Thành phố

Thành phố Quảng Ninh: 54 đơn vị hành chính cấp xã

Cập nhật 2026
Miền Bắc
Mã 22
Thành phố Quảng Ninh - Bản đồ hành chính 2026
Thành phố Quảng Ninh
Mã tỉnh thành
22
Đơn vị hành chính
54 phường/xã
Diện tích
6.164,63 km²
Dân số
1.573.914 người
Mã điện thoại
0203
GRDP
347,5 nghìn tỷ
GRDP/người
232,0 triệu VND
Thu ngân sách
53,7 nghìn tỷ
Trung tâm hành chính
Phường Hạ Long
Vùng kinh tế
Đồng bằng sông Hồng

Giới thiệu tổng quan về Thành phố Quảng Ninh

Thành phố Quảng Ninh là một đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, có tổng cộng 54 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm:

  • 22 xã trên địa bàn toàn thành phố
  • 30 phường thuộc các khu vực đô thị
  • 2 đặc khu (đơn vị hành chính đặc biệt)

Về mặt tự nhiên, Thành phố Quảng Ninh có tổng diện tích 6.164,63 km², quy mô dân số đạt 1.573.914 người. Đây là dữ liệu quan trọng để đánh giá mật độ dân cư và tiềm năng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

Trung tâm hành chính của Thành phố được đặt tại Phường Hạ Long, là nơi tập trung các cơ quan đầu não của thành phố.

Về vị trí kinh tế, Quảng Ninh thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng, có đường biên giới giáp với Có đường biên giới Phía bắc giáp Trung Quốc, phía tây giáp Lạng Sơn, tây nam giáp Bắc Ninh, phía nam giáp Hải Phòng, phía đông giáp biển Đông; Quảng Ninh có vịnh Hạ Long di sản thế giới và là TP Du Lịch của miền Bắc.. Điều này tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển giao thương, dịch vụ và công nghiệp.

Bản đồ hành chính Thành phố Quảng Ninh

Bản đồ Thành phố Quảng Ninh

Thống kê chi tiết Thành phố Quảng Ninh năm 2026

1. Thành phố Quảng Ninh có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Theo số liệu thống kê mới nhất, Thành phố Quảng Ninh có tổng cộng 54 đơn vị hành chính cấp xã. Cụ thể:

Loại đơn vị Số lượng Tỷ lệ
🏘️ Xã 22 40.7%
🏙️ Phường 30 55.6%
🏝️ Đặc khu 2 3.7%
TỔNG CỘNG 54 100%

2. Diện tích Thành phố Quảng Ninh là bao nhiêu km²?

Thành phố Quảng Ninh có tổng diện tích tự nhiên là 6.164,63 km².

Trong đó:

  • Đơn vị có diện tích lớn nhất: đặc khu Vân Đồn với 538,92 km²
  • Đơn vị có diện tích nhỏ nhất: Phường Hồng Gai với 5 km²

3. Dân số Thành phố Quảng Ninh là bao nhiêu người?

Tính đến số liệu mới nhất, Thành phố Quảng Ninh có tổng dân số khoảng 1.573.914 người.

Phân bố dân cư không đồng đều giữa các đơn vị hành chính:

  • Đơn vị đông dân nhất: Phường Mạo Khê với 72.012 người
  • Đơn vị ít dân nhất: Xã Cái Chiên với 752 người

Top 5 đơn vị đông dân nhất:

  1. Phường Mạo Khê: 72.012 người
  2. Xã Thống Nhất: 71.665 người
  3. Phường Cửa Ông: 66.504 người
  4. Phường Cẩm Phả: 61.506 người
  5. Phường Uông Bí: 59.866 người

4. Mật độ dân số Thành phố Quảng Ninh như thế nào?

Mật độ dân số của Thành phố Quảng Ninh có sự chênh lệch đáng kể giữa các đơn vị hành chính:

  • Mật độ cao nhất: Phường Hồng Gai với 10.266,60 người/km² — đây thường là các phường trung tâm đô thị
  • Mật độ thấp nhất: Xã Lương Minh với 24,90 người/km² — đây thường là các xã vùng sâu, vùng xa

Hướng dẫn tra cứu thông tin Thành phố Quảng Ninh

Để tra cứu thông tin chi tiết về các đơn vị hành chính cấp xã thuộc Thành phố Quảng Ninh, bạn có thể:

  1. Xem bảng danh sách bên dưới — Hiển thị đầy đủ 54 đơn vị với dân số, diện tích, mật độ
  2. Sử dụng ô tìm kiếm — Gõ tên xã, phường hoặc mã đơn vị hành chính để lọc nhanh
  3. Lọc theo loại — Chọn "Xã", "Phường" hoặc "Đặc khu" để xem từng nhóm
  4. Lọc theo quận/huyện cũ — Chọn quận/huyện trước sáp nhập để xem các đơn vị thuộc khu vực đó
  5. Nhấp vào tên đơn vị — Xem thông tin chi tiết, dân số, diện tích, lịch sử sáp nhập

