📍 Tỉnh Quảng Trị: 78 Đơn Vị Hành Chính Cấp Xã (2026)

🏛️ Đơn vị hành chính
78 phường/xã
📐 Diện tích
19.963,45 km²
👥 Dân số
1.115.392 người

📖 Giới thiệu tổng quan về Tỉnh Quảng Trị

Tỉnh Quảng Trị là một đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, có tổng cộng 78 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm:

  • 69 xã trên địa bàn toàn tỉnh
  • 8 phường thuộc các đô thị, thành phố trực thuộc
  • 1 đặc khu (đơn vị hành chính đặc biệt)

Về mặt tự nhiên, Tỉnh Quảng Trị có tổng diện tích 19.963,45 km², quy mô dân số đạt 1.115.392 người. Đây là dữ liệu quan trọng để đánh giá mật độ dân cư và tiềm năng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

🗺️ Bản đồ hành chính Tỉnh Quảng Trị

📊 Thống kê chi tiết Tỉnh Quảng Trị năm 2026

1. Tỉnh Quảng Trị có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Theo số liệu thống kê mới nhất, Tỉnh Quảng Trị có tổng cộng 78 đơn vị hành chính cấp xã. Cụ thể:

Loại đơn vịSố lượngTỷ lệ
🏘️ Xã6988.5%
🏙️ Phường810.3%
🏝️ Đặc khu11.3%
TỔNG CỘNG78100%

2. Diện tích Tỉnh Quảng Trị là bao nhiêu km²?

Tỉnh Quảng Trị có tổng diện tích tự nhiên là 19.963,45 km².

Trong đó:

  • Đơn vị có diện tích lớn nhất: Xã Thượng Trạch với 1.091,53 km²
  • Đơn vị có diện tích nhỏ nhất: Phường Ba Đồn với 20,45 km²

3. Dân số Tỉnh Quảng Trị là bao nhiêu người?

Tính đến số liệu mới nhất, Tỉnh Quảng Trị có tổng dân số khoảng 1.115.392 người.

Phân bố dân cư không đồng đều giữa các đơn vị hành chính:

  • Đơn vị đông dân nhất: Phường Đồng Hới với 84.196 người
  • Đơn vị ít dân nhất: Xã Tuyên Phú với 188 người

Top 5 đơn vị đông dân nhất:

  1. Phường Đồng Hới: 84.196 người
  2. Xã Hoàn Lão: 43.554 người
  3. Xã Phong Nha: 39.254 người
  4. Phường Đồng Thuận: 38.521 người
  5. Xã Bắc Trạch: 36.861 người

4. Mật độ dân số Tỉnh Quảng Trị như thế nào?

Mật độ dân số của Tỉnh Quảng Trị có sự chênh lệch đáng kể giữa các đơn vị hành chính:

  • Mật độ cao nhất: Phường Đồng Hới với 2.036 người/km² — đây thường là các phường trung tâm đô thị
  • Mật độ thấp nhất: Xã Tuyên Phú với 1 người/km² — đây thường là các xã vùng sâu, vùng xa

📝 Hướng dẫn tra cứu thông tin Tỉnh Quảng Trị

Để tra cứu thông tin chi tiết về các đơn vị hành chính cấp xã thuộc Tỉnh Quảng Trị, bạn có thể:

  1. Xem bảng danh sách bên dưới — Hiển thị đầy đủ 78 đơn vị với dân số, diện tích, mật độ
  2. Sử dụng ô tìm kiếm — Gõ tên xã, phường hoặc mã đơn vị hành chính để lọc nhanh
  3. Lọc theo loại — Chọn "Xã", "Phường" hoặc "Đặc khu" để xem từng nhóm
  4. Lọc theo quận/huyện cũ — Chọn quận/huyện trước sáp nhập để xem các đơn vị thuộc khu vực đó
  5. Nhấp vào tên đơn vị — Xem thông tin chi tiết, dân số, diện tích, lịch sử sáp nhập

