📍 Thành phố Quảng Ninh: 54 Đơn Vị Hành Chính Cấp Xã (2026)

🏛️ Đơn vị hành chính
54 phường/xã
📐 Diện tích
6.164,63 km²
👥 Dân số
1.573.914 người

📖 Giới thiệu tổng quan về Thành phố Quảng Ninh

Thành phố Quảng Ninh là một đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, có tổng cộng 54 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm:

  • 22 xã trên địa bàn toàn tỉnh
  • 30 phường thuộc các đô thị, thành phố trực thuộc
  • 2 đặc khu (đơn vị hành chính đặc biệt)

Về mặt tự nhiên, Thành phố Quảng Ninh có tổng diện tích 6.164,63 km², quy mô dân số đạt 1.573.914 người. Đây là dữ liệu quan trọng để đánh giá mật độ dân cư và tiềm năng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

🗺️ Bản đồ hành chính Thành phố Quảng Ninh

📊 Thống kê chi tiết Thành phố Quảng Ninh năm 2026

1. Thành phố Quảng Ninh có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Theo số liệu thống kê mới nhất, Thành phố Quảng Ninh có tổng cộng 54 đơn vị hành chính cấp xã. Cụ thể:

Loại đơn vịSố lượngTỷ lệ
🏘️ Xã2240.7%
🏙️ Phường3055.6%
🏝️ Đặc khu23.7%
TỔNG CỘNG54100%

2. Diện tích Thành phố Quảng Ninh là bao nhiêu km²?

Thành phố Quảng Ninh có tổng diện tích tự nhiên là 6.164,63 km².

Trong đó:

  • Đơn vị có diện tích lớn nhất: đặc khu Vân Đồn với 538,92 km²
  • Đơn vị có diện tích nhỏ nhất: Phường Hồng Gai với 5 km²

3. Dân số Thành phố Quảng Ninh là bao nhiêu người?

Tính đến số liệu mới nhất, Thành phố Quảng Ninh có tổng dân số khoảng 1.573.914 người.

Phân bố dân cư không đồng đều giữa các đơn vị hành chính:

  • Đơn vị đông dân nhất: Phường Mạo Khê với 72.012 người
  • Đơn vị ít dân nhất: Xã Cái Chiên với 752 người

Top 5 đơn vị đông dân nhất:

  1. Phường Mạo Khê: 72.012 người
  2. Xã Thống Nhất: 71.665 người
  3. Phường Cửa Ông: 66.504 người
  4. Phường Cẩm Phả: 61.506 người
  5. Phường Uông Bí: 59.866 người

4. Mật độ dân số Thành phố Quảng Ninh như thế nào?

Mật độ dân số của Thành phố Quảng Ninh có sự chênh lệch đáng kể giữa các đơn vị hành chính:

  • Mật độ cao nhất: Phường Hồng Gai với 10.267 người/km² — đây thường là các phường trung tâm đô thị
  • Mật độ thấp nhất: Xã Lương Minh với 25 người/km² — đây thường là các xã vùng sâu, vùng xa

📝 Hướng dẫn tra cứu thông tin Thành phố Quảng Ninh

Để tra cứu thông tin chi tiết về các đơn vị hành chính cấp xã thuộc Thành phố Quảng Ninh, bạn có thể:

  1. Xem bảng danh sách bên dưới — Hiển thị đầy đủ 54 đơn vị với dân số, diện tích, mật độ
  2. Sử dụng ô tìm kiếm — Gõ tên xã, phường hoặc mã đơn vị hành chính để lọc nhanh
  3. Lọc theo loại — Chọn "Xã", "Phường" hoặc "Đặc khu" để xem từng nhóm
  4. Lọc theo quận/huyện cũ — Chọn quận/huyện trước sáp nhập để xem các đơn vị thuộc khu vực đó
  5. Nhấp vào tên đơn vị — Xem thông tin chi tiết, dân số, diện tích, lịch sử sáp nhập

