📍 Tỉnh Quảng Ngãi: 96 Đơn Vị Hành Chính Cấp Xã (2026)

🏛️ Đơn vị hành chính
96 phường/xã
📐 Diện tích
613.145,84 km²
👥 Dân số
1.992.393 người

📖 Giới thiệu tổng quan về Tỉnh Quảng Ngãi

Tỉnh Quảng Ngãi là một đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, có tổng cộng 96 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm:

  • 86 xã trên địa bàn toàn tỉnh
  • 9 phường thuộc các đô thị, thành phố trực thuộc
  • 1 đặc khu (đơn vị hành chính đặc biệt)

Về mặt tự nhiên, Tỉnh Quảng Ngãi có tổng diện tích 613.145,84 km², quy mô dân số đạt 1.992.393 người. Đây là dữ liệu quan trọng để đánh giá mật độ dân cư và tiềm năng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

🗺️ Bản đồ hành chính Tỉnh Quảng Ngãi

📊 Thống kê chi tiết Tỉnh Quảng Ngãi năm 2026

1. Tỉnh Quảng Ngãi có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Theo số liệu thống kê mới nhất, Tỉnh Quảng Ngãi có tổng cộng 96 đơn vị hành chính cấp xã. Cụ thể:

Loại đơn vịSố lượngTỷ lệ
🏘️ Xã8689.6%
🏙️ Phường99.4%
🏝️ Đặc khu11%
TỔNG CỘNG96100%

2. Diện tích Tỉnh Quảng Ngãi là bao nhiêu km²?

Tỉnh Quảng Ngãi có tổng diện tích tự nhiên là 613.145,84 km².

Trong đó:

  • Đơn vị có diện tích lớn nhất: Xã Mỏ Cày với 448.446 km²
  • Đơn vị có diện tích nhỏ nhất: Phường Cẩm Thành với 7,93 km²

3. Dân số Tỉnh Quảng Ngãi là bao nhiêu người?

Tính đến số liệu mới nhất, Tỉnh Quảng Ngãi có tổng dân số khoảng 1.992.393 người.

Phân bố dân cư không đồng đều giữa các đơn vị hành chính:

  • Đơn vị đông dân nhất: Xã Bình Minh với 83.354 người
  • Đơn vị ít dân nhất: Xã Măng Bút với 91 người

Top 5 đơn vị đông dân nhất:

  1. Xã Bình Minh: 83.354 người
  2. Phường Kon Tum: 77.456 người
  3. Phường Nghĩa Lộ: 73.556 người
  4. Xã Bình Sơn: 61.517 người
  5. Phường Cẩm Thành: 60.996 người

4. Mật độ dân số Tỉnh Quảng Ngãi như thế nào?

Mật độ dân số của Tỉnh Quảng Ngãi có sự chênh lệch đáng kể giữa các đơn vị hành chính:

  • Mật độ cao nhất: Phường Cẩm Thành với 7.692 người/km² — đây thường là các phường trung tâm đô thị
  • Mật độ thấp nhất: Xã Ia Tơi với 1 người/km² — đây thường là các xã vùng sâu, vùng xa

📝 Hướng dẫn tra cứu thông tin Tỉnh Quảng Ngãi

Để tra cứu thông tin chi tiết về các đơn vị hành chính cấp xã thuộc Tỉnh Quảng Ngãi, bạn có thể:

  1. Xem bảng danh sách bên dưới — Hiển thị đầy đủ 96 đơn vị với dân số, diện tích, mật độ
  2. Sử dụng ô tìm kiếm — Gõ tên xã, phường hoặc mã đơn vị hành chính để lọc nhanh
  3. Lọc theo loại — Chọn "Xã", "Phường" hoặc "Đặc khu" để xem từng nhóm
  4. Lọc theo quận/huyện cũ — Chọn quận/huyện trước sáp nhập để xem các đơn vị thuộc khu vực đó
  5. Nhấp vào tên đơn vị — Xem thông tin chi tiết, dân số, diện tích, lịch sử sáp nhập

