Tỉnh Quảng Trị là một đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, có tổng cộng 78 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm:
Về mặt tự nhiên, Tỉnh Quảng Trị có tổng diện tích 13.489,55 km², quy mô dân số đạt 1.767.373 người. Đây là dữ liệu quan trọng để đánh giá mật độ dân cư và tiềm năng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
Trung tâm hành chính của Tỉnh được đặt tại phường Đồng Hới, là nơi tập trung các cơ quan đầu não của tỉnh.
Về vị trí kinh tế, Quảng Trị thuộc vùng Bắc Trung Bộ, có đường biên giới giáp với Có đường biên giới Phía bắc giáp Hà Tĩnh, phía nam giáp Huế, phía tây giáp Lào, phía đông giáp biển Đông; được sáp nhập với Quảng Bình, có động Phong Nha - Kẻ Bàng. Điều này tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển giao thương, dịch vụ và công nghiệp.
Theo số liệu thống kê mới nhất, Tỉnh Quảng Trị có tổng cộng 78 đơn vị hành chính cấp xã. Cụ thể:
| Loại đơn vị | Số lượng | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| 🏘️ Xã | 69 | 88.5% |
| 🏙️ Phường | 8 | 10.3% |
| 🏝️ Đặc khu | 1 | 1.3% |
| TỔNG CỘNG | 78 | 100% |
Tỉnh Quảng Trị có tổng diện tích tự nhiên là 13.489,55 km².
Trong đó:
Tính đến số liệu mới nhất, Tỉnh Quảng Trị có tổng dân số khoảng 1.767.373 người.
Phân bố dân cư không đồng đều giữa các đơn vị hành chính:
Top 5 đơn vị đông dân nhất:
Mật độ dân số của Tỉnh Quảng Trị có sự chênh lệch đáng kể giữa các đơn vị hành chính:
Để tra cứu thông tin chi tiết về các đơn vị hành chính cấp xã thuộc Tỉnh Quảng Trị, bạn có thể:
Cập nhật mới nhất 30/10/2026
| # | Tên đơn vị | Loại | Dân số | Diện tích | Mật độ | Quận/Huyện trước đây | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Xã A Dơi
Mã: 19483
|
Xã | 11.058 người | 112,41 km² | 98,4 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 2 |
Xã Ái Tử
Mã: 19669
|
Xã | 19.061 người | 116,74 km² | 163,3 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 3 |
Phường Ba Đồn
Mã: 19009
|
Phường | 28.805 người | 20,45 km² | 1.408,6 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 4 |
Xã Ba Lòng
Mã: 19567
|
Xã | 5.151 người | 210,58 km² | 24,5 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 5 |
Phường Bắc Gianh
Mã: 19066
|
Phường | 32.800 người | 31,14 km² | 1.053,3 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 6 |
Xã Bắc Trạch
Mã: 19126
|
Xã | 36.861 người | 97,61 km² | 377,6 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 7 |
Xã Bến Hải
Mã: 19501
|
Xã | 16.052 người | 54,77 km² | 293,1 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 8 |
Xã Bến Quan
Mã: 19366
|
Xã | 9.447 người | 278,99 km² | 33,9 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 9 |
Xã Bố Trạch
Mã: 19141
|
Xã | 3.323 người | 299,42 km² | 11,1 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 10 |
Xã Cam Hồng
Mã: 19255
|
Xã | 26.663 người | 87,89 km² | 303,4 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 11 |
Xã Cam Lộ
Mã: 19597
|
Xã | 30.111 người | 166,85 km² | 180,5 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 12 |
đặc khu Cồn Cỏ
Mã: 19742
|
đặc khu | 139 người | 2,3 km² | 60,4 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 13 |
Xã Cồn Tiên
Mã: 19537
|
Xã | 20.907 người | 268,58 km² | 77,8 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 14 |
Xã Cửa Tùng
Mã: 19414
|
Xã | 29.398 người | 59,83 km² | 491,4 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 15 |
Xã Cửa Việt
Mã: 19496
|
Xã | 27.143 người | 50,83 km² | 534 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 16 |
Xã Dân Hóa
Mã: 18904
|
Xã | 9.532 người | 365 km² | 26,1 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 17 |
Xã Diên Sanh
Mã: 19681
|
Xã | 25.133 người | 87,97 km² | 285,7 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 18 |
Xã Đakrông
Mã: 19564
|
Xã | 14.627 người | 359,29 km² | 40,7 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 19 |
Phường Đông Hà
Mã: 19333
|
Phường | 50.915 người | 38,05 km² | 1.338,1 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 20 |
Phường Đồng Hới
Mã: 18880
|
Phường | 84.196 người | 41,35 km² | 2.036,2 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 21 |
Xã Đồng Lê
Mã: 18949
|
Xã | 24.533 người | 291,93 km² | 84 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 22 |
Phường Đồng Sơn
Mã: 18871
|
Phường | 32.396 người | 88,03 km² | 368 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 23 |
Phường Đồng Thuận
Mã: 18859
|
Phường | 38.521 người | 26,49 km² | 1.454,2 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 24 |
Xã Đông Trạch
Mã: 19159
|
Xã | 34.174 người | 35,72 km² | 956,7 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
Tỉnh Quảng Trị có tổng cộng 78 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 69 xã , 8 phường và 1 đặc khu.
Tỉnh Quảng Trị có diện tích tự nhiên là 13.489,55 km².
Theo số liệu mới nhất, Tỉnh Quảng Trị có dân số khoảng 1.767.373 người.
Mã vùng điện thoại cố định của Tỉnh Quảng Trị là 0232.
Trung tâm hành chính của Tỉnh Quảng Trị được đặt tại phường Đồng Hới.
Bạn có thể sử dụng ô tìm kiếm ở trên để gõ tên xã, phường cần tra cứu. Sau đó nhấp vào tên đơn vị để xem thông tin chi tiết bao gồm: dân số, diện tích, mật độ dân số, mã đơn vị hành chính, lịch sử sáp nhập và bản đồ vị trí.
Nhấp vào tên đơn vị bên dưới để xem thông tin chi tiết:
... và 48 đơn vị khác (xem đầy đủ ở bảng phía trên)
VỀ CHÚNG TÔI
CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM
MST: 4401128420
Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm
LIÊN HỆ
Hotline: 0782244468 - 0966902248
Email: info@vnlawfirm.vn
ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM
© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.