🔍 Danh sách 78 xã, phường, đặc khu thuộc Tỉnh Quảng Trị

Cập nhật mới nhất 14/09/2026

Hiển thị 78 / 78 kết quả
Trang 1 / 1
#Tên đơn vịLoạiDân sốDiện tíchMật độQuận/Huyện cũChi tiết
1 Xã A Dơi
Mã: 19483
11.058 người112,41 km²98người/km²- Xem →
2 Xã Ái Tử
Mã: 19669
Đang cập nhật118,718 km²-người/km²- Xem →
3 Phường Ba Đồn
Mã: 19009
Phường28.805 người20,45 km²1.409người/km²- Xem →
4 Xã Ba Lòng
Mã: 19567
5.151 người210,58 km²24người/km²- Xem →
5 Phường Bắc Gianh
Mã: 19066
Phường328 người31,14 km²11người/km²- Xem →
6 Xã Bắc Trạch
Mã: 19126
36.861 người97,61 km²378người/km²- Xem →
7 Xã Bến Hải
Mã: 19501
Đang cập nhật550,054 km²-người/km²- Xem →
8 Xã Bến Quan
Mã: 19366
Đang cập nhật278,364 km²-người/km²- Xem →
9 Xã Bố Trạch
Mã: 19141
3.323 người299,42 km²11người/km²- Xem →
10 Xã Cam Hồng
Mã: 19255
26.663 người87,89 km²303người/km²- Xem →
11 Xã Cam Lộ
Mã: 19597
Đang cập nhật166,864 km²-người/km²- Xem →
12 đặc khu Cồn Cỏ
Mã: 19742
đặc khuĐang cập nhật0 km²-người/km²- Xem →
13 Xã Cồn Tiên
Mã: 19537
Đang cập nhật269,663 km²-người/km²- Xem →
14 Xã Cửa Tùng
Mã: 19414
Đang cập nhật590,816 km²-người/km²- Xem →
15 Xã Cửa Việt
Mã: 19496
Đang cập nhật507,226 km²-người/km²- Xem →
16 Xã Dân Hóa
Mã: 18904
9.532 người365 km²26người/km²- Xem →
17 Xã Diên Sanh
Mã: 19681
Đang cập nhật883,272 km²-người/km²- Xem →
18 Xã Đakrông
Mã: 19564
14.627 người359,29 km²41người/km²- Xem →
19 Phường Đông Hà
Mã: 19333
PhườngĐang cập nhật380,757 km²-người/km²- Xem →
20 Phường Đồng Hới
Mã: 18880
Phường84.196 người41,35 km²2.036người/km²- Xem →
21 Xã Đồng Lê
Mã: 18949
24.533 người291,93 km²84người/km²- Xem →
22 Phường Đồng Sơn
Mã: 18871
Phường32.396 người88,03 km²368người/km²- Xem →
23 Phường Đồng Thuận
Mã: 18859
Phường38.521 người26,49 km²1.454người/km²- Xem →
24 Xã Đông Trạch
Mã: 19159
34.174 người35,72 km²957người/km²- Xem →

❓ Câu hỏi thường gặp về Tỉnh Quảng Trị

1. Tỉnh Quảng Trị có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Tỉnh Quảng Trị có tổng cộng 78 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 69 xã , 8 phường1 đặc khu.

2. Diện tích Tỉnh Quảng Trị là bao nhiêu?

Tỉnh Quảng Trị có diện tích tự nhiên là 19.963,45 km².

3. Dân số Tỉnh Quảng Trị là bao nhiêu người?

Theo số liệu mới nhất, Tỉnh Quảng Trị có dân số khoảng 1.115.392 người.

5. Làm sao để tra cứu thông tin chi tiết một xã, phường thuộc Quảng Trị?

Bạn có thể sử dụng ô tìm kiếm ở trên để gõ tên xã, phường cần tra cứu. Sau đó nhấp vào tên đơn vị để xem thông tin chi tiết bao gồm: dân số, diện tích, mật độ dân số, mã đơn vị hành chính, lịch sử sáp nhập và bản đồ vị trí.

Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?