Tỉnh Quảng Ngãi là một đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, có tổng cộng 96 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm:
Về mặt tự nhiên, Tỉnh Quảng Ngãi có tổng diện tích 14.349,46 km², quy mô dân số đạt 2.135.719 người. Đây là dữ liệu quan trọng để đánh giá mật độ dân cư và tiềm năng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
Trung tâm hành chính của Tỉnh được đặt tại phường Cẩm Thành, là nơi tập trung các cơ quan đầu não của tỉnh.
Về vị trí kinh tế, Quảng Ngãi thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ, có đường biên giới giáp với Có đường biên giới Phía bắc giáp Đà Nẵng, phía tây giáp biên giới Lào và Campuchia, phía nam giáp Gia Lai, phía đông giáp biển Đông; được sáp nhập với Kon Tum, có KKT Dung Quất. Điều này tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển giao thương, dịch vụ và công nghiệp.
Theo số liệu thống kê mới nhất, Tỉnh Quảng Ngãi có tổng cộng 96 đơn vị hành chính cấp xã. Cụ thể:
| Loại đơn vị | Số lượng | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| 🏘️ Xã | 86 | 89.6% |
| 🏙️ Phường | 9 | 9.4% |
| 🏝️ Đặc khu | 1 | 1% |
| TỔNG CỘNG | 96 | 100% |
Tỉnh Quảng Ngãi có tổng diện tích tự nhiên là 14.349,46 km².
Trong đó:
Tính đến số liệu mới nhất, Tỉnh Quảng Ngãi có tổng dân số khoảng 2.135.719 người.
Phân bố dân cư không đồng đều giữa các đơn vị hành chính:
Top 5 đơn vị đông dân nhất:
Mật độ dân số của Tỉnh Quảng Ngãi có sự chênh lệch đáng kể giữa các đơn vị hành chính:
Để tra cứu thông tin chi tiết về các đơn vị hành chính cấp xã thuộc Tỉnh Quảng Ngãi, bạn có thể:
Cập nhật mới nhất 30/10/2026
| # | Tên đơn vị | Loại | Dân số | Diện tích | Mật độ | Quận/Huyện trước đây | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Xã An Phú
Mã: 21034
|
Xã | 49.051 người | 34,7 km² | 1.413,6 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 2 |
Xã Ba Dinh
Mã: 21499
|
Xã | 7.257 người | 97,05 km² | 74,8 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 3 |
Xã Ba Động
Mã: 21496
|
Xã | 7.688 người | 103,01 km² | 74,6 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 4 |
Xã Ba Gia
Mã: 21205
|
Xã | 21.511 người | 66,14 km² | 325,2 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 5 |
Xã Ba Tô
Mã: 21523
|
Xã | 9.555 người | 274,4 km² | 34,8 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 6 |
Xã Ba Tơ
Mã: 21484
|
Xã | 12.263 người | 120,91 km² | 101,4 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 7 |
Xã Ba Vì
Mã: 21529
|
Xã | 11.372 người | 125,4 km² | 90,7 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 8 |
Xã Ba Vinh
Mã: 21490
|
Xã | 6.425 người | 115 km² | 55,9 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 9 |
Xã Ba Xa
Mã: 21538
|
Xã | 5.452 người | 102,79 km² | 53 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 10 |
Xã Bình Chương
Mã: 21100
|
Xã | 16.565 người | 30,79 km² | 538 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 11 |
Xã Bình Minh
Mã: 21085
|
Xã | 83.354 người | 36,7 km² | 2.271,2 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 12 |
Xã Bình Sơn
Mã: 21040
|
Xã | 61.517 người | 281,7 km² | 218,4 người/km² | Bình Thạnh cũ | Xem → |
| 13 |
Xã Bờ Y
Mã: 23377
|
Xã | 35.375 người | 242,11 km² | 146,1 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 14 |
Xã Cà Đam
Mã: 21136
|
Xã | 4.336 người | 112,35 km² | 38,6 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 15 |
Phường Cẩm Thành
Mã: 21025
|
Phường | 60.996 người | 7,93 km² | 7.691,8 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 16 |
Xã Dục Nông
Mã: 23383
|
Xã | 15.771 người | 321,99 km² | 49 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 17 |
Phường Đăk Bla
Mã: 23302
|
Phường | 21.816 người | 286,47 km² | 76,2 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 18 |
Phường Đăk Cấm
Mã: 23284
|
Phường | 29.799 người | 66,33 km² | 449,3 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 19 |
Xã Đăk Hà
Mã: 23500
|
Xã | 36.087 người | 104,08 km² | 346,7 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 20 |
Xã Đăk Kôi
Mã: 23485
|
Xã | 5.950 người | 450,48 km² | 13,2 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 21 |
Xã Đăk Long
Mã: 23368
|
Xã | 5.193 người | 280,5 km² | 18,5 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 22 |
Xã Đăk Mar
Mã: 23512
|
Xã | 19.599 người | 112,79 km² | 173,8 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 23 |
Xã Đăk Môn
Mã: 23374
|
Xã | 13.685 người | 150,8 km² | 90,7 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 24 |
Xã Đăk Pék
Mã: 23341
|
Xã | 17.434 người | 182,72 km² | 95,4 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
Tỉnh Quảng Ngãi có tổng cộng 96 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 86 xã , 9 phường và 1 đặc khu.
Tỉnh Quảng Ngãi có diện tích tự nhiên là 14.349,46 km².
Theo số liệu mới nhất, Tỉnh Quảng Ngãi có dân số khoảng 2.135.719 người.
Mã vùng điện thoại cố định của Tỉnh Quảng Ngãi là 0255.
Trung tâm hành chính của Tỉnh Quảng Ngãi được đặt tại phường Cẩm Thành.
Bạn có thể sử dụng ô tìm kiếm ở trên để gõ tên xã, phường cần tra cứu. Sau đó nhấp vào tên đơn vị để xem thông tin chi tiết bao gồm: dân số, diện tích, mật độ dân số, mã đơn vị hành chính, lịch sử sáp nhập và bản đồ vị trí.
Nhấp vào tên đơn vị bên dưới để xem thông tin chi tiết:
... và 66 đơn vị khác (xem đầy đủ ở bảng phía trên)
VỀ CHÚNG TÔI
CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM
MST: 4401128420
Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm
LIÊN HỆ
Hotline: 0782244468 - 0966902248
Email: info@vnlawfirm.vn
ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM
© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.