📍 Tỉnh Tây Ninh: 96 Đơn Vị Hành Chính Cấp Xã (2026)

🏛️ Đơn vị hành chính
96 phường/xã
📐 Diện tích
7.670,27 km²
👥 Dân số
3.461.057 người

📖 Giới thiệu tổng quan về Tỉnh Tây Ninh

Tỉnh Tây Ninh là một đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, có tổng cộng 96 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm:

  • 82 xã trên địa bàn toàn tỉnh
  • 14 phường thuộc các đô thị, thành phố trực thuộc

Về mặt tự nhiên, Tỉnh Tây Ninh có tổng diện tích 7.670,27 km², quy mô dân số đạt 3.461.057 người. Đây là dữ liệu quan trọng để đánh giá mật độ dân cư và tiềm năng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

🗺️ Bản đồ hành chính Tỉnh Tây Ninh

📊 Thống kê chi tiết Tỉnh Tây Ninh năm 2026

1. Tỉnh Tây Ninh có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Theo số liệu thống kê mới nhất, Tỉnh Tây Ninh có tổng cộng 96 đơn vị hành chính cấp xã. Cụ thể:

Loại đơn vịSố lượngTỷ lệ
🏘️ Xã8285.4%
🏙️ Phường1414.6%
TỔNG CỘNG96100%

2. Diện tích Tỉnh Tây Ninh là bao nhiêu km²?

Tỉnh Tây Ninh có tổng diện tích tự nhiên là 7.670,27 km².

Trong đó:

  • Đơn vị có diện tích lớn nhất: Xã Tân Lập với 257,61 km²
  • Đơn vị có diện tích nhỏ nhất: Phường Tân Ninh với 21,35 km²

3. Dân số Tỉnh Tây Ninh là bao nhiêu người?

Tính đến số liệu mới nhất, Tỉnh Tây Ninh có tổng dân số khoảng 3.461.057 người.

Phân bố dân cư không đồng đều giữa các đơn vị hành chính:

  • Đơn vị đông dân nhất: Phường Long An với 106.667 người
  • Đơn vị ít dân nhất: Xã Vĩnh Châu với 13.022 người

Top 5 đơn vị đông dân nhất:

  1. Phường Long An: 106.667 người
  2. Phường Long Hoa: 106.017 người
  3. Phường Tân Ninh: 89.360 người
  4. Xã Cần GiuộcĐề xuất lên Phường: 77.704 người
  5. Phường Gò Dầu: 66.340 người

4. Mật độ dân số Tỉnh Tây Ninh như thế nào?

Mật độ dân số của Tỉnh Tây Ninh có sự chênh lệch đáng kể giữa các đơn vị hành chính:

  • Mật độ cao nhất: Phường Tân Ninh với 4.185 người/km² — đây thường là các phường trung tâm đô thị
  • Mật độ thấp nhất: Xã Tân Lập với 65 người/km² — đây thường là các xã vùng sâu, vùng xa

📝 Hướng dẫn tra cứu thông tin Tỉnh Tây Ninh

Để tra cứu thông tin chi tiết về các đơn vị hành chính cấp xã thuộc Tỉnh Tây Ninh, bạn có thể:

  1. Xem bảng danh sách bên dưới — Hiển thị đầy đủ 96 đơn vị với dân số, diện tích, mật độ
  2. Sử dụng ô tìm kiếm — Gõ tên xã, phường hoặc mã đơn vị hành chính để lọc nhanh
  3. Lọc theo loại — Chọn "Xã", "Phường" hoặc "Đặc khu" để xem từng nhóm
  4. Lọc theo quận/huyện cũ — Chọn quận/huyện trước sáp nhập để xem các đơn vị thuộc khu vực đó
  5. Nhấp vào tên đơn vị — Xem thông tin chi tiết, dân số, diện tích, lịch sử sáp nhập

