Thành phố Quảng Ninh là một đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, có tổng cộng 54 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm:
Về mặt tự nhiên, Thành phố Quảng Ninh có tổng diện tích 6.164,63 km², quy mô dân số đạt 1.573.914 người. Đây là dữ liệu quan trọng để đánh giá mật độ dân cư và tiềm năng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
Theo số liệu thống kê mới nhất, Thành phố Quảng Ninh có tổng cộng 54 đơn vị hành chính cấp xã. Cụ thể:
| Loại đơn vị | Số lượng | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| 🏘️ Xã | 22 | 40.7% |
| 🏙️ Phường | 30 | 55.6% |
| 🏝️ Đặc khu | 2 | 3.7% |
| TỔNG CỘNG | 54 | 100% |
Thành phố Quảng Ninh có tổng diện tích tự nhiên là 6.164,63 km².
Trong đó:
Tính đến số liệu mới nhất, Thành phố Quảng Ninh có tổng dân số khoảng 1.573.914 người.
Phân bố dân cư không đồng đều giữa các đơn vị hành chính:
Top 5 đơn vị đông dân nhất:
Mật độ dân số của Thành phố Quảng Ninh có sự chênh lệch đáng kể giữa các đơn vị hành chính:
Để tra cứu thông tin chi tiết về các đơn vị hành chính cấp xã thuộc Thành phố Quảng Ninh, bạn có thể:
Cập nhật mới nhất 14/09/2026
| # | Tên đơn vị | Loại | Dân số | Diện tích | Mật độ | Quận/Huyện cũ | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Phường An Sinh
Mã: 07090 | Phường | 24.956 người | 106,42 km² | 235người/km² | Thành phố Đông Triều cũ | Xem → |
| 2 |
Xã Ba Chẽ
Mã: 06970 | Xã | 17.504 người | 332,68 km² | 53người/km² | Huyện Ba Chẽ cũ | Xem → |
| 3 |
Phường Bãi Cháy
Mã: 06673 | Phường | 42.108 người | 25,39 km² | 1.658người/km² | Thành phố Hạ Long cũ | Xem → |
| 4 |
Phường Bình Khê
Mã: 07081 | Phường | 21.845 người | 138,74 km² | 157người/km² | Thành phố Đông Triều cũ | Xem → |
| 5 |
Xã Bình Liêu
Mã: 06838 | Xã | 16.220 người | 225,29 km² | 72người/km² | Huyện Bình Liêu cũ | Xem → |
| 6 |
Xã Cái Chiên
Mã: 06967 | Xã | 752 người | 25,9 km² | 29người/km² | Huyện Hải Hà cũ | Xem → |
| 7 |
Phường Cao Xanh
Mã: 06658 | Phường | 32.809 người | 38,89 km² | 844người/km² | Thành phố Hạ Long cũ | Xem → |
| 8 |
Phường Cẩm Phả
Mã: 06793 | Phường | 61.506 người | 17,52 km² | 3.511người/km² | Thành phố Cẩm Phả cũ | Xem → |
| 9 |
đặc khu Cô Tô
Mã: 07192 | đặc khu | 5.151 người | 53,68 km² | 96người/km² | Huyện Cô Tô cũ | Xem → |
| 10 |
Phường Cửa Ông
Mã: 06781 | Phường | 66.504 người | 41,07 km² | 1.619người/km² | Thành phố Cẩm Phả cũ | Xem → |
| 11 |
Xã Đầm Hà
Mã: 06895 | Xã | 25.947 người | 142,43 km² | 182người/km² | Huyện Đầm Hà cũ | Xem → |
| 12 |
Xã Điền Xá
Mã: 06874 | Xã | 6.956 người | 240,49 km² | 29người/km² | Huyện Tiên Yên cũ | Xem → |
| 13 |
Phường Đông Mai
Mã: 07135 | Phường | 21.649 người | 50,61 km² | 428người/km² | Thị xã Quảng Yên cũ | Xem → |
| 14 |
Xã Đông Ngũ
Mã: 06877 | Xã | 18.063 người | 142,8 km² | 126người/km² | Huyện Tiên Yên cũ | Xem → |
| 15 |
Phường Đông Triều
Mã: 07093 | Phường | 43.712 người | 40,42 km² | 1.081người/km² | Thành phố Đông Triều cũ | Xem → |
| 16 |
Xã Đường Hoa
Mã: 06946 | Xã | 17.201 người | 220,38 km² | 78người/km² | Huyện Hải Hà cũ | Xem → |
| 17 |
Phường Hà An
Mã: 07168 | Phường | 21.314 người | 100,18 km² | 213người/km² | Thị xã Quảng Yên cũ | Xem → |
| 18 |
Phường Hà Lầm
Mã: 06676 | Phường | 47.747 người | 11,99 km² | 3.982người/km² | Thành phố Hạ Long cũ | Xem → |
| 19 |
Phường Hạ Long
Mã: 06688 | Phường | 52.905 người | 6,08 km² | 8.701người/km² | Thành phố Hạ Long cũ | Xem → |
| 20 |
Phường Hà Tu
Mã: 06652 | Phường | 29.643 người | 37,6 km² | 788người/km² | Thành phố Hạ Long cũ | Xem → |
| 21 |
Xã Hải Hòa
Mã: 06799 | Xã | 5.731 người | 95,87 km² | 60người/km² | Thành phố Cẩm Phả cũ | Xem → |
| 22 |
Xã Hải Lạng
Mã: 06886 | Xã | 9.827 người | 131,03 km² | 75người/km² | Huyện Tiên Yên cũ | Xem → |
| 23 |
Xã Hải Ninh
Mã: 06733 | Xã | 19.422 người | 289,99 km² | 67người/km² | Thành phố Móng Cái cũ | Xem → |
| 24 |
Xã Hải Sơn
Mã: 06724 | Xã | 4.567 người | 132,04 km² | 35người/km² | Thành phố Móng Cái cũ | Xem → |
Thành phố Quảng Ninh có tổng cộng 54 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 22 xã , 30 phường và 2 đặc khu.
Thành phố Quảng Ninh có diện tích tự nhiên là 6.164,63 km².
Theo số liệu mới nhất, Thành phố Quảng Ninh có dân số khoảng 1.573.914 người.
Bạn có thể sử dụng ô tìm kiếm ở trên để gõ tên xã, phường cần tra cứu. Sau đó nhấp vào tên đơn vị để xem thông tin chi tiết bao gồm: dân số, diện tích, mật độ dân số, mã đơn vị hành chính, lịch sử sáp nhập và bản đồ vị trí.
Nhấp vào tên đơn vị bên dưới để xem thông tin chi tiết:
... và 24 đơn vị khác (xem đầy đủ ở bảng phía trên)
VỀ CHÚNG TÔI
CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM
MST: 4401128420
Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm
LIÊN HỆ
Hotline: 0782244468 - 0966902248
Email: info@vnlawfirm.vn
ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM
© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.