28.838 người84,15 km²343người/km²Huyện Hạ Hòa cũ Xem →
...

❓ Câu hỏi thường gặp về Tỉnh Phú Thọ

1. Tỉnh Phú Thọ có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Tỉnh Phú Thọ có tổng cộng 148 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 133 xã , 15 phường .

2. Diện tích Tỉnh Phú Thọ là bao nhiêu?

Tỉnh Phú Thọ có diện tích tự nhiên là 10.867,74 km².

3. Dân số Tỉnh Phú Thọ là bao nhiêu người?

Theo số liệu mới nhất, Tỉnh Phú Thọ có dân số khoảng 3.721.038 người.

5. Làm sao để tra cứu thông tin chi tiết một xã, phường thuộc Phú Thọ?

Bạn có thể sử dụng ô tìm kiếm ở trên để gõ tên xã, phường cần tra cứu. Sau đó nhấp vào tên đơn vị để xem thông tin chi tiết bao gồm: dân số, diện tích, mật độ dân số, mã đơn vị hành chính, lịch sử sáp nhập và bản đồ vị trí.

Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?