Tỉnh Sơn La là một đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, có tổng cộng 75 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm:
Về mặt tự nhiên, Tỉnh Sơn La có tổng diện tích 13.937,04 km², quy mô dân số đạt 1.397.206 người. Đây là dữ liệu quan trọng để đánh giá mật độ dân cư và tiềm năng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
Trung tâm hành chính của Tỉnh được đặt tại phường Chiềng Cơi, là nơi tập trung các cơ quan đầu não của tỉnh.
Về vị trí kinh tế, Sơn La thuộc vùng Trung du và miền núi phía Bắc, có đường biên giới giáp với Có đường biên giới Phía bắc giáp Lai Châu và Lào Cai, phía đông giáp Phú Thọ, phía tây giáp Điện Biên, phía tây và nam giáp Lào, phía đông nam giáp Thanh Hóa; tỉnh rộng nhất vùng Tây Bắc. Điều này tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển giao thương, dịch vụ và công nghiệp.
Theo số liệu thống kê mới nhất, Tỉnh Sơn La có tổng cộng 75 đơn vị hành chính cấp xã. Cụ thể:
| Loại đơn vị | Số lượng | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| 🏘️ Xã | 67 | 89.3% |
| 🏙️ Phường | 8 | 10.7% |
| TỔNG CỘNG | 75 | 100% |
Tỉnh Sơn La có tổng diện tích tự nhiên là 13.937,04 km².
Trong đó:
Tính đến số liệu mới nhất, Tỉnh Sơn La có tổng dân số khoảng 1.397.206 người.
Phân bố dân cư không đồng đều giữa các đơn vị hành chính:
Top 5 đơn vị đông dân nhất:
Mật độ dân số của Tỉnh Sơn La có sự chênh lệch đáng kể giữa các đơn vị hành chính:
Để tra cứu thông tin chi tiết về các đơn vị hành chính cấp xã thuộc Tỉnh Sơn La, bạn có thể:
Cập nhật mới nhất 30/10/2026
| # | Tên đơn vị | Loại | Dân số | Diện tích | Mật độ | Quận/Huyện trước đây | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Xã Bắc Yên
Mã: 03856
|
Xã | 21.825 người | 195,23 km² | 111,8 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 2 |
Xã Bình Thuận
Mã: 03724
|
Xã | 17.128 người | 121,78 km² | 140,6 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 3 |
Xã Bó Sinh
Mã: 04171
|
Xã | 16.461 người | 153,83 km² | 107 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 4 |
Phường Chiềng An
Mã: 03664
|
Phường | 20.322 người | 149,08 km² | 136,3 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 5 |
Phường Chiềng Cơi
Mã: 03670
|
Phường | 22.694 người | 93,56 km² | 242,6 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 6 |
Xã Chiềng Hặc
Mã: 04078
|
Xã | 18.721 người | 239,91 km² | 78 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 7 |
Xã Chiềng Hoa
Mã: 03850
|
Xã | 17.644 người | 296,48 km² | 59,5 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 8 |
Xã Chiềng Khoong
Mã: 04204
|
Xã | 23.222 người | 253,87 km² | 91,5 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 9 |
Xã Chiềng Khương
Mã: 04222
|
Xã | 18.712 người | 149,82 km² | 124,9 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 10 |
Xã Chiềng La
Mã: 03754
|
Xã | 20.373 người | 126,13 km² | 161,5 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 11 |
Xã Chiềng Lao
Mã: 03814
|
Xã | 21.010 người | 358,55 km² | 58,6 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 12 |
Xã Chiềng Mai
Mã: 04132
|
Xã | 23.786 người | 151,85 km² | 156,6 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 13 |
Xã Chiềng Mung
Mã: 04123
|
Xã | 27.797 người | 142,14 km² | 195,6 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 14 |
Xã Chiềng Sại
Mã: 03892
|
Xã | 6.720 người | 124,55 km² | 54 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 15 |
Phường Chiềng Sinh
Mã: 03679
|
Phường | 27.099 người | 68,4 km² | 396,2 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 16 |
Xã Chiềng Sơ
Mã: 04195
|
Xã | 17.145 người | 140,31 km² | 122,2 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 17 |
Xã Chiềng Sơn
Mã: 03985
|
Xã | 14.155 người | 204,9 km² | 69,1 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 18 |
Xã Chiềng Sung
Mã: 04108
|
Xã | 14.171 người | 109,28 km² | 129,7 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 19 |
Xã Co Mạ
Mã: 03781
|
Xã | 14.560 người | 214,28 km² | 67,9 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 20 |
Xã Đoàn Kết
Mã: 04000
|
Xã | 17.938 người | 240,66 km² | 74,5 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 21 |
Xã Gia Phù
Mã: 03922
|
Xã | 21.929 người | 111,32 km² | 197 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 22 |
Xã Huổi Một
Mã: 04210
|
Xã | 12.349 người | 240,66 km² | 51,3 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 23 |
Xã Kim Bon
Mã: 03961
|
Xã | 9.873 người | 104,51 km² | 94,5 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 24 |
Xã Long Hẹ
Mã: 03763
|
Xã | 8.473 người | 158,4 km² | 53,5 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
Tỉnh Sơn La có tổng cộng 75 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 67 xã , 8 phường .
Tỉnh Sơn La có diện tích tự nhiên là 13.937,04 km².
Theo số liệu mới nhất, Tỉnh Sơn La có dân số khoảng 1.397.206 người.
Mã vùng điện thoại cố định của Tỉnh Sơn La là 0212.
Trung tâm hành chính của Tỉnh Sơn La được đặt tại phường Chiềng Cơi.
Bạn có thể sử dụng ô tìm kiếm ở trên để gõ tên xã, phường cần tra cứu. Sau đó nhấp vào tên đơn vị để xem thông tin chi tiết bao gồm: dân số, diện tích, mật độ dân số, mã đơn vị hành chính, lịch sử sáp nhập và bản đồ vị trí.
Nhấp vào tên đơn vị bên dưới để xem thông tin chi tiết:
... và 45 đơn vị khác (xem đầy đủ ở bảng phía trên)
VỀ CHÚNG TÔI
CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM
MST: 4401128420
Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm
LIÊN HỆ
Hotline: 0782244468 - 0966902248
Email: info@vnlawfirm.vn
ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM
© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.