Tỉnh

Tỉnh Sơn La: 75 đơn vị hành chính cấp xã

Cập nhật 2026
Miền Bắc
Mã 14
Tỉnh Sơn La - Bản đồ hành chính 2026
Tỉnh Sơn La
Mã tỉnh thành
14
Đơn vị hành chính
75 phường/xã
Diện tích
13.937,04 km²
Dân số
1.397.206 người
Mã điện thoại
0212
GRDP
76,6 nghìn tỷ
GRDP/người
54,5 triệu VND
Thu ngân sách
4,1 nghìn tỷ
Trung tâm hành chính
phường Chiềng Cơi
Vùng kinh tế
Trung du và miền núi phía Bắc

Giới thiệu tổng quan về Tỉnh Sơn La

Tỉnh Sơn La là một đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, có tổng cộng 75 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm:

  • 67 xã trên địa bàn toàn tỉnh
  • 8 phường thuộc các khu vực đô thị

Về mặt tự nhiên, Tỉnh Sơn La có tổng diện tích 13.937,04 km², quy mô dân số đạt 1.397.206 người. Đây là dữ liệu quan trọng để đánh giá mật độ dân cư và tiềm năng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

Trung tâm hành chính của Tỉnh được đặt tại phường Chiềng Cơi, là nơi tập trung các cơ quan đầu não của tỉnh.

Về vị trí kinh tế, Sơn La thuộc vùng Trung du và miền núi phía Bắc, có đường biên giới giáp với Có đường biên giới Phía bắc giáp Lai Châu và Lào Cai, phía đông giáp Phú Thọ, phía tây giáp Điện Biên, phía tây và nam giáp Lào, phía đông nam giáp Thanh Hóa; tỉnh rộng nhất vùng Tây Bắc. Điều này tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển giao thương, dịch vụ và công nghiệp.

Bản đồ hành chính Tỉnh Sơn La

Bản đồ Tỉnh Sơn La

Thống kê chi tiết Tỉnh Sơn La năm 2026

1. Tỉnh Sơn La có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Theo số liệu thống kê mới nhất, Tỉnh Sơn La có tổng cộng 75 đơn vị hành chính cấp xã. Cụ thể:

Loại đơn vị Số lượng Tỷ lệ
🏘️ Xã 67 89.3%
🏙️ Phường 8 10.7%
TỔNG CỘNG 75 100%

2. Diện tích Tỉnh Sơn La là bao nhiêu km²?

Tỉnh Sơn La có tổng diện tích tự nhiên là 13.937,04 km².

Trong đó:

  • Đơn vị có diện tích lớn nhất: Xã Sốp Cộp với 466,95 km²
  • Đơn vị có diện tích nhỏ nhất: Phường Tô Hiệu với 11,92 km²

3. Dân số Tỉnh Sơn La là bao nhiêu người?

Tính đến số liệu mới nhất, Tỉnh Sơn La có tổng dân số khoảng 1.397.206 người.

Phân bố dân cư không đồng đều giữa các đơn vị hành chính:

  • Đơn vị đông dân nhất: Xã Mai Sơn với 52.361 người
  • Đơn vị ít dân nhất: Xã Mường Chanh với 3.894 người

Top 5 đơn vị đông dân nhất:

  1. Xã Mai Sơn: 52.361 người
  2. Phường Tô Hiệu: 51.293 người
  3. Xã Phù Yên: 47.299 người
  4. Xã Thuận Châu: 46.958 người
  5. Xã Yên Châu: 33.061 người

4. Mật độ dân số Tỉnh Sơn La như thế nào?

Mật độ dân số của Tỉnh Sơn La có sự chênh lệch đáng kể giữa các đơn vị hành chính:

  • Mật độ cao nhất: Phường Tô Hiệu với 4.303,10 người/km² — đây thường là các phường trung tâm đô thị
  • Mật độ thấp nhất: Xã Mường Lèo với 11,40 người/km² — đây thường là các xã vùng sâu, vùng xa

Hướng dẫn tra cứu thông tin Tỉnh Sơn La

Để tra cứu thông tin chi tiết về các đơn vị hành chính cấp xã thuộc Tỉnh Sơn La, bạn có thể:

  1. Xem bảng danh sách bên dưới — Hiển thị đầy đủ 75 đơn vị với dân số, diện tích, mật độ
  2. Sử dụng ô tìm kiếm — Gõ tên xã, phường hoặc mã đơn vị hành chính để lọc nhanh
  3. Lọc theo loại — Chọn "Xã", "Phường" hoặc "Đặc khu" để xem từng nhóm
  4. Lọc theo quận/huyện cũ — Chọn quận/huyện trước sáp nhập để xem các đơn vị thuộc khu vực đó
  5. Nhấp vào tên đơn vị — Xem thông tin chi tiết, dân số, diện tích, lịch sử sáp nhập

