📍 Tỉnh Sơn La: 75 Đơn Vị Hành Chính Cấp Xã (2026)

🏛️ Đơn vị hành chính
75 phường/xã
📐 Diện tích
13.859,14 km²
👥 Dân số
1.289.936 người

📖 Giới thiệu tổng quan về Tỉnh Sơn La

Tỉnh Sơn La là một đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, có tổng cộng 75 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm:

  • 67 xã trên địa bàn toàn tỉnh
  • 8 phường thuộc các đô thị, thành phố trực thuộc

Về mặt tự nhiên, Tỉnh Sơn La có tổng diện tích 13.859,14 km², quy mô dân số đạt 1.289.936 người. Đây là dữ liệu quan trọng để đánh giá mật độ dân cư và tiềm năng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

🗺️ Bản đồ hành chính Tỉnh Sơn La

📊 Thống kê chi tiết Tỉnh Sơn La năm 2026

1. Tỉnh Sơn La có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Theo số liệu thống kê mới nhất, Tỉnh Sơn La có tổng cộng 75 đơn vị hành chính cấp xã. Cụ thể:

Loại đơn vịSố lượngTỷ lệ
🏘️ Xã6789.3%
🏙️ Phường810.7%
TỔNG CỘNG75100%

2. Diện tích Tỉnh Sơn La là bao nhiêu km²?

Tỉnh Sơn La có tổng diện tích tự nhiên là 13.859,14 km².

Trong đó:

  • Đơn vị có diện tích lớn nhất: Xã Sốp Cộp với 466,95 km²
  • Đơn vị có diện tích nhỏ nhất: Phường Tô Hiệu với 11,92 km²

3. Dân số Tỉnh Sơn La là bao nhiêu người?

Tính đến số liệu mới nhất, Tỉnh Sơn La có tổng dân số khoảng 1.289.936 người.

Phân bố dân cư không đồng đều giữa các đơn vị hành chính:

  • Đơn vị đông dân nhất: Xã Mai Sơn với 52.361 người
  • Đơn vị ít dân nhất: Xã Chiềng Sại với 672 người

Top 5 đơn vị đông dân nhất:

  1. Xã Mai Sơn: 52.361 người
  2. Phường Tô Hiệu: 51.293 người
  3. Xã Phù Yên: 47.299 người
  4. Xã Thuận Châu: 46.958 người
  5. Xã Yên Châu: 33.061 người

4. Mật độ dân số Tỉnh Sơn La như thế nào?

Mật độ dân số của Tỉnh Sơn La có sự chênh lệch đáng kể giữa các đơn vị hành chính:

  • Mật độ cao nhất: Phường Tô Hiệu với 4.303 người/km² — đây thường là các phường trung tâm đô thị
  • Mật độ thấp nhất: Xã Chiềng Sại với 5 người/km² — đây thường là các xã vùng sâu, vùng xa

📝 Hướng dẫn tra cứu thông tin Tỉnh Sơn La

Để tra cứu thông tin chi tiết về các đơn vị hành chính cấp xã thuộc Tỉnh Sơn La, bạn có thể:

  1. Xem bảng danh sách bên dưới — Hiển thị đầy đủ 75 đơn vị với dân số, diện tích, mật độ
  2. Sử dụng ô tìm kiếm — Gõ tên xã, phường hoặc mã đơn vị hành chính để lọc nhanh
  3. Lọc theo loại — Chọn "Xã", "Phường" hoặc "Đặc khu" để xem từng nhóm
  4. Lọc theo quận/huyện cũ — Chọn quận/huyện trước sáp nhập để xem các đơn vị thuộc khu vực đó
  5. Nhấp vào tên đơn vị — Xem thông tin chi tiết, dân số, diện tích, lịch sử sáp nhập

🔍 Danh sách 75 xã, phường, đặc khu thuộc Tỉnh Sơn La

Cập nhật mới nhất 14/09/2026

Hiển thị 75 / 75 kết quả
Trang 1 / 1
#Tên đơn vịLoạiDân sốDiện tíchMật độQuận/Huyện cũChi tiết
1 Xã Bắc Yên
Mã: 03856
21.825 người195,23 km²112người/km²- Xem →
2 Xã Bình Thuận
Mã: 03724
17.128 người121,78 km²141người/km²- Xem →
3 Xã Bó Sinh
Mã: 04171
16.461 người153,83 km²107người/km²- Xem →
4 Phường Chiềng An
Mã: 03664
Phường20.322 người149,08 km²136người/km²- Xem →
5 Phường Chiềng Cơi
Mã: 03670
Phường22.694 người93,56 km²243người/km²- Xem →
6 Xã Chiềng Hặc
Mã: 04078
18.721 người239,91 km²78người/km²- Xem →
7 Xã Chiềng Hoa
Mã: 03850
17.644 người296,48 km²60người/km²- Xem →
8 Xã Chiềng Khoong
Mã: 04204
23.222 người253,87 km²91người/km²- Xem →
9 Xã Chiềng Khương
Mã: 04222
18.712 người149,82 km²125người/km²- Xem →
10 Xã Chiềng La
Mã: 03754
20.373 người126,13 km²162người/km²- Xem →
11 Xã Chiềng Lao
Mã: 03814
2.101 người358,55 km²6người/km²- Xem →
12 Xã Chiềng Mai
Mã: 04132
23.786 người151,85 km²157người/km²- Xem →
13 Xã Chiềng Mung
Mã: 04123
27.797 người142,14 km²196người/km²- Xem →
14 Xã Chiềng Sại
Mã: 03892
672 người124,55 km²5người/km²- Xem →
15 Phường Chiềng Sinh
Mã: 03679
Phường27.099 người68,4 km²396người/km²- Xem →
16 Xã Chiềng Sơ
Mã: 04195
17.145 người140,31 km²122người/km²- Xem →
17 Xã Chiềng Sơn
Mã: 03985
14.155 người204,9 km²69người/km²- Xem →
18 Xã Chiềng Sung
Mã: 04108
14.171 người109,28 km²130người/km²- Xem →
19 Xã Co Mạ
Mã: 03781
1.456 người214,28 km²7người/km²- Xem →
20 Xã Đoàn Kết
Mã: 04000
17.938 người240,66 km²75người/km²Mộc Châu cũ Xem →
21 Xã Gia Phù
Mã: 03922
21.929 người111,32 km²197người/km²- Xem →
22 Xã Huổi Một
Mã: 04210
12.349 người240,66 km²51người/km²- Xem →
23 Xã Kim Bon
Mã: 03961
9.873 người104,51 km²94người/km²- Xem →
24 Xã Long Hẹ
Mã: 03763
8.473 người158,4 km²53người/km²- Xem →

❓ Câu hỏi thường gặp về Tỉnh Sơn La

1. Tỉnh Sơn La có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Tỉnh Sơn La có tổng cộng 75 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 67 xã , 8 phường .

2. Diện tích Tỉnh Sơn La là bao nhiêu?

Tỉnh Sơn La có diện tích tự nhiên là 13.859,14 km².

3. Dân số Tỉnh Sơn La là bao nhiêu người?

Theo số liệu mới nhất, Tỉnh Sơn La có dân số khoảng 1.289.936 người.

5. Làm sao để tra cứu thông tin chi tiết một xã, phường thuộc Sơn La?

Bạn có thể sử dụng ô tìm kiếm ở trên để gõ tên xã, phường cần tra cứu. Sau đó nhấp vào tên đơn vị để xem thông tin chi tiết bao gồm: dân số, diện tích, mật độ dân số, mã đơn vị hành chính, lịch sử sáp nhập và bản đồ vị trí.

Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?