🔍 Danh sách 96 xã, phường, đặc khu thuộc Tỉnh Quảng Ngãi

Cập nhật mới nhất 14/09/2026

Hiển thị 96 / 96 kết quả
Trang 1 / 1
#Tên đơn vịLoạiDân sốDiện tíchMật độQuận/Huyện cũChi tiết
1 Xã An Phú
Mã: 21034
49.051 người34.7 km²1.414người/km²- Xem →
2 Xã Ba Dinh
Mã: 21499
7.257 người97.05 km²75người/km²- Xem →
3 Xã Ba Động
Mã: 21496
7.688 người103.01 km²75người/km²- Xem →
4 Xã Ba Gia
Mã: 21205
21.511 người66.14 km²325người/km²- Xem →
5 Xã Ba Tô
Mã: 21523
9.555 người274.4 km²35người/km²- Xem →
6 Xã Ba Tơ
Mã: 21484
12.263 người120.91 km²101người/km²- Xem →
7 Xã Ba Vì
Mã: 21529
11.372 người125.4 km²91người/km²- Xem →
8 Xã Ba Vinh
Mã: 21490
6.425 người115 km²56người/km²- Xem →
9 Xã Ba Xa
Mã: 21538
5.452 người102.79 km²53người/km²- Xem →
10 Xã Bình Chương
Mã: 21100
16.565 người30.79 km²538người/km²- Xem →
11 Xã Bình Minh
Mã: 21085
83.354 người36.7 km²2.271người/km²- Xem →
12 Xã Bình Sơn
Mã: 21040
61.517 người281.7 km²218người/km²Bình Thạnh cũ Xem →
13 Xã Bờ Y
Mã: 23377
35.375 người242.11 km²146người/km²- Xem →
14 Xã Cà Đam
Mã: 21136
4.336 người112.35 km²39người/km²- Xem →
15 Phường Cẩm Thành
Mã: 21025
Phường60.996 người7.93 km²7.692người/km²- Xem →
16 Xã Dục Nông
Mã: 23383
15.771 người321.99 km²49người/km²- Xem →
17 Phường Đăk Bla
Mã: 23302
PhườngĐang cập nhật149.847 km²-người/km²- Xem →
18 Phường Đăk Cấm
Mã: 23284
Phường29.799 người66.33 km²449người/km²- Xem →
19 Xã Đăk Hà
Mã: 23500
36.087 người104.08 km²347người/km²- Xem →
20 Xã Đăk Kôi
Mã: 23485
5.950 người450.48 km²13người/km²- Xem →
21 Xã Đăk Long
Mã: 23368
5.193 người280.5 km²19người/km²- Xem →
22 Xã Đăk Mar
Mã: 23512
19.599 người112.79 km²174người/km²- Xem →
23 Xã Đăk Môn
Mã: 23374
13.685 người150.8 km²91người/km²- Xem →
24 Xã Đăk Pék
Mã: 23341
17.434 người182.72 km²95người/km²- Xem →

❓ Câu hỏi thường gặp về Tỉnh Quảng Ngãi

1. Tỉnh Quảng Ngãi có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Tỉnh Quảng Ngãi có tổng cộng 96 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 86 xã , 9 phường1 đặc khu.

2. Diện tích Tỉnh Quảng Ngãi là bao nhiêu?

Tỉnh Quảng Ngãi có diện tích tự nhiên là 613.145,84 km².

3. Dân số Tỉnh Quảng Ngãi là bao nhiêu người?

Theo số liệu mới nhất, Tỉnh Quảng Ngãi có dân số khoảng 1.992.393 người.

5. Làm sao để tra cứu thông tin chi tiết một xã, phường thuộc Quảng Ngãi?

Bạn có thể sử dụng ô tìm kiếm ở trên để gõ tên xã, phường cần tra cứu. Sau đó nhấp vào tên đơn vị để xem thông tin chi tiết bao gồm: dân số, diện tích, mật độ dân số, mã đơn vị hành chính, lịch sử sáp nhập và bản đồ vị trí.

Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?