🔍 Danh sách 54 xã, phường, đặc khu thuộc Thành phố Quảng Ninh

Cập nhật mới nhất 14/09/2026

Hiển thị 54 / 54 kết quả
Trang 1 / 1
#Tên đơn vịLoạiDân sốDiện tíchMật độQuận/Huyện cũChi tiết
1 Phường An Sinh
Mã: 07090
Phường24.956 người106,42 km²235người/km²Thành phố Đông Triều cũ Xem →
2 Xã Ba Chẽ
Mã: 06970
17.504 người332,68 km²53người/km²Huyện Ba Chẽ cũ Xem →
3 Phường Bãi Cháy
Mã: 06673
Phường42.108 người25,39 km²1.658người/km²Thành phố Hạ Long cũ Xem →
4 Phường Bình Khê
Mã: 07081
Phường21.845 người138,74 km²157người/km²Thành phố Đông Triều cũ Xem →
5 Xã Bình Liêu
Mã: 06838
16.220 người225,29 km²72người/km²Huyện Bình Liêu cũ Xem →
6 Xã Cái Chiên
Mã: 06967
752 người25,9 km²29người/km²Huyện Hải Hà cũ Xem →
7 Phường Cao Xanh
Mã: 06658
Phường32.809 người38,89 km²844người/km²Thành phố Hạ Long cũ Xem →
8 Phường Cẩm Phả
Mã: 06793
Phường61.506 người17,52 km²3.511người/km²Thành phố Cẩm Phả cũ Xem →
9 đặc khu Cô Tô
Mã: 07192
đặc khu5.151 người53,68 km²96người/km²Huyện Cô Tô cũ Xem →
10 Phường Cửa Ông
Mã: 06781
Phường66.504 người41,07 km²1.619người/km²Thành phố Cẩm Phả cũ Xem →
11 Xã Đầm Hà
Mã: 06895
25.947 người142,43 km²182người/km²Huyện Đầm Hà cũ Xem →
12 Xã Điền Xá
Mã: 06874
6.956 người240,49 km²29người/km²Huyện Tiên Yên cũ Xem →
13 Phường Đông Mai
Mã: 07135
Phường21.649 người50,61 km²428người/km²Thị xã Quảng Yên cũ Xem →
14 Xã Đông Ngũ
Mã: 06877
18.063 người142,8 km²126người/km²Huyện Tiên Yên cũ Xem →
15 Phường Đông Triều
Mã: 07093
Phường43.712 người40,42 km²1.081người/km²Thành phố Đông Triều cũ Xem →
16 Xã Đường Hoa
Mã: 06946
17.201 người220,38 km²78người/km²Huyện Hải Hà cũ Xem →
17 Phường Hà An
Mã: 07168
Phường21.314 người100,18 km²213người/km²Thị xã Quảng Yên cũ Xem →
18 Phường Hà Lầm
Mã: 06676
Phường47.747 người11,99 km²3.982người/km²Thành phố Hạ Long cũ Xem →
19 Phường Hạ Long
Mã: 06688
Phường52.905 người6,08 km²8.701người/km²Thành phố Hạ Long cũ Xem →
20 Phường Hà Tu
Mã: 06652
Phường29.643 người37,6 km²788người/km²Thành phố Hạ Long cũ Xem →
21 Xã Hải Hòa
Mã: 06799
5.731 người95,87 km²60người/km²Thành phố Cẩm Phả cũ Xem →
22 Xã Hải Lạng
Mã: 06886
9.827 người131,03 km²75người/km²Huyện Tiên Yên cũ Xem →
23 Xã Hải Ninh
Mã: 06733
19.422 người289,99 km²67người/km²Thành phố Móng Cái cũ Xem →
24 Xã Hải Sơn
Mã: 06724
4.567 người132,04 km²35người/km²Thành phố Móng Cái cũ Xem →

❓ Câu hỏi thường gặp về Thành phố Quảng Ninh

1. Thành phố Quảng Ninh có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Thành phố Quảng Ninh có tổng cộng 54 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 22 xã , 30 phường2 đặc khu.

2. Diện tích Thành phố Quảng Ninh là bao nhiêu?

Thành phố Quảng Ninh có diện tích tự nhiên là 6.164,63 km².

3. Dân số Thành phố Quảng Ninh là bao nhiêu người?

Theo số liệu mới nhất, Thành phố Quảng Ninh có dân số khoảng 1.573.914 người.

5. Làm sao để tra cứu thông tin chi tiết một xã, phường thuộc Quảng Ninh?

Bạn có thể sử dụng ô tìm kiếm ở trên để gõ tên xã, phường cần tra cứu. Sau đó nhấp vào tên đơn vị để xem thông tin chi tiết bao gồm: dân số, diện tích, mật độ dân số, mã đơn vị hành chính, lịch sử sáp nhập và bản đồ vị trí.

Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?