Danh sách 54 xã, phường, đặc khu thuộc Thành phố Quảng Ninh

Cập nhật mới nhất 30/10/2026

Hiển thị 54 / 54 kết quả
Trang 1 / 1
# Tên đơn vị Loại Dân số Diện tích Mật độ Quận/Huyện trước đây Chi tiết
1 Phường An Sinh
Mã: 07090
Phường 24.956 người 106,42 km² 234,5 người/km² Thành phố Đông Triều cũ Xem →
2 Xã Ba Chẽ
Mã: 06970
Xã 17.504 người 332,68 km² 52,6 người/km² Huyện Ba Chẽ cũ Xem →
3 Phường Bãi Cháy
Mã: 06673
Phường 42.108 người 25,39 km² 1.658,4 người/km² Thành phố Hạ Long cũ Xem →
4 Phường Bình Khê
Mã: 07081
Phường 21.845 người 138,74 km² 157,5 người/km² Thành phố Đông Triều cũ Xem →
5 Xã Bình Liêu
Mã: 06838
Xã 16.220 người 225,29 km² 72 người/km² Huyện Bình Liêu cũ Xem →
6 Xã Cái Chiên
Mã: 06967
Xã 752 người 25,9 km² 29 người/km² Huyện Hải Hà cũ Xem →
7 Phường Cao Xanh
Mã: 06658
Phường 32.809 người 38,89 km² 843,6 người/km² Thành phố Hạ Long cũ Xem →
8 Phường Cẩm Phả
Mã: 06793
Phường 61.506 người 17,52 km² 3.510,6 người/km² Thành phố Cẩm Phả cũ Xem →
9 đặc khu Cô Tô
Mã: 07192
đặc khu 5.151 người 53,68 km² 96 người/km² Huyện Cô Tô cũ Xem →
10 Phường Cửa Ông
Mã: 06781
Phường 66.504 người 41,07 km² 1.619,3 người/km² Thành phố Cẩm Phả cũ Xem →
11 Xã Đầm Hà
Mã: 06895
Xã 25.947 người 142,43 km² 182,2 người/km² Huyện Đầm Hà cũ Xem →
12 Xã Điền Xá
Mã: 06874
Xã 6.956 người 240,49 km² 28,9 người/km² Huyện Tiên Yên cũ Xem →
13 Phường Đông Mai
Mã: 07135
Phường 21.649 người 50,61 km² 427,8 người/km² Thị xã Quảng Yên cũ Xem →
14 Xã Đông Ngũ
Mã: 06877
Xã 18.063 người 142,8 km² 126,5 người/km² Huyện Tiên Yên cũ Xem →
15 Phường Đông Triều
Mã: 07093
Phường 43.712 người 40,42 km² 1.081,4 người/km² Thành phố Đông Triều cũ Xem →
16 Xã Đường Hoa
Mã: 06946
Xã 17.201 người 220,38 km² 78,1 người/km² Huyện Hải Hà cũ Xem →
17 Phường Hà An
Mã: 07168
Phường 21.314 người 100,18 km² 212,8 người/km² Thị xã Quảng Yên cũ Xem →
18 Phường Hà Lầm
Mã: 06676
Phường 47.747 người 11,99 km² 3.982,2 người/km² Thành phố Hạ Long cũ Xem →
19 Phường Hạ Long
Mã: 06688
Phường 52.905 người 6,08 km² 8.701,5 người/km² Thành phố Hạ Long cũ Xem →
20 Phường Hà Tu
Mã: 06652
Phường 29.643 người 37,6 km² 788,4 người/km² Thành phố Hạ Long cũ Xem →
21 Xã Hải Hòa
Mã: 06799
Xã 5.731 người 95,87 km² 59,8 người/km² Thành phố Cẩm Phả cũ Xem →
22 Xã Hải Lạng
Mã: 06886
Xã 9.827 người 131,03 km² 75 người/km² Huyện Tiên Yên cũ Xem →
23 Xã Hải Ninh
Mã: 06733
Xã 19.422 người 289,99 km² 67 người/km² Thành phố Móng Cái cũ Xem →
24 Xã Hải Sơn
Mã: 06724
Xã 4.567 người 132,04 km² 34,6 người/km² Thành phố Móng Cái cũ Xem →

Câu hỏi thường gặp về Thành phố Quảng Ninh

1. Thành phố Quảng Ninh có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Thành phố Quảng Ninh có tổng cộng 54 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 22 xã , 30 phường và 2 đặc khu.

2. Diện tích Thành phố Quảng Ninh là bao nhiêu?

Thành phố Quảng Ninh có diện tích tự nhiên là 6.164,63 km².

3. Dân số Thành phố Quảng Ninh là bao nhiêu người?

Theo số liệu mới nhất, Thành phố Quảng Ninh có dân số khoảng 1.573.914 người.

4. Mã điện thoại Thành phố Quảng Ninh là gì?

Mã vùng điện thoại cố định của Thành phố Quảng Ninh là 0203.

5. Trung tâm hành chính Thành phố Quảng Ninh ở đâu?

Trung tâm hành chính của Thành phố Quảng Ninh được đặt tại Phường Hạ Long.

6. Làm sao để tra cứu thông tin chi tiết một xã, phường thuộc Quảng Ninh?

Bạn có thể sử dụng ô tìm kiếm ở trên để gõ tên xã, phường cần tra cứu. Sau đó nhấp vào tên đơn vị để xem thông tin chi tiết bao gồm: dân số, diện tích, mật độ dân số, mã đơn vị hành chính, lịch sử sáp nhập và bản đồ vị trí.

Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?