🔍 Danh sách 96 xã, phường, đặc khu thuộc Tỉnh Tây Ninh

Cập nhật mới nhất 14/09/2026

Hiển thị 96 / 96 kết quả
Trang 1 / 1
#Tên đơn vịLoạiDân sốDiện tíchMật độQuận/Huyện cũChi tiết
1 Xã An Lục Long
Mã: 28243
29.485 người33,75 km²874người/km²Huyện Châu Thành cũ Xem →
2 Xã An Ninh
Mã: 27943
37.792 người57,69 km²655người/km²Huyện Đức Hòa cũ Xem →
3 Phường An Tịnh
Mã: 25732
Phường61.212 người78,44 km²780người/km²Thị xã Trảng Bàng cũ Xem →
4 Xã Bến CầuĐề xuất lên Phường
Mã: 25681
49.228 người112,02 km²439người/km²Huyện Bến Cầu cũ Xem →
5 Xã Bến LứcĐề xuất lên Phường
Mã: 27991
56.900 người48,75 km²1.167người/km²Huyện Bến Lức cũ Xem →
6 Xã Bình Đức
Mã: 28015
35.110 người51,2 km²686người/km²Huyện Bến Lức cũ Xem →
7 Xã Bình Hiệp
Mã: 27793
21.420 người123,68 km²173người/km²Thị xã Kiến Tường cũ Xem →
8 Xã Bình Hòa
Mã: 27811
56.484 người48,63 km²1.162người/km²Huyện Mộc Hóa cũ Xem →
9 Phường Bình Minh
Mã: 25480
Phường34.193 người23,86 km²1.433người/km²Thành phố Tây Ninh cũ Xem →
10 Xã Bình Thành
Mã: 27868
32.182 người72,1 km²446người/km²Huyện Thạnh Hóa cũ Xem →
11 Xã Cần ĐướcĐề xuất lên Phường
Mã: 28108
50.473 người48,56 km²1.039người/km²Huyện Cần Đước cũ Xem →
12 Xã Cần GiuộcĐề xuất lên Phường
Mã: 28159
77.704 người60,4 km²1.286người/km²Huyện Cần Giuộc cũ Xem →
13 Xã Cầu Khởi
Mã: 25573
25.431 người90,51 km²281người/km²Huyện Dương Minh Châu cũ Xem →
14 Xã Châu Thành
Mã: 25585
39.104 người47,71 km²820người/km²Huyện Châu Thành cũ Xem →
15 Xã Dương Minh ChâuĐề xuất lên Phường
Mã: 25552
35.878 người177,15 km²203người/km²Huyện Dương Minh Châu cũ Xem →
16 Xã Đông Thành
Mã: 27898
27.169 người130,94 km²207người/km²Huyện Đức Huệ cũ Xem →
17 Xã Đức HòaĐề xuất lên Phường
Mã: 27937
49.864 người63,31 km²788người/km²Huyện Đức Hòa cũ Xem →
18 Xã Đức Huệ
Mã: 27925
22.930 người134,13 km²171người/km²Huyện Đức Huệ cũ Xem →
19 Xã Đức Lập
Mã: 27964
31.722 người59,41 km²534người/km²Huyện Đức Hòa cũ Xem →
20 Phường Gia Lộc
Mã: 25672
Phường37.354 người50,26 km²743người/km²Huyện Gò Dầu cũ Xem →
21 Phường Gò Dầu
Mã: 25654
Phường66.340 người43,09 km²1.540người/km²Huyện Gò Dầu cũ Xem →
22 Xã Hảo Đước
Mã: 25588
32.503 người93,75 km²347người/km²Huyện Châu Thành cũ Xem →
23 Xã Hậu NghĩaĐề xuất lên Phường
Mã: 27931
46.745 người66,48 km²703người/km²Huyện Đức Hòa cũ Xem →
24 Xã Hậu Thạnh
Mã: 27841
19.336 người93,82 km²206người/km²Huyện Tân Thạnh cũ Xem →

❓ Câu hỏi thường gặp về Tỉnh Tây Ninh

1. Tỉnh Tây Ninh có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Tỉnh Tây Ninh có tổng cộng 96 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 82 xã , 14 phường .

2. Diện tích Tỉnh Tây Ninh là bao nhiêu?

Tỉnh Tây Ninh có diện tích tự nhiên là 7.670,27 km².

3. Dân số Tỉnh Tây Ninh là bao nhiêu người?

Theo số liệu mới nhất, Tỉnh Tây Ninh có dân số khoảng 3.461.057 người.

5. Làm sao để tra cứu thông tin chi tiết một xã, phường thuộc Tây Ninh?

Bạn có thể sử dụng ô tìm kiếm ở trên để gõ tên xã, phường cần tra cứu. Sau đó nhấp vào tên đơn vị để xem thông tin chi tiết bao gồm: dân số, diện tích, mật độ dân số, mã đơn vị hành chính, lịch sử sáp nhập và bản đồ vị trí.

Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?