Danh sách 75 xã, phường, đặc khu thuộc Tỉnh Sơn La

Cập nhật mới nhất 30/10/2026

Hiển thị 75 / 75 kết quả
Trang 1 / 1
# Tên đơn vị Loại Dân số Diện tích Mật độ Quận/Huyện trước đây Chi tiết
1 Xã Bắc Yên
Mã: 03856
Xã 21.825 người 195,23 km² 111,8 người/km² đang cập nhật Xem →
2 Xã Bình Thuận
Mã: 03724
Xã 17.128 người 121,78 km² 140,6 người/km² đang cập nhật Xem →
3 Xã Bó Sinh
Mã: 04171
Xã 16.461 người 153,83 km² 107 người/km² đang cập nhật Xem →
4 Phường Chiềng An
Mã: 03664
Phường 20.322 người 149,08 km² 136,3 người/km² đang cập nhật Xem →
5 Phường Chiềng Cơi
Mã: 03670
Phường 22.694 người 93,56 km² 242,6 người/km² đang cập nhật Xem →
6 Xã Chiềng Hặc
Mã: 04078
Xã 18.721 người 239,91 km² 78 người/km² đang cập nhật Xem →
7 Xã Chiềng Hoa
Mã: 03850
Xã 17.644 người 296,48 km² 59,5 người/km² đang cập nhật Xem →
8 Xã Chiềng Khoong
Mã: 04204
Xã 23.222 người 253,87 km² 91,5 người/km² đang cập nhật Xem →
9 Xã Chiềng Khương
Mã: 04222
Xã 18.712 người 149,82 km² 124,9 người/km² đang cập nhật Xem →
10 Xã Chiềng La
Mã: 03754
Xã 20.373 người 126,13 km² 161,5 người/km² đang cập nhật Xem →
11 Xã Chiềng Lao
Mã: 03814
Xã 21.010 người 358,55 km² 58,6 người/km² đang cập nhật Xem →
12 Xã Chiềng Mai
Mã: 04132
Xã 23.786 người 151,85 km² 156,6 người/km² đang cập nhật Xem →
13 Xã Chiềng Mung
Mã: 04123
Xã 27.797 người 142,14 km² 195,6 người/km² đang cập nhật Xem →
14 Xã Chiềng Sại
Mã: 03892
Xã 6.720 người 124,55 km² 54 người/km² đang cập nhật Xem →
15 Phường Chiềng Sinh
Mã: 03679
Phường 27.099 người 68,4 km² 396,2 người/km² đang cập nhật Xem →
16 Xã Chiềng Sơ
Mã: 04195
Xã 17.145 người 140,31 km² 122,2 người/km² đang cập nhật Xem →
17 Xã Chiềng Sơn
Mã: 03985
Xã 14.155 người 204,9 km² 69,1 người/km² đang cập nhật Xem →
18 Xã Chiềng Sung
Mã: 04108
Xã 14.171 người 109,28 km² 129,7 người/km² đang cập nhật Xem →
19 Xã Co Mạ
Mã: 03781
Xã 14.560 người 214,28 km² 67,9 người/km² đang cập nhật Xem →
20 Xã Đoàn Kết
Mã: 04000
Xã 17.938 người 240,66 km² 74,5 người/km² đang cập nhật Xem →
21 Xã Gia Phù
Mã: 03922
Xã 21.929 người 111,32 km² 197 người/km² đang cập nhật Xem →
22 Xã Huổi Một
Mã: 04210
Xã 12.349 người 240,66 km² 51,3 người/km² đang cập nhật Xem →
23 Xã Kim Bon
Mã: 03961
Xã 9.873 người 104,51 km² 94,5 người/km² đang cập nhật Xem →
24 Xã Long Hẹ
Mã: 03763
Xã 8.473 người 158,4 km² 53,5 người/km² đang cập nhật Xem →

Câu hỏi thường gặp về Tỉnh Sơn La

1. Tỉnh Sơn La có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Tỉnh Sơn La có tổng cộng 75 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 67 xã , 8 phường .

2. Diện tích Tỉnh Sơn La là bao nhiêu?

Tỉnh Sơn La có diện tích tự nhiên là 13.937,04 km².

3. Dân số Tỉnh Sơn La là bao nhiêu người?

Theo số liệu mới nhất, Tỉnh Sơn La có dân số khoảng 1.397.206 người.

4. Mã điện thoại Tỉnh Sơn La là gì?

Mã vùng điện thoại cố định của Tỉnh Sơn La là 0212.

5. Trung tâm hành chính Tỉnh Sơn La ở đâu?

Trung tâm hành chính của Tỉnh Sơn La được đặt tại phường Chiềng Cơi.

6. Làm sao để tra cứu thông tin chi tiết một xã, phường thuộc Sơn La?

Bạn có thể sử dụng ô tìm kiếm ở trên để gõ tên xã, phường cần tra cứu. Sau đó nhấp vào tên đơn vị để xem thông tin chi tiết bao gồm: dân số, diện tích, mật độ dân số, mã đơn vị hành chính, lịch sử sáp nhập và bản đồ vị trí.

Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?